Khác
NHẬP MON PR (5)
55 câu45 phútSưu tầm5.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
55 câu trắc nghiệm một lựa chọn
55 câu · 0,18 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,18 điểm)
Câu 1. Lý thuyết công chúng theo tình huống do ai đề xuất?
- A.James E. Grunig
- B.Edward Bernays
- C.Walter Lippmann
- D.W. Timothy Coombs
Câu 2. (0,18 điểm)
Câu 2. Mục tiêu chính của lý thuyết công chúng theo tình huống là:
- A.Giải thích khi nào và vì sao công chúng hành động
- B.Phân loại khủng hoảng
- C.Đánh giá hiệu quả quảng cáo
- D.Thiết kế thông cáo báo chí
Câu 3. (0,18 điểm)
Câu 3. Theo lý thuyết này, công chúng được hình thành dựa trên:
- A.Vấn đề và tình huống cụ thể
- B.Đặc điểm nhân khẩu học cố định
- C.Sở thích cá nhân
- D.Mức thu nhập
Câu 4. (0,18 điểm)
Câu 4. Khái niệm 'problem recognition' dùng để chỉ:
- A.Mức độ công chúng nhận ra một vấn đề tồn tại
- B.Mức độ yêu thích thương hiệu
- C.Mức độ tiếp cận truyền thông
- D.Mức độ hài lòng
Câu 5. (0,18 điểm)
Câu 5. Khái niệm 'constraint recognition' phản ánh:
- A.Nhận thức về các rào cản khi hành động
- B.Nhận thức về lợi ích
- C.Nhận thức về thương hiệu
- D.Nhận thức về truyền thông
Câu 6. (0,18 điểm)
Câu 6. Khái niệm 'level of involvement' đề cập đến:
- A.Mức độ vấn đề liên quan đến cá nhân
- B.Mức độ phủ truyền thông
- C.Mức độ ngân sách
- D.Mức độ quyền lực
Câu 7. (0,18 điểm)
Câu 7. Ba biến số cốt lõi của lý thuyết công chúng theo tình huống là:
- A.Problem recognition, constraint recognition, level of involvement
- B.Awareness, attitude, behavior
- C.Reach, frequency, impact
- D.Trust, reputation, image
Câu 8. (0,18 điểm)
Câu 8. Theo lý thuyết, công chúng có mức độ nhận thức vấn đề cao sẽ:
- A.Có xu hướng hành động nhiều hơn
- B.Luôn im lặng
- C.Không tìm kiếm thông tin
- D.Tránh truyền thông
Câu 9. (0,18 điểm)
Câu 9. Theo Grunig, công chúng không phải là:
- A.Nhóm cố định và bất biến
- B.Nhóm hình thành theo tình huống
- C.Nhóm có thể thay đổi
- D.Nhóm phụ thuộc vấn đề
Câu 10. (0,18 điểm)
Câu 10. Lý thuyết này giúp PR chủ yếu trong việc:
- A.Phân loại và ưu tiên công chúng
- B.Thiết kế logo
- C.Tăng ngân sách
- D.Chọn kênh quảng cáo
Câu 11. (0,18 điểm)
Câu 11. Hành vi giao tiếp thụ động (passive communication behavior) là:
- A.Chỉ tiếp nhận thông tin khi gặp phải
- B.Chủ động tìm kiếm thông tin
- C.Tổ chức hành động tập thể
- D.Gây áp lực truyền thông
Câu 12. (0,18 điểm)
Câu 12. Hành vi giao tiếp chủ động (active communication behavior) là:
- A.Chủ động tìm kiếm và xử lý thông tin
- B.Hoàn toàn im lặng
- C.Chỉ tiếp nhận ngẫu nhiên
- D.Tránh truyền thông
Câu 13. (0,18 điểm)
Câu 13. Công chúng 'nonpublic' được hiểu là:
- A.Không bị ảnh hưởng bởi vấn đề
- B.Nhận thức rõ vấn đề
- C.Chủ động hành động
- D.Đang phản đối tổ chức
Câu 14. (0,18 điểm)
Câu 14. Công chúng 'latent public' là:
- A.Bị ảnh hưởng nhưng chưa nhận ra vấn đề
- B.Chủ động tìm thông tin
- C.Không bị ảnh hưởng
- D.Đang hành động mạnh
Câu 15. (0,18 điểm)
Câu 15. Công chúng 'aware public' là:
- A.Nhận ra vấn đề nhưng chưa hành động
- B.Không nhận thức vấn đề
- C.Đang hành động tích cực
- D.Không liên quan
Câu 16. (0,18 điểm)
Câu 16. Công chúng 'active public' là:
- A.Nhận ra vấn đề và bắt đầu hành động
- B.Chỉ tiếp nhận thông tin
- C.Không quan tâm
- D.Tránh giao tiếp
Câu 17. (0,18 điểm)
Câu 17. Theo lý thuyết, PR nên ưu tiên tác động đến nhóm nào trước?
- A.Latent và aware publics
- B.Nonpublic
- C.Active public
- D.Không nhóm nào
Câu 18. (0,18 điểm)
Câu 18. Công chúng có constraint recognition thấp thường:
- A.Dễ hành động hơn
- B.Không bao giờ hành động
- C.Luôn phản đối
- D.Luôn ủng hộ
Câu 19. (0,18 điểm)
Câu 19. Mức độ involvement cao thường dẫn tới:
- A.Hành vi giao tiếp chủ động
- B.Im lặng
- C.Tránh thông tin
- D.Không quan tâm
Câu 20. (0,18 điểm)
Câu 20. Khi problem recognition thấp, công chúng thường:
- A.Không coi đó là vấn đề
- B.Hành động mạnh
- C.Tìm kiếm thông tin tích cực
- D.Gây áp lực truyền thông
Câu 21. (0,18 điểm)
Câu 21. Lý thuyết công chúng theo tình huống cho thấy:
- A.Không phải mọi công chúng đều phản ứng giống nhau
- B.Công chúng luôn hành động
- C.Công chúng luôn bị động
Câu 22. (0,18 điểm)
Câu 22. Một chiến lược PR hiệu quả theo lý thuyết này cần:
- A.Điều chỉnh thông điệp theo nhóm công chúng
- B.Dùng một thông điệp cho tất cả
- C.Chỉ tập trung quảng cáo
- D.Tránh phân loại
Câu 23. (0,18 điểm)
Câu 23. Công chúng active thường có đặc điểm nào?
- A.Chủ động tổ chức hành động
- B.Thiếu thông tin
- C.Không quan tâm
- D.Bị ảnh hưởng thấp
Câu 24. (0,18 điểm)
Câu 24. Theo Grunig, khi nào công chúng chuyển từ aware sang active?
- A.Khi họ tin rằng có thể hành động hiệu quả
- B.Khi truyền thông im lặng
- C.Khi ngân sách tăng
- D.Khi vấn đề biến mất
Câu 25. (0,18 điểm)
Câu 25. Hành vi tìm kiếm thông tin phản ánh:
- A.Mức độ chủ động của công chúng
- B.Mức độ ngân sách
- C.Mức độ quyền lực tổ chức
- D.Mức độ phủ truyền thông
Câu 26. (0,18 điểm)
Câu 26. Một sai lầm khi áp dụng lý thuyết là:
- A.Xem công chúng như nhóm đồng nhất
- B.Phân loại theo tình huống
- C.Nghiên cứu công chúng
- D.Ưu tiên nhóm then chốt
Câu 27. (0,18 điểm)
Câu 27. Công chúng nonpublic thường:
- A.Không cần ưu tiên truyền thông
- B.Luôn là đối tượng chính
- C.Luôn phản đối
- D.Luôn ủng hộ
Câu 28. (0,18 điểm)
Câu 28. Lý thuyết này nhấn mạnh vai trò của:
- A.Nhận thức và động cơ hành động
- B.Ngân sách
- C.Kênh truyền thông
- D.Công nghệ
Câu 29. (0,18 điểm)
Câu 29. Khi constraint recognition cao, công chúng thường:
- A.Ít hành động hơn
- B.Hành động mạnh
- C.Chủ động tìm thông tin
- D.Không quan tâm
Câu 30. (0,18 điểm)
Câu 30. PR có thể giảm constraint recognition bằng cách:
- A.Cung cấp nguồn lực và giải pháp khả thi
- B.Im lặng
- C.Gây áp lực
- D.Tránh đối thoại
Câu 31. (0,18 điểm)
Câu 31. Công chúng aware khác active ở điểm nào?
- A.Mức độ hành động
- B.Mức độ nhận thức
- C.Mức độ ảnh hưởng
- D.Mức độ tiếp cận
Câu 32. (0,18 điểm)
Câu 32. Lý thuyết giúp PR tránh điều gì?
- A.Lãng phí nguồn lực cho công chúng không ưu tiên
- B.Đối thoại
Câu 33. (0,18 điểm)
Câu 33. Trong thực tiễn, công chúng có thể:
- A.Di chuyển giữa các nhóm theo thời gian
- B.Luôn cố định
- C.Không thay đổi
- D.Chỉ thuộc một nhóm
Câu 34. (0,18 điểm)
Câu 34. Một chiến dịch muốn kích hoạt công chúng cần tập trung vào:
- A.Tăng problem recognition và giảm constraint recognition
- B.Giảm thông tin
- C.Tránh đối thoại
- D.Chỉ tăng độ phủ
Câu 35. (0,18 điểm)
Câu 35. Lý thuyết công chúng theo tình huống chủ yếu hỗ trợ PR trong:
- A.Hoạch định chiến lược truyền thông
- B.Thiết kế quảng cáo
- C.Quản trị tài chính
- D.Quản lý nhân sự
Câu 36. (0,18 điểm)
Câu 36. Trong quản trị khủng hoảng, lý thuyết công chúng theo tình huống giúp:
- A.Xác định nhóm công chúng cần ưu tiên
- B.Phân loại khủng hoảng
- C.Chọn người phát ngôn
- D.Đo lường danh tiếng
Câu 37. (0,18 điểm)
Câu 37. Theo lý thuyết, không phải mọi công chúng đều cần:
- A.Thông tin giống nhau
- B.Sự tôn trọng
- C.Đối thoại
- D.Quan tâm
Câu 38. (0,18 điểm)
Câu 38. Lý thuyết này phù hợp nhất với cách tiếp cận PR nào?
- A.Two-way communication
- B.One-way publicity
- C.Quảng cáo
- D.Giải trí
Câu 39. (0,18 điểm)
Câu 39. Trong truyền thông chính sách, lý thuyết giúp:
- A.Nhận diện nhóm bị ảnh hưởng và mức độ phản ứng
- B.Thiết kế khẩu hiệu
- C.Tăng độ phủ
- D.Giảm chi phí
Câu 40. (0,18 điểm)
Câu 40. Một tổ chức muốn ngăn ngừa phản đối nên tập trung:
- A.Latent publics trước khi họ trở thành active
- B.Nonpublic
- C.Active public
- D.Không nhóm nào
Câu 41. (0,18 điểm)
Câu 41. Lý thuyết công chúng theo tình huống coi phản hồi công chúng là:
- A.Chỉ báo quan trọng cho chiến lược
- B.Phiền toái
- C.Không cần thiết
- D.Ngẫu nhiên
Câu 42. (0,18 điểm)
Câu 42. Khi involvement thấp, chiến lược PR phù hợp thường là:
- A.Cung cấp thông tin cơ bản
- B.Đối thoại sâu
- C.Đàm phán phức tạp
- D.Can thiệp chính sách
Câu 43. (0,18 điểm)
Câu 43. Lý thuyết giúp PR hiểu rằng:
- A.Công chúng không phải lúc nào cũng sẵn sàng hành động
- B.Công chúng luôn phản đối
- C.Công chúng luôn ủng hộ
- D.Công chúng không thay đổi
Câu 44. (0,18 điểm)
Câu 44. Một chiến lược 'one-size-fits-all' đi ngược lại:
- A.Tinh thần lý thuyết công chúng theo tình huống
- B.Publicity
- C.Quảng cáo
- D.Marketing
Câu 45. (0,18 điểm)
Câu 45. Lý thuyết này nhấn mạnh việc 'lắng nghe' vì:
- A.Nhận thức quyết định hành vi
- B.Ngân sách quyết định hành vi
- C.Kênh quyết định hành vi
- D.Quyền lực quyết định hành vi
Câu 46. (0,18 điểm)
Câu 46. Trong truyền thông môi trường, lý thuyết giúp:
- A.Ưu tiên nhóm chịu ảnh hưởng trực tiếp
- B.Chỉ tăng độ phủ
- C.Tránh đối thoại
- D.Giảm thông tin
Câu 47. (0,18 điểm)
Câu 47. Khi công chúng chuyển sang active, PR nên:
- A.Chuẩn bị đối thoại và thương lượng
- B.Im lặng
- C.Chỉ tuyên truyền
- D.Chỉ quảng cáo
Câu 48. (0,18 điểm)
Câu 48. Lý thuyết công chúng theo tình huống có thể kết hợp tốt với:
- A.SCCT và Two-way models
- B.Press agentry
- C.Quảng cáo
- D.Giải trí
Câu 49. (0,18 điểm)
Câu 49. Một phê phán đối với lý thuyết là:
- A.Khó đo lường chính xác các biến nhận thức
- B.Không có ứng dụng
- C.Không có nghiên cứu
- D.Không liên quan PR
Câu 50. (0,18 điểm)
Câu 50. Trong thực tế, lý thuyết nên được dùng như:
- A.Khung phân tích linh hoạt
- B.Quy tắc cứng nhắc
- C.Công thức thành công
- D.Luật pháp
Câu 51. (0,18 điểm)
Câu 51. Lý thuyết giúp PR phân biệt:
- A.Ai cần được ưu tiên truyền thông
- B.Ai là đối thủ
- C.Ai là nhà báo
- D.Ai là lãnh đạo
Câu 52. (0,18 điểm)
Câu 52. Trong bối cảnh số, lý thuyết vẫn hữu ích vì:
- A.Hành vi con người vẫn dựa trên nhận thức và động cơ
- B.Công nghệ thay thế nhận thức
- C.Truyền thông không cần công chúng
- D.Đối thoại không cần thiết
Câu 53. (0,18 điểm)
Câu 53. Lý thuyết công chúng theo tình huống góp phần:
- A.Nâng cao hiệu quả và đạo đức PR
- B.Tăng giật gân
- C.Che giấu thông tin
- D.Giảm minh bạch
Câu 54. (0,18 điểm)
Câu 54. Một chiến lược PR thành công theo lý thuyết này thường:
- A.Đúng người – đúng thời điểm – đúng thông điệp
- B.Đúng kênh – đúng ngân sách
- C.Đúng slogan
- D.Đúng hình ảnh
Câu 55. (0,18 điểm)
Câu 55. Giá trị lớn nhất của lý thuyết là:
- A.Giúp PR hiểu và dự đoán hành vi công chúng
- B.Tăng độ phủ
- C.Giảm chi phí
- D.Tạo chú ý
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
NHẬP MON PR (5) gồm 55 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
