Bỏ qua tới nội dung

Khác

ôn tập từ 1- 25

25 câu45 phútSưu tầm1.000 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

“Văn hóa là hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy trong quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội” là định nghĩa của tác giả nào?

  • A.Hồ Chí Minh
  • B.Cao Xuân Hạo
  • C.Phan Ngọc
  • D.Trần Ngọc Thêm

Câu 2. (0,4 điểm)

Văn minh là khái niệm gì?

  • A.Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển
  • B.Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử
  • C.Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử
  • D.Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển

Câu 3. (0,4 điểm)

Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?

  • A.Văn hóa
  • B.Văn hiến
  • C.Văn minh
  • D.Văn vật

Câu 4. (0,4 điểm)

Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là gì?

  • A.Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị
  • B.Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử
  • C.Văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật còn văn hóa gồm vật chất lẫn tinh thần
  • D.Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

Câu 5. (0,4 điểm)

Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là gì?

  • A.Văn hóa
  • B.Văn vật
  • C.Văn minh
  • D.Văn hiến

Câu 6. (0,4 điểm)

Làng Đông Sơn – chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn thuộc khu vực văn hóa nào?

  • A.Tây Bắc
  • B.Việt Bắc
  • C.Bắc Bộ
  • D.Đông Bắc

Câu 7. (0,4 điểm)

Nền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nên bản sắc văn hóa Việt?

  • A.Văn hóa Sơn Vi
  • B.Văn hóa Hòa Bình
  • C.Văn hóa Đông Sơn
  • D.Văn hóa Sa Huỳnh

Câu 8. (0,4 điểm)

Theo Trần Ngọc Thêm, tiến trình văn hóa Việt Nam có thể chia thành mấy lớp và mấy giai đoạn văn hóa?

  • A.3 lớp - 6 giai đoạn văn hóa
  • B.3 lớp - 3 giai đoạn văn hóa
  • C.4 lớp - 6 giai đoạn văn hóa
  • D.6 lớp - 3 giai đoạn văn hóa

Câu 9. (0,4 điểm)

Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

  • A.Giai đoạn văn hoá tiền sử
  • B.Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc
  • C.Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc
  • D.Giai đoạn văn hóa Đại Việt

Câu 10. (0,4 điểm)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang-Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là?

  • A.Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo
  • B.Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên
  • C.Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai
  • D.Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo

Câu 11. (0,4 điểm)

Vùng nông nghiệp Đông Nam Á được nhiều học giả phương Tây gọi là gì?

  • A.Xứ sở mẫu hệ
  • B.Xứ sở phụ hệ
  • C.Cả hai ý đều đúng
  • D.Cả hai ý đều sai

Câu 12. (0,4 điểm)

Trong sự giao lưu rộng rãi với các nền văn hóa Đông Tây, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào?

  • A.Trung Hoa
  • B.Ấn Độ
  • C.Pháp
  • D.Mỹ

Câu 13. (0,4 điểm)

Thờ cúng tổ tiên được gọi là gì?

  • A.Tôn giáo
  • B.Tín ngưỡng
  • C.Mê tín dị đoan
  • D.Truyền giáo

Câu 14. (0,4 điểm)

Tục thờ Tứ bất tử trong văn hóa dân gian người Việt, là thờ vị thần nào?

  • A.Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh
  • B.Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa, Vua Hùng
  • C.Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện
  • D.Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Cửu Thiên Huyền Nữ

Câu 15. (0,4 điểm)

Trong tín ngưỡng thờ Tứ bất tử, Tản Viên là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

  • A.Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm
  • B.Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên
  • C.Ước mơ phồn vinh về vật chất
  • D.Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

Câu 16. (0,4 điểm)

Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, loại thực vật nào được tôn sùng và thờ cúng nhiều nhất?

  • A.Cây đa
  • B.Cây cau
  • C.Cây lúa
  • D.Cây mía

Câu 17. (0,4 điểm)

Mẫu Thoải là tên gọi khác của vị nào?

  • A.Bà Trời
  • B.Bà Đất
  • C.Bà Nước
  • D.Bà Mây

Câu 18. (0,4 điểm)

Tết Nguyên Đán còn được gọi là tết gì?

  • A.Tết Đoan Ngọ
  • B.Tết Hạ Nguyên
  • C.Tết Trung Nguyên
  • D.Tết Ta, tết Cả

Câu 19. (0,4 điểm)

Vị thần quan trọng nhất trong làng quê Việt Nam, có vai trò cai quản, che chở, định đoạt phúc họa trong làng đó là?

  • A.Thổ Công
  • B.Thổ Địa
  • C.Thần Tài
  • D.Thành Hoàng

Câu 20. (0,4 điểm)

Hình ảnh nào là biểu tượng truyền thống của tính tự trị trong làng xã cổ truyền Việt Nam?

  • A.Sân đình
  • B.Bến nước
  • C.Cây đa
  • D.Lũy tre

Câu 21. (0,4 điểm)

Đặc trưng cơ bản của nông thôn cổ truyền Việt Nam, đó là?

  • A.Tính cộng đồng và tính tự trị
  • B.Tính địa phương và tính tập thể
  • C.Tính tập thể và tính bè phái
  • D.Tính cá nhân

Câu 22. (0,4 điểm)

Triều đại nào dưới đây xem Nho giáo là quốc giáo, giữ vị trí độc tôn?

  • A.Lý
  • B.Trần
  • C.Lê Sơ
  • D.Lý và Trần

Câu 23. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không thuộc loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?

  • A.Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên
  • B.Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình
  • C.Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh
  • D.Định canh, định cư

Câu 24. (0,4 điểm)

Trong các vùng văn hóa, vùng sớm có sự tiếp cận và đi đầu trong quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là?

  • A.Vùng văn hóa Trung Bộ
  • B.Vùng văn hóa Bắc Bộ
  • C.Vùng văn hóa Nam bộ
  • D.Vùng văn hóa Việt Bắc

Câu 25. (0,4 điểm)

Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt?

  • A.Vùng văn hóa Trung Bộ
  • B.Vùng văn hóa Bắc Bộ
  • C.Vùng văn hóa Nam bộ
  • D.Vùng văn hóa Việt Bắc

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

ôn tập từ 1- 25 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.