Bỏ qua tới nội dung

Khác

PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 2

42 câu45 phútSưu tầm3.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    42 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    42 câu · 0,24 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,24 điểm)

Ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam là:

  • A.Luật Hiến pháp
  • B.Luật Dân sự.
  • C.Luật Hành chính
  • D.Luật Hình sư.

Câu 2. (0,24 điểm)

Tổ chức xác lập và ban hành quy phạm pháp luật là:

  • A.Tôn giáo
  • B.Trường học.
  • C.Nhà nước
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 3. (0,24 điểm)

Thiên tai gây hậu quả nghiêm trọng cho con người luôn là:

  • A.Hành vi pháp lý
  • B.Sự biến pháp lý
  • C.Vi phạm pháp luật
  • D.Hiện tượng xã hội.

Câu 4. (0,24 điểm)

Sự kiện pháp lý sau đây được xem là sự biến pháp lý:

  • A.Một người chết
  • B.Lập di chúc thừa kế.
  • C.Đăng ký kết hôn
  • D.Nhận nuôi con người.

Câu 5. (0,24 điểm)

Ý thức của chủ thể thuộc về:

  • A.Khách thể của vi phạm pháp luật.
  • B.Dấu hiệu của vi phạm pháp luật.
  • C.Mặt khách quan của vi phạm pháp luật.
  • D.Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật.

Câu 6. (0,24 điểm)

Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật là một nội dung của:

  • A.Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật.
  • B.Mặt khách quan của vi phạm pháp luật.
  • C.Khách thể của vi phạm pháp luật.
  • D.Chủ thể của vi phạm pháp luật.

Câu 7. (0,24 điểm)

Một trong những nội dung sau đây không phải là dấu hiệu của vi phạm pháp luật:

  • A.Hành vi xâm hại đến các quan hệ xã hội.
  • B.Thiệt hại xảy ra cho xã hội.
  • C.Hành vi nguy hiểm cho xã hội.
  • D.Hành vi trái pháp luật.

Câu 8. (0,24 điểm)

Khả năng chủ thể tự chịu trách nhiệm về hành vi của mình trước nhà nước là:

  • A.Năng lực tự nhiên của con người.
  • B.Năng lực hành vi của chủ thể quan hệ pháp luật.
  • C.Năng lực pháp luật của chủ thể quan hệ pháp luật
  • D.Năng lực trách nhiệm pháp lý.

Câu 9. (0,24 điểm)

Tiền lệ pháp là việc cơ quan nhà nước:

  • A.Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
  • B.Căn cứ vào văn bản quy phạm pháp luật đề giải quyết một vụ việc có ý nghĩa pháp lý.
  • C.Sử dụng văn bản áp dụng pháp luật đã có hiệu lực của cơ quan xét xử đê giải quyết vụ việc tương tự.
  • D.Giải quyết một vụ việc dựa trên trình độ hiểu biết pháp luật của thẩm phán.

Câu 10. (0,24 điểm)

Quan hệ pháp luật được điều chỉnh bằng:

  • A.Quy phạm pháp luật.
  • B.Quy phạm tôn giáo và đạo đức.
  • C.Quy phạm tập quán.
  • D.Điều lệ của Đảng và nội quy của các tổ chức.

Câu 11. (0,24 điểm)

Chủ thể của quan hệ pháp luật là:

  • A.Mọi cá nhân từ đủ 18 tuổi và có nhu cầu tham gia vào quan hệ pháp luật.
  • B.Mọi cá nhân, tổ chức có đủ điều kiện luật định và tham gia vào quan hệ pháp luật.
  • C.Mọi cá nhân có nhu cầu tham gia quan hệ pháp luật.
  • D.Mọi cá nhân, tổ chức trực tiếp tham gia vào quan hệ xã hội.

Câu 12. (0,24 điểm)

Năng lực pháp luật xuất hiện ở cá nhân khi:

  • A.Cá nhân được sinh ra và còn sống.
  • B.Được đăng ký khai sinh tại UBND.
  • C.Có khả năng nhận thức, làm chủ hành vi.
  • D.Đạt độ tuổi nhất định do nhà nước quy định.

Câu 13. (0,24 điểm)

Những yếu tố cẩu thành của vi phạm pháp luật là:

  • A.Chủ thể vi phạm, khách thể vi phạm.
  • B.Mặt chủ quan, chủ thể, khách thể và mặt khách quan của vi phạm pháp luật.
  • C.Hành vi trái pháp luật và khách thể vi phạm pháp luật.
  • D.Chú thể, mặt khách quan của vi phạm pháp luật.

Câu 14. (0,24 điểm)

Một trong những dấu hiệu của lỗi cố ý gián tiếp là:

  • A.Có ý thức để mặc hậu quả xây ra.
  • B.Mong muốn hậu quả xảy ra.
  • C.Chủ thể không thấy trước hậu quả đó.
  • D.Tin tưởng hậu quả đó không xảy ra.

Câu 15. (0,24 điểm)

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:

  • A.Tôn giáo
  • B.Pháp luật.
  • C.Đạo đức
  • D.Chính trị.

Câu 16. (0,24 điểm)

Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng ở Việt Nam là:

  • A.Văn bản quy phạm pháp luật.
  • B.Tập quán pháp.
  • C.Tiên lệ pháp.
  • D.Học lý.

Câu 17. (0,24 điểm)

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của:

  • A.Tổ chức xã hội.
  • B.Tổ chức chính trị - xã hội.
  • C.Tổ chức kinh tế.
  • D.Nhà nước.

Câu 18. (0,24 điểm)

Bộ phận của quy phạm pháp luật nêu lên biện pháp tác động của Nhà nước đối với chủ thể vi phạm pháp luật:

  • A.Quy dinh
  • B.Chế tài.
  • C.Giả định
  • D.Chế định

Câu 19. (0,24 điểm)

Các bộ phận quy phạm pháp luật sắp xếp theo thứ tự:

  • A.Giả định, quy định, chế tài.
  • B.Quy định, giả định, chế tài.
  • C.Chế tài, quy định, giả định.
  • D.Không theo thứ tự.

Câu 20. (0,24 điểm)

Đứa trẻ khi sinh ra và còn sống được Nhà nước công nhận là chủ thể có:

  • A.Năng lực pháp luật
  • B.Năng lực hành vi.
  • C.Năng lực chủ thể.
  • D.Năng lực hành vi không đầy đủ.

Câu 21. (0,24 điểm)

Nội dung của quan hệ pháp luật là:

  • A.Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được.
  • B.Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.
  • C.Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật.
  • D.Đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật.

Câu 22. (0,24 điểm)

Hệ thống pháp luật Việt Nam là:

  • A.Hệ thống các văn bản áp dụng pháp luật.
  • B.Hệ thống các ngành luật.
  • C.Hệ thống quyết định của cơ quan Nhà nước có thầm quyền.
  • D.Là tổng thể các quy phạm pháp luật được phân định thành các chế định, ngành luật và được thể hiện trong các văn bản quy phạm pháp luật.

Câu 23. (0,24 điểm)

Chế định pháp luật là:

  • A.Một nhóm quy phạm pháp luật cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất.
  • B.Đơn vị nhỏ nhất cấu thành hệ thống pháp luật.
  • C.Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ thống nhất nhau.
  • D.Một hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội cùng loại trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội.

Câu 24. (0,24 điểm)

Chế tài là bộ phận của quy phạm pháp luật có nội dung:

  • A.Dự liệu các biện pháp cưỡng chế Nhà nước:
  • B.Dự liệu hậu quả bất lợi mà Nhà nước dự kiến áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật.
  • C.Chỉ ra mối quan hệ giữa cơ quan điều tra với người phạm tội.
  • D.Chi ra mỗi quan hệ giữa chính quyền địa phương với chủ thể vi phạm.

Câu 25. (0,24 điểm)

Bộ phận của quy phạm pháp luật nêu quy tắc xử sự của chủ thể là:

  • A.Chế tài
  • B.Giả định.
  • C.Quyết định
  • D.Quy định.

Câu 26. (0,24 điểm)

Ý thức pháp luật là hiện tượng mang tính giai cấp vì:

  • A.Luôn lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội.
  • B.Phản ánh vượt trước so với tồn tại xã hội.
  • C.Là tổng thể ý thức pháp luật của tất cà các giai cấp trong xã hội.
  • D.Ý thức của giai cấp thống trị mới được thể hiện trong pháp luật.

Câu 27. (0,24 điểm)

Xét về nội dung, cấu trúc của ý thức pháp luật bao gồm:

  • A.Hệ tư tưởng pháp luật và tâm lý pháp luật.
  • B.Ý thức pháp luật của giai cấp thống trị, giai cấp bị trị và các tầng lớp trung gian.
  • C.Thái độ của con người về hành vi hợp pháp hay không hợp pháp.
  • D.Tập hợp tình cảm của mọi giai cấp trong xã hội đối với pháp luật.

Câu 28. (0,24 điểm)

Tập quán pháp khác với tập quán thông thường ở

  • A.Là quy tắc xử sự hình thành từ thói quen ở địa phương và lặp đi lặp lại nhiều lần.
  • B.Là quy tắc xử sự chung mang tính vùng miền.
  • C.Là quy tắc xử sự chung và được Nhà nước đảm bảo thực hiện.
  • D.Là thói quen, phong tục địa phương và không cần Nhà nước bảo đảm thực hiện.

Câu 29. (0,24 điểm)

"Chủ thể thực hiện quyền của mình được Nhà nước cho phép" là một trong những hình thức thực hiện pháp luật sau:

  • A.Sử dụng pháp luật
  • B.Áp dụng pháp luật.
  • C.Tuân thủ pháp luật
  • D.Thi hành pháp luật.

Câu 30. (0,24 điểm)

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là:

  • A.Thái độ tiêu cực của chủ thể.
  • B.Những biểu hiện bên ngoài của vi phạm pháp luật.
  • C.Trạng thái tâm lý của chủ thể vi phạm pháp luật.
  • D.Năng lực hành vi của chủ thể vi phạm pháp luật.

Câu 31. (0,24 điểm)

Khi vi phạm pháp luật, chủ thế mong muốn đạt được kết quả cuối cùng là dấu hiệu

  • A.Chủ thể của vi phạm pháp luật.
  • B.Khách thể của vi phạm pháp luật.
  • C.Mặt khách quan của vi phạm pháp luật.
  • D.Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật.

Câu 32. (0,24 điểm)

Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện ở gi tì vai trò xã hội của pháp luật, đó là:

  • A.Pháp luật thể hiện cả ý chí và lợi ích của các tằng lớp, giai cấp khác trong xã hội.
  • B.Pháp luật mô hình hoá cách thức xử sự hợp lý, khách quan trong xã hội.
  • C.Pháp luật là phương tiện để con người xác lận các quan hệ xã hội.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 33. (0,24 điểm)

Bản chất giai cấp của pháp luật thể hiện:

  • A.Pháp luật thể hiện ý chí nhà nước của giai cập cầm quyền.
  • B.Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội và định hướng cho các quan hệ xã hội cơ bản, phổ biến, điển hình phát triển theo một trật tự nhất định phù hợp lợi ích của giai cấp thống trị.
  • C.Pháp luật là công cụ hữu hiệu để nhà nước quản lý xã hội, bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 34. (0,24 điểm)

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

  • A.Luật Hiến pháp là một quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
  • B.Luật Hiến pháp là một chế định pháp luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
  • C.Luật Hiển pháp là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
  • D.Luật Hiến pháp không phải là một thành phần trong hệ thống pháp luật Việt Nam.

Câu 35. (0,24 điểm)

Hiến pháp là:

  • A.Đạo luật cơ bản của nước CHXHCN Việt Nam.
  • B.Văn bản có giá trị pháp lý thấp hơn Nghị định.
  • C.Là văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành.
  • D.Là văn bản có hiệu lực pháp lý dưới luật.

Câu 36. (0,24 điểm)

Lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội Việt Nam hiện nay là:

  • A.Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • B.Chủ tịch nước.
  • C.Chính phủ.
  • D.Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 37. (0,24 điểm)

Lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

  • A.Đất liền, vùng nước và vùng trời.
  • B.Đất liền, hải đảo, vùng trời và vùng nước.
  • C.Hải đảo, vùng biển, đất liền và vùng trời.
  • D.Vùng đất, biển đảo và vùng trời.

Câu 38. (0,24 điểm)

Mọi người có quyền:

  • A.Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà pháp luật không cẩm.
  • B.Tự đo kinh doanh mọi ngành, nghề.
  • C.Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà pháp luật cho phép.
  • D.Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật cho phép.

Câu 39. (0,24 điểm)

Công dân có quyền ứng cử vào Quốc hội khi:

  • A.Đủ mười tám tuổi trở lên.
  • B.Đủ hai mươi tuổi trở lên.
  • C.Đủ hai mươi mốt tuổi trở lên.
  • D.Đủ hai mươi hai tuổi trở lên.

Câu 40. (0,24 điểm)

Nền tảng của quyền lực Nhà nước ở Việt Nam là liên minh giữa:

  • A.Giai cấp công nhân với giai cấp nông dân.
  • B.Giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.
  • C.Giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.
  • D.Giai cấp thương nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

Câu 41. (0,24 điểm)

Nền kinh tế của Việt Nam là:

  • A.Nền kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp.
  • B.Nền kinh tế thị trường tư sản.
  • C.Nền kinh tế bao cấp gồm nhiều thành phần kinh tế.
  • D.Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

Câu 42. (0,24 điểm)

Nhận định nào sau đây là SAI?

  • A.Nhà nước là lực lượng lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • B.Đảng Cộng sản Việt Nam là đội tiên phong của giai cấp công nhân, đồng thời là đội tiên phong của Nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam.
  • C.Đảng Cộng sản Việt Nam chịu sự giám sát của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân về những quyết định của mình.
  • D.Đảng Cộng sản Việt Nam gắn bó mật thiết với Nhân dân, phục vụ Nhân dân.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 2 gồm 42 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.