Bỏ qua tới nội dung

Khác

ÔN TẬP SIMPLE PRESENT TENSE ( THÌ HIỆN TẠI ĐƠN)

25 câu45 phútSưu tầm8.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: He often ______ up late.

  • A.get
  • B.gets
  • C.got
  • D.getting

Câu 2. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: ______ you often ______ TV?

  • A.Do / watch
  • B.Do / watches
  • C.Have / watch
  • D.Does / watches

Câu 3. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: Mr. Brown ______ English.

  • A.speak
  • B.speaks
  • C.does speak
  • D.speakes

Câu 4. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I usually ______ shopping on weekend.

  • A.goes
  • B.does go
  • C.go
  • D.do

Câu 5. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: Hai often ______ his face at 6.15.

  • A.washes
  • B.washing
  • C.does wash
  • D.wash

Câu 6. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: Thanh and Mai always ______ a movie on Saturdays.

  • A.see
  • B.sees
  • C.do see
  • D.does

Câu 7. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: ______ he often ______ a bus to school?

  • A.Do / take
  • B.Is / take
  • C.Does / takes
  • D.Does / take

Câu 8. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: We ______ student in class 8A.

  • A.are
  • B.is
  • C.do
  • D.eat

Câu 9. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She ______ homework in the evenings.

  • A.do not
  • B.does
  • C.doing
  • D.do

Câu 10. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: He usually ______ a taxi to the railway station.

  • A.takes
  • B.take
  • C.taking
  • D.does take

Câu 11. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They often ______ their parents on every Saturday.

  • A.visit
  • B.visits
  • C.does not visit
  • D.visiting

Câu 12. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: My and I always ______ to the countryside by bus.

  • A.went
  • B.goes
  • C.do go
  • D.go

Câu 13. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: Our teacher usually ______ us many exercises.

  • A.give
  • B.giving
  • C.gives
  • D.does give

Câu 14. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: He often ______ a train to work.

  • A.catches
  • B.catch
  • C.don't catch
  • D.catching

Câu 15. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The sun ______ in the East.

  • A.rise
  • B.rises
  • C.raise
  • D.does rise

Câu 16. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: My old friend, Manh ______ to me twice a month.

  • A.phone
  • B.phones
  • C.phoned
  • D.do phone

Câu 17. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: What she says ______ true.

  • A.is
  • B.are
  • C.do
  • D.does

Câu 18. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The weather generally ______ quite hot in July and August.

  • A.get
  • B.gets
  • C.got
  • D.getes

Câu 19. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: Michael ______ thirsty eight hours a week.

  • A.worked
  • B.work
  • C.works
  • D.workes

Câu 20. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: Every afternoon I ______ for a walk in the garden.

  • A.will go
  • B.go
  • C.am going
  • D.have gone

Câu 21. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I ______ sorry. I ______ late.

  • A.am / am
  • B.is / is
  • C.are / are
  • D.am / am not

Câu 22. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The earth ______ the sun.

  • A.circle
  • B.circling
  • C.circles
  • D.do circle

Câu 23. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: He usually ______ the trees in the morning.

  • A.water
  • B.waters
  • C.watering
  • D.watered

Câu 24. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The sun ______ in the West.

  • A.set
  • B.setting
  • C.does set
  • D.sets

Câu 25. (0,4 điểm)

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They always ______ noise in the class.

  • A.do make
  • B.made
  • C.makes
  • D.make

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

ÔN TẬP SIMPLE PRESENT TENSE ( THÌ HIỆN TẠI ĐƠN) gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.