Bỏ qua tới nội dung

Khác

PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 5

33 câu45 phútSưu tầm7.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    33 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    33 câu · 0,3 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,3 điểm)

Đương sự trong vụ án dân sự bao gồm:

  • A.Nguyên đơn, bị đơn và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
  • B.Người yêu cầu giải quyết việc dân sự và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
  • C.Nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
  • D.Nguyên đơn, bị đơn, người yêu cầu giải quyết việc dân sự và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.

Câu 2. (0,3 điểm)

Hội đồng xét xử sơ thẩm vụ án dân sự trong trưởng hợp thông thường gồm:

  • A.01 Thẩm phán và 02 Hội thẩm quân nhân.
  • B.02 Hội thẩm nhân dân và 01 Thẩm phán
  • C.01 chủ tọa phiên tòa, 01 thẩm phán và 01 Hội thẩm nhân dân.
  • D.02 Thẩm phán và 01 Hội thẩm nhân dân.

Câu 3. (0,3 điểm)

Các cơ quan tiến hành tố tụng dân sự gồm có:

  • A.Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân.
  • B.Tòa án nhân dẫn, Viện Kiểm sát nhân dân, Hội thấm nhân dân.
  • C.Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân, cơ quan điều tra.
  • D.Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân, cơ quan thi hành án dân sự.

Câu 4. (0,3 điểm)

Phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự được tổ chức theo trình tự như sau:

  • A.Thủ tục bắt đầu phiên tòa, tranh luận tại phiên tòa, nghị án và tuyên án.
  • B.Thủ tục bắt đầu phiên tòa, tranh tụng tại phiên tòa, nghị án và tuyên ăn.
  • C.Tranh tụng tại phiên tòa, nghị án, tranh luận tại phiên tòa và tuyên án.
  • D.Thủ tục bắt đầu phiên tòa, tranh tụng tại phiên tòa, tuyên án và nghị án.

Câu 5. (0,3 điểm)

Trong tố tụng dân sự:

  • A.Có hai cấp xét xử: sơ thẩm và phúc thẩm.
  • B.Có ba cấp xét xử: sơ thẩm, phúc thẩm và giám đốc thẩm.
  • C.Có bốn cấp xét xử: sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm và tái thầm.
  • D.Có năm cấp xét xử: sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thầm và thủ tục đặc biệt xem xét lại bản án, quyết định của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

Câu 6. (0,3 điểm)

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

  • A.Tòa án xét xử tập trung vụ án dân sự và quyết định theo đa số, trừ trường hợp xét xử theo thủ tục rút gọn.
  • B.Tòa án xét xử tập thể vụ án dân sự và quyết định theo đa số, trừ trường hợp xét xử theo thủ tục rút gọn.
  • C.Tòa án xét xử tập thể vụ án dân sự và quyết định theo thiều số, trừ trường hợp xét xử theo thủ tục rút gọn.
  • D.Tòa án xét xử theo đa số vụ án dân sự và quyết định theo tập thể, trừ trường hợp xét xử theo thủ tục rút gọn.

Câu 7. (0,3 điểm)

Tranh chấp về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng là:

  • A.Tranh chấp về kinh doanh, thương mại thuộc thấm quyền giải quyết của Tòa án.
  • B.Yêu cầu về kinh doanh, thương mại thuộc thầm quyền giải quyết của Tòa án.
  • C.Tranh chấp về dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án.
  • D.Yêu cầu về dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án.

Câu 8. (0,3 điểm)

Án phí trong vụ án dân sự bao gồm:

  • A.Án phí dân sự sơ cấp và án phí dân sự thứ cấp.
  • B.Án phí dân sự sơ thẩm và án phí dân sự phúc thầm.
  • C.Án phí dân sự sơ thẩm và án phí dân sự giám đốc thẩm.
  • D.Án phí dân sự sơ thẩm và lệ phí dân sự phúc thẩm. ..

Câu 9. (0,3 điểm)

Tòa án nhân dân là:

  • A.Người tiến hành tố tụng trong TTDS.
  • B.Cơ quan tiến hành tố tụng trong TTDS.
  • C.Người tham gia tố tụng trong TTDS.
  • D.Cơ quan tham gia tố tụng trong TTDS.

Câu 10. (0,3 điểm)

Các vụ việc dân sự được Tòa án giải quyết theo thủ tục tố tụng dân sự được phân chia thành:

  • A.Vụ việc dân sự và việc dân sự.
  • B.Vụ án dân sự và vụ việc dân sự.
  • C.Vụ án dân sự và việc dân sự.
  • D.Vụ việc dân sự và án dân sự.

Câu 11. (0,3 điểm)

Cơ quan tiến hành kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự là:

  • A.Kiểm sát viên.
  • B.Viện Kiểm sát nhân dân.
  • C.Viện Kiểm soát nhân dân.
  • D.Cơ quan thi hành án dân sự.

Câu 12. (0,3 điểm)

Chủ thể tham gia tố tụng dân sự bao gồm:

  • A.Tòa án nhân dân và Viện Kiềm sát nhân dân.
  • B.Nguyên đơn, bị đơn và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
  • C.Chánh án Tòa án nhân dân, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.
  • D.Đương sự và những người tham gia tố tụng khác.

Câu 13. (0,3 điểm)

Thẩm quyền nào sau đây không phải là thẩm quyền của Tòa án nhân dân trong giải quyết vụ việc dân sự theo thủ tục sơ thẩm?

  • A.Thẩm quyền theo vụ việc.
  • B.Thẩm quyền theo sự lựa chọn của bị đơn, người bị yêu cầu.
  • C.Thẩm quyền theo cấp tòa án.
  • D.Thẩm quyền theo lãnh thổ.

Câu 14. (0,3 điểm)

Khoản tiền mà đương sự phải nộp vào ngân sách Nhà nước và được tòa án xác định trong bản án, quyết định sơ thẩm đã có hiệu lực pháp luật được gọi là:

  • A.Án phí dân sự sơ thầm.
  • B.Án phí dân sự phúc thẩm.
  • C.Lệ phí Tòa án.
  • D.Chi phí tố tụng khác.

Câu 15. (0,3 điểm)

Người khởi kiện vụ án dân sự không thể gửi đơn khởi kiện kèm theo tài liệu, chứng cức mà mình hiện có đến tòa án có thẩm quyền giải quyết vụ án bằng phương thức nào sau đây?

  • A.Nộp trực tiếp tại tòa án.
  • B.Gửi đến tòa án theo đường dịch vụ bưu chính.
  • C.Gửi trực tuyến bằng hình thức điện từ qua Công thông tin điện tử của tòa án (nếu có).
  • D.Gửi băng zalo hoặc facebook.

Câu 16. (0,3 điểm)

Việc Tòa án cấp phúc thấm trực tiếp xét xử lại vụ án mã băn ăn, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật bị kháng cáo, kháng nghị được gọi là:

  • A.Xét xử phúc thấm,
  • B.Xét xử giám đốc thầm.
  • C.Xét xử tái thầm
  • D.Xét xử đặc biệt.

Câu 17. (0,3 điểm)

Thời hạn kháng cáo đối với bản án của Tòa ăn cấp sơ thẩm là:

  • A.30 ngày
  • B.15 ngày.
  • C.07 ngày
  • D.05 ngày.

Câu 18. (0,3 điểm)

Luật Hôn nhân và gia đình:

  • A.Là một ngành luật điều chỉnh về tội phạm và hình phạt
  • B.. Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt nam
  • C.Là một ngành luật chỉ điều chỉnh việc kết hôn và ly hôn
  • D.Là một bộ phận thuộc ngành luật hành chính.

Câu 19. (0,3 điểm)

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên tắc cơ bản Luật Hôn nhân và gia đình:

  • A.Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ nhiều chồng, vợ chồng bình đẳng.
  • B.Phân biệt đối xử trong quan hệ hôn nhân.
  • C.Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, nhiều vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng.
  • D.Không phân biệt đối xử trong quan hệ hôn nhân.

Câu 20. (0,3 điểm)

Luật Hôn nhân và gia đình dựa trên nguyên tắc nào sau đây:

  • A.Các thành viên gia đình có nghĩa vụ tôn trọng, quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ nhau.
  • B.Phân biệt đối xử giữa các con (con gái với con trai, con đẻ với con nuôi, con trong giá thú với con ngoài giá thú).
  • C.hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng
  • D.Không phân biệt đối xử trong quan hệ hôn nhân.

Câu 21. (0,3 điểm)

Hôn nhân là:

  • A.Quan hệ giữa vợ và chồng sau khi đám cưới.
  • B.Quan hệ giữa hai người sau khi kết hôn.
  • C.Quan hệ giữa hai người sau khi đám cưới.
  • D.Quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn.

Câu 22. (0,3 điểm)

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG:

  • A.Tảo hôn là việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên đã quá tuổi kết hôn.
  • B.UBND là cơ quan có thẩm quyền giải quyết việc ly hôn.
  • C.Tòa án nhân dân là cơ quan có thẩm quyền đăng ký kết hôn.
  • D.Vợ có quyền yêu cầu ly hôn trong trường hợp đang nuôi con 8 tháng tuổi.

Câu 23. (0,3 điểm)

Trường hợp công dân Việt Nam kết hôn với nhau không có yếu tố nước ngoài thì cơ quan có thẩm quyền đăng ký kết hôn là:

  • A.UBND cấp xã nơi cư trú của một trong hai bên nam, nữ.
  • B.UBND cấp huyện nơi cư trú của một trong hai bên nam, nữ.
  • C.UBND cấp tỉnh nơi cư trú của một trong hai bên nam, nữ.
  • D.Tòa án nhân dân cấp huyện nơi cư trú của một trong hai bên nam, nữ.

Câu 24. (0,3 điểm)

Ly hôn là:

  • A.Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng khi vợ hoặc chồng chết.
  • B.Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng theo quyết định có hiệu lực pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp xã.
  • C.Việc vợ chồng ly thân, không sống chung từ 10 năm trở lên.
  • D.Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng theo bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án.

Câu 25. (0,3 điểm)

Trường hợp kết hôn nào sau đây KHÔNG bị cấm:

  • A.Người chưa có vợ, chưa có chồng mà kết hôn hoặc chung sống như vợ chồng với người có chồng, có vợ nhưng đã ly hôn.
  • B.Giữa người đã từng là cha chồng với con dâu.
  • C.Giữa người đã từng là cha, mẹ nuôi với con nuôi.
  • D.Giữa những người có họ trong phạm vi ba đời.

Câu 26. (0,3 điểm)

Vợ chồng đã ly hôn muốn xác lập lại quan hệ vợ chồng thì:

  • A.Không phải đăng ký kết hỗn.
  • B.Phải đăng ký kết hôn.
  • C.Không phải tổ chức đám cưới.
  • D.Phải tổ chức đám cưới.

Câu 27. (0,3 điểm)

Anh A và chị B kết hôn với nhau KHÔNG phải tuân theo điều kiện nào sau đây:

  • A.Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định.
  • B.Được sự đồng ý của cha mẹ hai bên.
  • C.Không bị mắt năng lực hành vi dân sự.
  • D.Nữ từ đủ 18 tuổi trở lên, nam từ đù 20 tuổi trở lên.

Câu 28. (0,3 điểm)

K và H đã kết hôn hợp pháp. Sau khi anh HI bị Tòa án tuyên bố mất tích, chị K yêu cầu Tòa án cho ly hôn với anh H. Trong trường hợp này:

  • A.Tòa án giải quyết cho ly hôn.
  • B.UBND giải quyết cho ly hôn.
  • C.Viện Kiểm sát giải quyết cho ly hôn.
  • D.Quan hệ hôn nhân đương nhiên chấm dứt.

Câu 29. (0,3 điểm)

Nam và nữ KHÔNG đủ điều kiện kết hôn, nếu:

  • A.Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
  • B.Bị mất năng lực hành vi dân sự.
  • C.Bị thiếu năng lực hành vi dân sự.
  • D.Không có tài sản.

Câu 30. (0,3 điểm)

Việc kết hôn KHÔNG bị cấm trong trường hợp nào sau đây:

  • A.Lợi dụng kết hôn để xuất cảnh, nhập cảnh, cư trú, nhập quốc tịch Việt Nam, quốc tịch nước ngoài.
  • B.Lấy vợ, lấy chồng khi cả hai bên đủ điều kiện kết hôn theo quy định của luật.
  • C.Đe dọa, uy hiếp tinh thần, hành hạ, ngược đãi, yêu sách của cải hoặc hành vi khác để buộc người khác phải kết hôn trái với ý muốn của họ.
  • D.Người đang có vợ, có chồng mà kết hôn hoặc chung sông như vợ chông với người khác hoặc chưa có vợ, chưa có chông mà kết hôn hoặc chung sống như vợ chồng với người đang có chồng, có vợ.

Câu 31. (0,3 điểm)

Chị X (công dân Việt Nam; đăng ký thường trú tại xã A, huyện B, tỉnh C) muốn kết hôn với anh Y (công dân Việt Nam; tạm trú tại xã E, huyện B, tỉnh C; đăng ký thường trú tại xã H, huyện G, tỉnh V). Chị X và anh Y có thể đăng ký kết hôn tại:

  • A.Sở Tư pháp tỉnh C, Sở Tư pháp tỉnh V.
  • B.UBND xã A, UBND xã E, hoặc UBND xã H.
  • C.UBND huyện B, hoặc UBND huyện G.
  • D.UBND tỉnh C, UBND tỉnh V.

Câu 32. (0,3 điểm)

Khi vợ chồng ly hôn và không thỏa thuận được người trực tiếp nuôi con thì Tòa án quyết định giao con cho một bên trực tiếp nuôi căn cứ vào quyền lợi về mọi mặt của con và phải xem xét nguyện vọng của con, nếu:

  • A.Con từ đủ 07 tuổi trở lên.
  • B.Con từ đủ 08 tuổi trở lên.
  • C.Con từ đủ 09 tuổi trở lên.
  • D.Con từ đủ 10 tuổi trở lên.

Câu 33. (0,3 điểm)

Việc vợ, chồng thỏa thuận với nhau về quyền lợi cũng như trách nhiệm của vợ, chồng đối với tài sản phát sinh giữa vợ và chồng là:

  • A.Chế độ tài sản theo luật định.
  • B.Chế độ tài sản theo thỏa thuận.
  • C.Chế độ tài sản theo Tòa án quyết định.
  • D.Chế độ tài sản bắt buộc.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 5 gồm 33 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.