Bỏ qua tới nội dung

Khác

PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 4

38 câu45 phútSưu tầm4.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    38 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    38 câu · 0,26 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,26 điểm)

Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội, được quy định trong:

  • A.Hiến pháp.
  • B.Bộ luật Hình sự.
  • C.Bộ luật Tố tụng hình sự.
  • D.Luật Xử lý vi phạm hành chính.

Câu 2. (0,26 điểm)

Hành vi nào sau đây được coi là nguy hiểm cho xã hội nhất?

  • A.Vi phạm pháp luật hành chính.
  • B.Vi phạm pháp luật dân sự.
  • C.Vi phạm pháp luật lao động.
  • D.Vi phạm pháp luật hình sự.

Câu 3. (0,26 điểm)

Theo quy định cua BLHS 2015, dâu hiệu nào sau đây KHONG phải là đặc điêm của tội phạm:

  • A.Tính nguy hiểm cho xã hội.
  • B.Tính có lỗi.
  • C.Tính trái pháp luật hình sự.
  • D.Tính trái đạo đức.

Câu 4. (0,26 điểm)

Nhận định nào sau đây SAI?

  • A.Đồng phạm là trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm.
  • B.Người bị bệnh tâm thần trong khi thực hiện hành vi cầm dao đâm chết người khác thì không có năng lực trách nhiệm hình sự nên không phạm tội.
  • C.Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội là hành vi của người để bắt giữ người thực hiện hành vi phạm tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử dụng vũ lực cân thiêt gây thiệt hại cho người bị băt giữ. Người gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội thì không phải là tội phạm nên không phải chịu trách nhiệm hình sự.
  • D.Phòng vệ chính đáng là hành vi của người vì bảo vệ quyền hoặc lợi ích chính đáng của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của co quan, tổ chức mà chống trả lại một cách cần thiết người đang có hành vi xâm phạm các lợi ích nói trên. Phòng vệ chính đáng không phải là tội phạm.

Câu 5. (0,26 điểm)

Loại trách nhiệm pháp lý nào sau đây nghiêm khắc nhất:

  • A.Trách nhiệm hình sự.
  • B.Trách nhiệm dân sự.
  • C.Trách nhiệm hành chính.
  • D.Trách nhiệm kỷ luật.

Câu 6. (0,26 điểm)

Biện pháp xử lý nào sau đây KHÔNG phải là hình phạt trong BLHS 2015?

  • A.Phạt tiền.
  • B.Buộc thôi việc.
  • C.Cải tạo không giam giữ.
  • D.Tù có thời hạn.

Câu 7. (0,26 điểm)

Theo quy định của BLHS 2015, CÓ THỂ áp dụng hình phạt tử hình đối với người:

  • A.Dưới 18 tuổi khi phạm tội.
  • B.Phụ nữ.
  • C.Phụ nữ có thai hoặc phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi xét xử
  • D.Người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm tội hoặc khi xét xử.

Câu 8. (0,26 điểm)

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là đấu hiệu định tội của tội giết người?

  • A.Khách thể trực tiếp là quyền sống của con người.
  • B.Hành vi tước bò tính mạng của người khác trái pháp luật.
  • C.Chủ thể của tội phạm là cá nhân hoặc pháp nhân thương mại có đủ các dấu hiệu theo quy định tại Điều 75 BLHS 2015.
  • D.Lỗi cố ý.

Câu 9. (0,26 điểm)

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là đấu hiệu định tội của tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác (Điều 134 BLHS 2015)?

  • A.Khách thể trực tiếp: xâm phạm quyền bảo vệ sức khỏe của người khác.
  • B.Hành vi gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoe của người khác với tỷ lệ tổn thương cơ thể 11% trở lên hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường hợp luật định.
  • C.Lỗi cố ý hoặc vô ý.
  • D.Chủ thể: người đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự và có năng lực trách nhiệm hình sự.

Câu 10. (0,26 điểm)

Nhận định nào sau đây SAI?

  • A./ Luật TTHS là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước CHXHCN Việt Nam, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh những quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình giải quyết các vụ án hình sự, dân sự, hành chính.
  • B.Đối tượng điều chỉnh của Luật TTHS là những quan hệ xã hội phát sinh, thay đối, chấm dút trong quá trình giải quyết vụ án hình sự được các quy phạm pháp luật TTHS điều chỉnh.
  • C.Phương pháp điều chỉnh của Luật TTHS là phương pháp quyền uy và phương pháp phối hợp - chế ước.
  • D.Chủ thể của quan hệ pháp luật TTHS gồm cơ quan có thâm quyên tiên hành tố tụng, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng và người tham gia tố tụng.

Câu 11. (0,26 điểm)

Chủ thể nào sau đây có quyền tự mình bào chữa cho mình hoặc nhờ người khác bào chữa?

  • A.Bị hại.
  • B.Nguyên đơn dân sự.
  • C.Bị đơn dân sự.
  • D.Bị can, bị cáo.

Câu 12. (0,26 điểm)

Cơ quan nào sau đây KHÔNG phải là cơ quan tiến hành tố tụng trong vụ án hình sự?

  • A.Ủy ban nhân dân
  • B.Cơ quan điều tra.
  • C.Viện kiểm sát
  • D.Tòa án.

Câu 13. (0,26 điểm)

Theo quy định của pháp luật Việt Nam, cơ quan có thẩm quyền truy tố là:

  • A.Cơ quan điều tra
  • B.Viện kiểm sát.
  • C.Tòa án
  • D.Thanh tra.

Câu 14. (0,26 điểm)

Theo quy định của pháp luật Việt Nam, cơ quan có thẩm quyền xét xử vụ án hình sự là:

  • A.Cơ quan điều tra
  • B.Viện kiểm sát.
  • C.Tòa án
  • D.Tất cả các cơ quan trên.

Câu 15. (0,26 điểm)

Tòa án có thẩm quyền xét xử vụ án hình sự theo thủ tục phúc thẩm là:

  • A.Tòa án cấp trên trực tiếp của Tòa án đã ra bản án hay quyết định về vụ án chưa có hiệu lực pháp luật bị kháng cáo hoặc kháng nghị.
  • B.Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
  • C.Tòa án nhân dân cấp cao.
  • D.Tòa án nhân dân tối cao.

Câu 16. (0,26 điểm)

Chủ thể nào sau đây có quyền bắt giữ người phạm tội quả tang hoặc người đang có lệnh truy nã?

  • A.Cảnh sát hình sự
  • B.Kiểm sát viên.
  • C.Thẩm phán
  • D.Bất kỳ người nào.

Câu 17. (0,26 điểm)

Chủ thế nào sau đây KHÔNG có quyền kháng cáo bản án, quyết định hình sự chưa có hiệu lực pháp luật của Tòa án?

  • A.Bị cáo, bị hại, người đại diện của họ.
  • B.Người bào chữa.
  • C.Nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án, người đại diện của họ.
  • D.Kiểm sát viên giữ quyền công tố tại phiên tòa.

Câu 18. (0,26 điểm)

Quyền nào sau đây KHÔNG phải là quyền nhân thân?

  • A.Quyền xác định lại giới tính.
  • B.Quyền hiến, nhận mô, bộ phận cơ thể người.
  • C.Quyền hưởng dụng.
  • D.Quyền được khai sinh.

Câu 19. (0,26 điểm)

Nhận định nào sau đây ĐÚNG?

  • A.Luật Dân sự điều chỉnh mọi quan hệ tài sản.
  • B.Luật Dân sự điều chỉnh mọi quan hệ nhân thân.
  • C.Luật Dân sự chỉ điều chỉnh những quan hệ tài
  • D.Luật Dân sự điều chỉnh quan hệ tài sản được hình thành trên cơ sở bình đẳng giữa các chủ thể.

Câu 20. (0,26 điểm)

Công ty A đã sử dụng hình ảnh của cô người mẫu X để quảng cáo sản phẩm của Công ty mà không có sự đồng ý của cô X. Hành vi này đã vi phạm pháp luật trong lĩnh vực nào?

  • A.Hình sự
  • B.Lao động.
  • C.Dân sự
  • D.Hành chính.

Câu 21. (0,26 điểm)

Hàng thừa kế thứ nhất của A gồm:

  • A.Ông bà nội, ông bà ngoại, anh, chị, em ruột của A.
  • B.Vợ, chồng, cha mẹ đẻ, cha mẹ nuôi, con để, con nuôi của A.
  • C.Bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của A.
  • D.Cha mẹ đẻ, cha mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, vợ chồng, anh chị em ruột của A.

Câu 22. (0,26 điểm)

Hợp đồng nào sau đây bắt buộc phải lập bằng văn bản, công chứng hoặc chứng thực và phải được đang ký?

  • A.Hợp đồng thuê xe du lịch.
  • B.Hợp đồng vay tài sản.
  • C.Hợp đồng chuyển nhượng QSDĐ.
  • D.Hợp đồng mua bán quần áo.

Câu 23. (0,26 điểm)

A mượn một xe máy thuộc sở hữu của B. Hỏi A có những quyền gì đối với tài sản đó?

  • A.Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng.
  • B.Quyền sử dụng, quyền định đoạt.
  • C.Quyền định đoạt, quyền chiếm dụng.
  • D.Quyền chiếm dụng, quyền sử dụng.

Câu 24. (0,26 điểm)

Trường hợp nào sau đây không phải là bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?

  • A.Bồi thường thiệt hại do làm ô nhiễm môi trường.
  • B.Bồi thường thiệt hại do vi phạm quyền lợi của người tiêu dùng.
  • C.Bồi thường thiệt hại do người thi hành công vụ gây ra.
  • D.Bồi thường thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ giao hàng:

Câu 25. (0,26 điểm)

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

  • A.Người từ đủ mười tám tuổi trở lên gây thiệt hại thỉ phải tự bồi thường.
  • B.Người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi gây thiệt hại thì cha, mẹ phải bồi thường.
  • C.Người chưa đủ mười lăm tuổi gây thiệt hại thì cha, mẹ luôn phải bồi thường.
  • D.Người mất năng lực hành vi dân sự gây thiệt hại thì người giám hộ phải bồi thường.

Câu 26. (0,26 điểm)

Chủ thể nào sau đây KHÔNG phải là chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự?

  • A.Cá nhân
  • B.Pháp nhân
  • C.Nhà nước CHXHCN Việt Nam.
  • D.Tổ hợp tác.

Câu 27. (0,26 điểm)

Tài sản nào sau đây KHÔNG phải là giấy tờ có giá?

  • A.Cổ phiếu
  • B.Séc.
  • C.Quyền sử dụng đất
  • D.Công trái.

Câu 28. (0,26 điểm)

Quan hệ nào sau đây KHÔNG phải đối tượng điều chính của Luật Dân sự?

  • A.Quan hệ giữa ông A với nhà nước về việc đóng thuế thu nhập cá nhân
  • B.Quan hệ giữa anh B và chị C về hợp đồng tặng cho tài sản.
  • C.Anh M được hưởng di sản thừa kế của cha mình.
  • D.Bà Y phải bồi thường thiệt hại cho bà X do có lỗi khi tham gia giao thông làm hư hỏng xe của bà X.

Câu 29. (0,26 điểm)

Nơi nào sau đây không phải là địa điểm mở thừa kế?

  • A.Nơi cư trú cuối cùng của người để lại di sản.
  • B.Nơi có toàn bộ di sản.
  • C.Nơi có phần lớn di sản.
  • D.Nơi cư trú của những người ở hàng thừa kế thứ nhất

Câu 30. (0,26 điểm)

Phương pháp điều chỉnh của Luật Dân sự Việt Nam là:

  • A.Phương pháp bình đẳng, tự quyết định, tự định đoạt.
  • B.Phương pháp mệnh lệnh hành chính.
  • C.Phương pháp quyền uy phục tùng.
  • D.Phương pháp cho phép.

Câu 31. (0,26 điểm)

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bán của pháp luật dân sự Việt Nam?

  • A.Nguyên tắc thiện chí, trung thực.
  • B.Nguyên tắc suy đoán vô tội.
  • C.Nguyên tắc tự chịu trách nhiệm.
  • D.Nguyên tắc bình đẳng.

Câu 32. (0,26 điểm)

Pháp nhân nào sau đây là pháp nhân phi thương mai?

  • A.Doanh nghiệp tư nhân.
  • B.Doanh nghiệp xã hội.
  • C.Công ty hợp danh.
  • D.Công ty cổ phần.

Câu 33. (0,26 điểm)

Quyền nào sau đây KHÔNG phải là "quyền khác" đối với tài sản?

  • A.Quyền đối với bất động sản liền kề.
  • B.Quyền hướng dụng.
  • C.Quyền bề mặt.
  • D.Quyền sử dụng.

Câu 34. (0,26 điểm)

M bán cho N chiếc xe máy thuộc sở hữu của mình. Hỏi M đang thực hiện quyền gì đối với tài sản mà mình sở hữu?

  • A.Quyền chiếm hữu.
  • B.Quyền sử dụng.
  • C.Quyền định đoạt.
  • D.Quyền chiếm dụng.

Câu 35. (0,26 điểm)

Người nào sau đây KHÔNG phải là người thừa kể không phụ thuộc vào nội dung di chúc?

  • A.An (10 tuổi) là con ngoài giá thú của người để lại di sản.
  • B.Phượng (15 tuổi) là con nuôi hợp pháp của người để lại di sản.
  • C.Bà Huỳnh (55 tuổi) là vợ đã ly thân với người để lại di sản 10 năm.
  • D.Sáng (19 tuổi) là con trai ruột của người để lại di sản.

Câu 36. (0,26 điểm)

Thời hiệu đề người thừa kê yêu cầu chia di sản đồi với động sản kể từ thời điểm mở thừa kế là bao nhiêu năm?

  • A.30 năm.
  • B.20 năm.
  • C.10 năm
  • D.03 năm.

Câu 37. (0,26 điểm)

X chết, di sản là 600 triệu đồng, không để lại di chúc. Những người liên quan gồm: Cha mẹ ruột, vợ, anh ruột, chị ruột và con (20 tuổi), con (14 tuổi). Phần di sản thừa kế của mỗi người được hưởng là:

  • A.120 triệu đồng
  • B.100 triệu đồng.
  • C.85 triệu đồng
  • D.50 triệu đồng.

Câu 38. (0,26 điểm)

Hợp đồng dân sự có thể được lập bằng:

  • A.Lời nói và văn bản.
  • B.Lời nói, văn bản và hành vi cụ thể.
  • C.Chỉ văn bản.
  • D.Văn bản và hành vi cụ thể.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 4 gồm 38 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.