Bỏ qua tới nội dung

Khác

NHẬP MÔN PR (9)

65 câu45 phútSưu tầm6.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    65 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    65 câu · 0,15 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,15 điểm)

Câu 1. Thuyết hệ thống trong PR chủ yếu xem tổ chức như:

  • A.Một hệ thống mở tương tác với môi trường
  • B.Một thực thể đóng kín
  • C.Một cá nhân đơn lẻ
  • D.Một công cụ truyền thông

Câu 2. (0,15 điểm)

Câu 2. Học giả gắn liền với thuyết hệ thống tổng quát là:

  • A.Ludwig von Bertalanffy
  • B.James E. Grunig
  • C.Edward Bernays
  • D.W. Timothy Coombs

Câu 3. (0,15 điểm)

Câu 3. Theo thuyết hệ thống, tổ chức tồn tại nhờ:

  • A.Trao đổi thông tin và nguồn lực với môi trường
  • B.Kiểm soát tuyệt đối thông tin
  • C.Tách biệt môi trường
  • D.Truyền thông một chiều

Câu 4. (0,15 điểm)

Câu 4. Khái niệm 'hệ thống mở' nhấn mạnh:

  • A.Sự tương tác liên tục với môi trường bên ngoài
  • B.Sự cô lập
  • C.Sự ổn định tuyệt đối
  • D.Không thay đổi

Câu 5. (0,15 điểm)

Câu 5. Trong thuyết hệ thống, môi trường của tổ chức bao gồm:

  • A.Các yếu tố kinh tế, xã hội, chính trị, văn hoá
  • B.Chỉ khách hàng
  • C.Chỉ báo chí
  • D.Chỉ nội bộ

Câu 6. (0,15 điểm)

Câu 6. Thuyết hệ thống coi giao tiếp là:

  • A.Dòng chảy thông tin giúp hệ thống thích nghi
  • B.Hoạt động phụ
  • C.Không cần thiết
  • D.Chỉ mang tính hình thức

Câu 7. (0,15 điểm)

Câu 7. Theo thuyết hệ thống, sự sống còn của tổ chức phụ thuộc vào:

  • A.Khả năng thích nghi
  • B.Quy mô
  • C.Ngân sách
  • D.Danh tiếng cá nhân lãnh đạo

Câu 8. (0,15 điểm)

Câu 8. Khái niệm 'feedback' trong hệ thống là:

  • A.Phản hồi từ môi trường giúp điều chỉnh hệ thống
  • B.Sự kiểm soát nội bộ
  • C.Quảng cáo
  • D.Tuyên truyền

Câu 9. (0,15 điểm)

Câu 9. Feedback tích cực trong hệ thống giúp:

  • A.Duy trì hoặc khuếch đại xu hướng hiện tại
  • B.Luôn sửa lỗi
  • C.Giảm tương tác
  • D.Đóng kín hệ thống

Câu 10. (0,15 điểm)

Câu 10. Feedback tiêu cực trong hệ thống giúp:

  • A.Điều chỉnh và ổn định hệ thống
  • B.Khuếch đại sai lệch
  • C.Làm rối hệ thống
  • D.Không ảnh hưởng

Câu 11. (0,15 điểm)

Câu 11. Theo thuyết hệ thống, cân bằng động (dynamic equilibrium) là:

  • A.Trạng thái ổn định thông qua thay đổi liên tục
  • B.Trạng thái bất biến
  • C.Trạng thái đóng kín
  • D.Trạng thái hỗn loạn

Câu 12. (0,15 điểm)

Câu 12. Thuyết hệ thống nhấn mạnh rằng thay đổi ở một bộ phận sẽ:

  • A.Ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống
  • B.Không ảnh hưởng
  • C.Chỉ ảnh hưởng nội bộ
  • D.Chỉ ảnh hưởng truyền thông

Câu 13. (0,15 điểm)

Câu 13. Trong PR, thuyết hệ thống giúp hiểu tổ chức là:

  • A.Một mạng lưới quan hệ phức tạp
  • B.Một máy móc đơn giản
  • C.Một kênh quảng cáo
  • D.Một sự kiện

Câu 14. (0,15 điểm)

Câu 14. Khái niệm 'boundary' (ranh giới hệ thống) dùng để chỉ:

  • A.Giới hạn phân biệt hệ thống với môi trường
  • B.Quyền lực lãnh đạo
  • C.Ngân sách
  • D.Cấu trúc pháp lý

Câu 15. (0,15 điểm)

Câu 15. Hệ thống đóng thường có đặc điểm:

  • A.Ít tiếp nhận phản hồi từ môi trường
  • B.Thích nghi cao
  • C.Mở đối thoại
  • D.Linh hoạt

Câu 16. (0,15 điểm)

Câu 16. Thuyết hệ thống xem xung đột với môi trường là:

  • A.Dấu hiệu cần điều chỉnh
  • B.Luôn tiêu cực
  • C.Cần tránh bằng mọi giá
  • D.Không liên quan

Câu 17. (0,15 điểm)

Câu 17. PR trong thuyết hệ thống đóng vai trò:

  • A.Kênh kết nối giữa tổ chức và môi trường
  • B.Công cụ bán hàng
  • C.Hoạt động phụ
  • D.Chức năng kỹ thuật

Câu 18. (0,15 điểm)

Câu 18. Thuyết hệ thống nhấn mạnh mối quan hệ giữa:

  • A.Các bộ phận trong tổ chức và môi trường
  • B.Chỉ lãnh đạo
  • C.Chỉ khách hàng
  • D.Chỉ báo chí

Câu 19. (0,15 điểm)

Câu 19. Theo thuyết hệ thống, thông tin là:

  • A.Nguồn lực quan trọng giúp tổ chức tồn tại
  • B.Yếu tố phụ
  • C.Chỉ dùng cho quảng cáo
  • D.Không cần thiết

Câu 20. (0,15 điểm)

Câu 20. Thuyết hệ thống giúp PR nhìn nhận tổ chức theo cách:

  • A.Toàn diện và liên kết
  • B.Phiến diện
  • C.Tách rời
  • D.Cảm tính

Câu 21. (0,15 điểm)

Câu 21. Trong PR, thuyết hệ thống giúp nhấn mạnh:

  • A.Vai trò lắng nghe và phản hồi công chúng
  • B.Chỉ phát thông điệp
  • C.Kiểm soát báo chí
  • D.Giảm giao tiếp

Câu 22. (0,15 điểm)

Câu 22. Mối quan hệ tổ chức-công chúng theo thuyết hệ thống là:

  • A.Quan hệ phụ thuộc lẫn nhau
  • B.Quan hệ một chiều
  • C.Quan hệ đối đầu
  • D.Quan hệ ngẫu nhiên

Câu 23. (0,15 điểm)

Câu 23. PR theo thuyết hệ thống cần ưu tiên:

  • A.Thiết lập kênh phản hồi hiệu quả
  • B.Tuyên truyền
  • C.Quảng cáo
  • D.Che giấu thông tin

Câu 24. (0,15 điểm)

Câu 24. Khi môi trường thay đổi, tổ chức theo thuyết hệ thống cần:

  • A.Thích nghi và điều chỉnh
  • B.Giữ nguyên trạng
  • C.Đóng kín
  • D.Phớt lờ

Câu 25. (0,15 điểm)

Câu 25. Thuyết hệ thống giải thích vai trò PR trong quản trị là:

  • A.Giúp tổ chức thích nghi với môi trường
  • B.Chỉ hỗ trợ marketing
  • C.Chỉ tổ chức sự kiện
  • D.Không cần thiết

Câu 26. (0,15 điểm)

Câu 26. Trong hệ thống mở, công chúng được xem là:

  • A.Một phần của môi trường có ảnh hưởng lẫn nhau
  • B.Đối tượng thụ động
  • C.Không liên quan
  • D.Chỉ là khán giả

Câu 27. (0,15 điểm)

Câu 27. Thuyết hệ thống giúp PR hiểu rằng:

  • A.Mọi hành động truyền thông đều có hệ quả
  • B.Truyền thông không ảnh hưởng
  • C.Chỉ cần nói đúng
  • D.Không cần lắng nghe

Câu 28. (0,15 điểm)

Câu 28. Theo thuyết hệ thống, quản trị danh tiếng cần:

  • A.Theo dõi và phản hồi liên tục
  • B.Chỉ đo lường định kỳ
  • C.Không cần phản hồi
  • D.Tránh đối thoại

Câu 29. (0,15 điểm)

Câu 29. PR theo thuyết hệ thống coi xung đột là:

  • A.Tín hiệu cần điều chỉnh quan hệ
  • B.Thất bại hoàn toàn
  • C.Không cần xử lý
  • D.Luôn tiêu cực

Câu 30. (0,15 điểm)

Câu 30. Trong hệ thống mở, minh bạch giúp:

  • A.Tăng chất lượng phản hồi
  • B.Giảm tương tác
  • C.Đóng kín thông tin
  • D.Tránh trách nhiệm

Câu 31. (0,15 điểm)

Câu 31. Thuyết hệ thống nhấn mạnh sự phối hợp giữa:

  • A.PR và các bộ phận khác
  • B.PR và quảng cáo
  • C.PR và sự kiện
  • D.PR và cá nhân

Câu 32. (0,15 điểm)

Câu 32. PR đóng vai trò 'boundary spanner' nghĩa là:

  • A.Kết nối và trung gian giữa tổ chức và môi trường
  • B.Kiểm soát ranh giới
  • C.Đóng kín thông tin
  • D.Loại bỏ phản hồi

Câu 33. (0,15 điểm)

Câu 33. Boundary spanning giúp tổ chức:

  • A.Tiếp nhận thông tin môi trường kịp thời
  • B.Giảm giao tiếp
  • C.Tránh thay đổi
  • D.Không cần nghiên cứu

Câu 34. (0,15 điểm)

Câu 34. Theo thuyết hệ thống, hiệu quả PR không thể tách rời:

  • A.Hiệu quả tổ chức tổng thể
  • B.Ngân sách
  • C.Quảng cáo
  • D.Sự kiện

Câu 35. (0,15 điểm)

Câu 35. Thuyết hệ thống giúp PR chuyển từ:

  • A.Truyền thông một chiều sang tương tác
  • B.Đối thoại sang tuyên truyền
  • C.Linh hoạt sang cứng nhắc
  • D.Mở sang đóng

Câu 36. (0,15 điểm)

Câu 36. PR theo thuyết hệ thống cần:

  • A.Phối hợp chiến lược với lãnh đạo
  • B.Hoạt động độc lập
  • C.Không tham gia quản trị
  • D.Chỉ làm kỹ thuật

Câu 37. (0,15 điểm)

Câu 37. Thuyết hệ thống coi sự thay đổi là:

  • A.Bình thường và tất yếu
  • B.Tiêu cực
  • C.Cần tránh
  • D.Không cần quan tâm

Câu 38. (0,15 điểm)

Câu 38. PR hệ thống giúp tổ chức:

  • A.Dự báo và giảm rủi ro
  • B.Tăng giật gân
  • C.Che giấu vấn đề
  • D.Tránh truyền thông

Câu 39. (0,15 điểm)

Câu 39. Theo thuyết hệ thống, học hỏi tổ chức là:

  • A.Quá trình liên tục từ phản hồi
  • B.Hoạt động ngẫu nhiên
  • C.Không cần thiết
  • D.Chỉ dành cho học thuật

Câu 40. (0,15 điểm)

Câu 40. Thuyết hệ thống hỗ trợ PR trong việc:

  • A.Kết nối chiến lược, truyền thông và môi trường
  • B.Thiết kế logo
  • C.Chọn slogan
  • D.Quản lý ngân sách

Câu 41. (0,15 điểm)

Câu 41. PR hệ thống coi công chúng nội bộ là:

  • A.Một phần quan trọng của hệ thống
  • B.Không liên quan
  • C.Chỉ là người lao động
  • D.Chỉ là đối tượng truyền thông

Câu 42. (0,15 điểm)

Câu 42. Trong hệ thống mở, việc bỏ qua phản hồi sẽ:

  • A.Làm suy yếu khả năng thích nghi
  • B.Tăng ổn định
  • C.Không ảnh hưởng
  • D.Tăng hiệu quả

Câu 43. (0,15 điểm)

Câu 43. Thuyết hệ thống giúp phân tích:

  • A.Tác động dài hạn của quyết định truyền thông
  • B.Chỉ kết quả ngắn hạn
  • C.Chỉ số lượt xem
  • D.Ngân sách

Câu 44. (0,15 điểm)

Câu 44. Theo thuyết hệ thống, truyền thông hiệu quả là:

  • A.Quá trình hai chiều liên tục
  • B.Thông điệp một chiều
  • C.Sự kiện đơn lẻ
  • D.Chiến dịch ngắn hạn

Câu 45. (0,15 điểm)

Câu 45. Thuyết hệ thống coi PR là:

  • A.Chức năng quản trị quan hệ
  • B.Công cụ quảng cáo
  • C.Hoạt động phụ trợ
  • D.Kỹ thuật truyền thông

Câu 46. (0,15 điểm)

Câu 46. Thuyết hệ thống thường được kết hợp tốt với:

  • A.Excellence Theory
  • B.Press agentry
  • C.Publicity
  • D.Quảng cáo

Câu 47. (0,15 điểm)

Câu 47. Một phê phán với thuyết hệ thống là:

  • A.Khó xác định ranh giới và đo lường chính xác
  • B.Không có ứng dụng
  • C.Không khoa học
  • D.Không liên quan PR

Câu 48. (0,15 điểm)

Câu 48. Trong bối cảnh quyền lực bất cân xứng, thuyết hệ thống cần:

  • A.Kết hợp phân tích quyền lực
  • B.Bỏ qua môi trường
  • C.Đóng kín hệ thống
  • D.Loại bỏ phản hồi

Câu 49. (0,15 điểm)

Câu 49. Thuyết hệ thống giúp PR tránh:

  • A.Cách tiếp cận phiến diện
  • B.Nghiên cứu
  • C.Đối thoại
  • D.Phân tích

Câu 50. (0,15 điểm)

Câu 50. Theo thuyết hệ thống, khủng hoảng thường là:

  • A.Kết quả của sự mất cân bằng hệ thống
  • B.Sự kiện ngẫu nhiên
  • C.Chỉ lỗi cá nhân
  • D.Không thể dự đoán

Câu 51. (0,15 điểm)

Câu 51. PR hệ thống trong khủng hoảng cần:

  • A.Tăng cường phản hồi và điều chỉnh
  • B.Im lặng
  • C.Chỉ phủ nhận
  • D.Tránh đối thoại

Câu 52. (0,15 điểm)

Câu 52. Thuyết hệ thống phù hợp nhất với môi trường:

  • A.Biến động và phức tạp
  • B.Ổn định tuyệt đối
  • C.Không thay đổi
  • D.Đóng kín

Câu 53. (0,15 điểm)

Câu 53. Trong môi trường số, thuyết hệ thống càng quan trọng vì:

  • A.Tốc độ phản hồi và tương tác cao
  • B.Truyền thông chậm
  • C.Không có phản hồi
  • D.Ít công chúng

Câu 54. (0,15 điểm)

Câu 54. Thuyết hệ thống giúp PR hiểu:

  • A.Quan hệ tổ chức-công chúng là quá trình động
  • B.Quan hệ là cố định
  • C.Công chúng không thay đổi
  • D.PR không ảnh hưởng

Câu 55. (0,15 điểm)

Câu 55. Theo thuyết hệ thống, thất bại truyền thông thường do:

  • A.Thiếu lắng nghe và điều chỉnh
  • B.Thiếu quảng cáo
  • C.Thiếu slogan
  • D.Thiếu sự kiện

Câu 56. (0,15 điểm)

Câu 56. Thuyết hệ thống nhấn mạnh vai trò học hỏi vì:

  • A.Môi trường luôn thay đổi
  • B.Tổ chức không đổi
  • C.Công chúng cố định
  • D.Truyền thông ổn định

Câu 57. (0,15 điểm)

Câu 57. PR theo thuyết hệ thống coi minh bạch là:

  • A.Điều kiện để phản hồi hiệu quả
  • B.Rủi ro
  • C.Không cần thiết
  • D.Yếu tố phụ

Câu 58. (0,15 điểm)

Câu 58. Một tổ chức vận hành như hệ thống đóng dễ gặp:

  • A.Khủng hoảng do thiếu phản hồi
  • B.Ổn định dài hạn
  • C.Hiệu quả cao
  • D.Ít xung đột

Câu 59. (0,15 điểm)

Câu 59. Thuyết hệ thống giúp PR nhìn xa hơn:

  • A.Kết quả ngắn hạn
  • B.Chiến dịch
  • C.Sự kiện
  • D.Quảng cáo

Câu 60. (0,15 điểm)

Câu 60. Trong thuyết hệ thống, vai trò của lãnh đạo là:

  • A.Tạo điều kiện cho phản hồi và học hỏi
  • B.Kiểm soát tuyệt đối
  • C.Tránh đối thoại
  • D.Giảm giao tiếp

Câu 61. (0,15 điểm)

Câu 61. Thuyết hệ thống coi trách nhiệm xã hội là:

  • A.Một phần của mối quan hệ hệ thống
  • B.Hoạt động phụ
  • C.Không liên quan
  • D.Chỉ dành cho CSR

Câu 62. (0,15 điểm)

Câu 62. PR hệ thống giúp tổ chức:

  • A.Tăng khả năng thích nghi dài hạn
  • B.Tăng giật gân
  • C.Che giấu vấn đề
  • D.Giảm minh bạch

Câu 63. (0,15 điểm)

Câu 63. Trong thực tiễn, thuyết hệ thống nên được dùng như:

  • A.Khung phân tích linh hoạt
  • B.Quy tắc cứng nhắc
  • C.Công thức thành công
  • D.Luật pháp

Câu 64. (0,15 điểm)

Câu 64. Giá trị cốt lõi của thuyết hệ thống đối với PR là:

  • A.Nhìn nhận tổ chức trong mối quan hệ tổng thể với môi trường
  • B.Tăng độ phủ
  • C.Giảm chi phí
  • D.Tạo chú ý

Câu 65. (0,15 điểm)

Câu 65. Thuyết hệ thống giúp định hướng PR theo:

  • A.Tư duy dài hạn và bền vững
  • B.Chiến thuật ngắn hạn
  • C.Giật gân
  • D.Che giấu

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

NHẬP MÔN PR (9) gồm 65 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.