Khác
NHẬP MÔN PR (3)
60 câu45 phútSưu tầm6.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
60 câu trắc nghiệm một lựa chọn
60 câu · 0,17 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,17 điểm)
Câu 1. Bộ bốn mô hình PR cổ điển do ai đề xuất?
- A.James E. Grunig & Todd Hunt
- B.Edward Bernays & Ivy Lee
- C.Walter Lippmann & Bernays
- D.Bertalanffy & Coombs
Câu 2. (0,17 điểm)
Câu 2. Bốn mô hình PR cổ điển được công bố vào năm nào?
- A.1984
- B.1972
- C.1995
- D.2001
Câu 3. (0,17 điểm)
Câu 3. Tiêu chí chính để phân biệt các mô hình PR là:
- A.Hướng truyền thông và mục tiêu
- B.Quy mô tổ chức
- C.Ngân sách
- D.Công nghệ sử dụng
Câu 4. (0,17 điểm)
Câu 4. Mô hình PR nào chú trọng gây chú ý hơn tính chính xác?
- A.Press agentry/Publicity
- B.Public information
- C.Two-way symmetric
- D.Two-way asymmetric
Câu 5. (0,17 điểm)
Câu 5. Mô hình nào nhấn mạnh cung cấp thông tin một chiều, tương đối chính xác?
- A.Public information
- B.Press agentry
- C.Two-way symmetric
- D.Personal influence
Câu 6. (0,17 điểm)
Câu 6. Mô hình nào sử dụng nghiên cứu để thuyết phục công chúng theo hướng có lợi cho tổ chức?
- A.Two-way asymmetric
- B.Public information
- C.Press agentry
- D.Two-way symmetric
Câu 7. (0,17 điểm)
Câu 7. Mô hình nào hướng tới lợi ích cân bằng giữa tổ chức và công chúng?
- A.Two-way symmetric
- B.Two-way asymmetric
- C.Publicity
- D.Public information
Câu 8. (0,17 điểm)
Câu 8. Trong mô hình press agentry, phản hồi của công chúng thường:
- A.Không được coi trọng
- B.Được nghiên cứu sâu
- C.Là nền tảng điều chỉnh chiến lược
- D.Luôn quyết định chính sách
Câu 9. (0,17 điểm)
Câu 9. Trong mô hình public information, vai trò chính của PR là:
- A.Cung cấp thông tin chính xác cho công chúng
- B.Thuyết phục bằng cảm xúc
- C.Đàm phán win-win
- D.Quản trị xung đột
Câu 10. (0,17 điểm)
Câu 10. Mô hình two-way asymmetric thường ưu tiên lợi ích của:
- A.Tổ chức
- B.Công chúng
- C.Hai bên ngang nhau
- D.Bên thứ ba
Câu 11. (0,17 điểm)
Câu 11. Mô hình two-way symmetric được xem là:
- A.Chuẩn mực lý tưởng trong PR hiện đại
- B.Kém hiệu quả
- C.Chỉ dùng trong khủng hoảng
- D.Không có nghiên cứu hỗ trợ
Câu 12. (0,17 điểm)
Câu 12. Mô hình nào phù hợp nhất với truyền thông minh bạch của cơ quan nhà nước?
- A.Public information
- B.Press agentry
- C.Two-way asymmetric
- D.Personal influence
Câu 13. (0,17 điểm)
Câu 13. Mô hình nào dễ gây tranh cãi về đạo đức nhất?
- A.Press agentry/Publicity
- B.Two-way symmetric
- C.Public information
- D.Cultural interpreter
Câu 14. (0,17 điểm)
Câu 14. Trong press agentry, thông tin thường được thiết kế để:
- A.Thu hút sự chú ý
- B.Đối thoại
- C.Cân bằng lợi ích
- D.Thu thập phản hồi
Câu 15. (0,17 điểm)
Câu 15. Trong two-way asymmetric, nghiên cứu được dùng chủ yếu để:
- A.Tăng hiệu quả thuyết phục
- B.Điều chỉnh tổ chức
- C.Chia sẻ quyền lực
- D.Tránh truyền thông
Câu 16. (0,17 điểm)
Câu 16. Trong two-way symmetric, nghiên cứu nhằm:
- A.Hiểu lẫn nhau và điều chỉnh cả hai phía
- B.Chỉ đo lường nhận biết
- C.Tối đa hoá lợi ích tổ chức
- D.Kiểm soát báo chí
Câu 17. (0,17 điểm)
Câu 17. Mô hình nào nhấn mạnh sự tham gia của công chúng vào quá trình ra quyết định?
- A.Two-way symmetric
- B.Press agentry
- C.Public information
- D.Two-way asymmetric
Câu 18. (0,17 điểm)
Câu 18. Mô hình nào thường gắn với truyền thông giải trí?
- A.Press agentry/Publicity
- B.Public information
- C.Two-way symmetric
- D.Excellence
Câu 19. (0,17 điểm)
Câu 19. Mô hình PR nào mang tính đối thoại cao nhất?
- A.Two-way symmetric
- B.Two-way asymmetric
- C.Public information
- D.Press agentry
Câu 20. (0,17 điểm)
Câu 20. Mô hình nào chủ yếu mang tính truyền thông một chiều?
- A.Press agentry & Public information
- B.Two-way symmetric
- C.Two-way asymmetric
- D.Personal influence
Câu 21. (0,17 điểm)
Câu 21. Điểm khác biệt chính giữa press agentry và public information là:
- A.Mức độ chính xác và minh bạch thông tin
- B.Ngân sách
- C.Đối tượng công chúng
Câu 22. (0,17 điểm)
Câu 22. So với two-way asymmetric, two-way symmetric khác ở điểm nào?
- A.Mục tiêu cân bằng lợi ích hai bên
- B.Không sử dụng nghiên cứu
- C.Không giao tiếp hai chiều
- D.Không cần phản hồi
Câu 23. (0,17 điểm)
Câu 23. Trong bốn mô hình, mô hình nào phù hợp nhất với triết lý đạo đức PR?
- A.Two-way symmetric
- B.Press agentry
- C.Publicity
- D.Asymmetric
Câu 24. (0,17 điểm)
Câu 24. Mô hình nào thường được xem là công cụ hơn là triết lý quản trị?
- A.Press agentry
- B.Two-way symmetric
- C.Excellence
- D.Systems theory
Câu 25. (0,17 điểm)
Câu 25. Khi tổ chức chỉ muốn “nói cho công chúng biết”, họ gần với:
- A.Public information
- B.Two-way symmetric
- C.Two-way asymmetric
- D.Personal influence
Câu 26. (0,17 điểm)
Câu 26. Khi tổ chức muốn thay đổi hành vi công chúng mà không thay đổi chính mình, họ dùng:
- A.Two-way asymmetric
- B.Two-way symmetric
- C.Public information
- D.Press agentry
Câu 27. (0,17 điểm)
Câu 27. Two-way symmetric được khuyến nghị vì:
- A.Giảm xung đột và tăng hiểu biết lẫn nhau
- B.Tăng độ phủ nhanh
- C.Giảm chi phí
- D.Kiểm soát dư luận
Câu 28. (0,17 điểm)
Câu 28. Mô hình nào bị phê phán vì quá lý tưởng, khó áp dụng thực tế?
- A.Two-way symmetric
- B.Press agentry
- C.Public information
- D.Asymmetric
Câu 29. (0,17 điểm)
Câu 29. Trong môi trường cạnh tranh cao, tổ chức thường kết hợp các mô hình vì:
- A.Không mô hình nào phù hợp cho mọi bối cảnh
- B.One-size-fits-all
- C.Luật bắt buộc
- D.Thiếu lý thuyết
Câu 30. (0,17 điểm)
Câu 30. Việc áp dụng linh hoạt nhiều mô hình phản ánh:
- A.Tính thực tiễn của PR
- B.Sự yếu kém học thuật
- C.Thiếu đạo đức
- D.Không có chiến lược
Câu 31. (0,17 điểm)
Câu 31. Mô hình nào thường gắn với truyền thông khủng hoảng ban đầu (cung cấp thông tin)?
- A.Public information
- B.Press agentry
- C.Two-way symmetric
- D.Asymmetric
Câu 32. (0,17 điểm)
Câu 32. Trong bối cảnh xung đột lợi ích cao, mô hình nào có xu hướng giảm căng thẳng lâu dài?
- A.Two-way symmetric
- B.Press agentry
- C.Publicity
- D.Public information
Câu 33. (0,17 điểm)
Câu 33. Mô hình nào thường sử dụng khảo sát, nghiên cứu thái độ công chúng?
- A.Two-way asymmetric & symmetric
- B.Press agentry
- C.Public information
- D.Publicity
Câu 34. (0,17 điểm)
Câu 34. Mô hình nào ít coi trọng phản hồi công chúng nhất?
- A.Press agentry
- B.Two-way symmetric
- C.Two-way asymmetric
- D.Excellence
Câu 35. (0,17 điểm)
Câu 35. Mô hình nào phù hợp với tổ chức coi trọng trách nhiệm xã hội?
- A.Two-way symmetric
- B.Press agentry
- C.Publicity
- D.One-way
Câu 36. (0,17 điểm)
Câu 36. Khi PR được xem là chức năng quản trị chiến lược, mô hình nào phù hợp?
- A.Two-way symmetric
- B.Press agentry
- C.Public information
- D.Publicity
Câu 37. (0,17 điểm)
Câu 37. Mô hình nào dễ bị hiểu nhầm là “tuyên truyền”?
- A.Press agentry
- B.Two-way symmetric
- C.Public information
- D.Systems theory
Câu 38. (0,17 điểm)
Câu 38. Sự tồn tại của 4 mô hình cho thấy:
- A.PR có nhiều cách tiếp cận khác nhau
- B.PR thiếu chuẩn mực
- C.PR không cần lý thuyết
- D.PR chỉ là quảng cáo
Câu 39. (0,17 điểm)
Câu 39. Trong thực tế, các tổ chức thường:
- A.Kết hợp nhiều mô hình tuỳ bối cảnh
- B.Chỉ dùng one-way
- C.Chỉ dùng symmetric
- D.Không dùng mô hình
Câu 40. (0,17 điểm)
Câu 40. Mục tiêu dài hạn của PR theo Grunig & Hunt hướng tới:
- A.Xây dựng mối quan hệ bền vững
- B.Chỉ tăng nhận biết
- C.Chỉ bán hàng
- D.Chỉ kiểm soát báo chí
Câu 41. (0,17 điểm)
Câu 41. Mô hình personal influence nhấn mạnh điều gì?
- A.Quan hệ cá nhân với các tác nhân then chốt
- B.Đối thoại công chúng
- C.Quảng cáo đại chúng
- D.Truyền thông nội bộ
Câu 42. (0,17 điểm)
Câu 42. Personal influence model thường được nhắc tới trong bối cảnh:
- A.Văn hoá Á Đông/quan hệ cá nhân mạnh
- B.Xã hội phương Tây thuần lý
- C.Môi trường không truyền thông
- D.Kinh tế kế hoạch hoá
Câu 43. (0,17 điểm)
Câu 43. Cultural interpreter model nhấn mạnh vai trò PR là:
- A.Phiên dịch văn hoá giữa tổ chức và công chúng
- B.Chỉ viết thông cáo
- C.Chỉ đo lường dư luận
- D.Chỉ quản trị xung đột
Câu 44. (0,17 điểm)
Câu 44. Mô hình nào thừa nhận ảnh hưởng của văn hoá lên thực hành PR?
- A.Cultural interpreter
- B.Press agentry
- C.Public information
- D.Asymmetric
Câu 45. (0,17 điểm)
Câu 45. Một phê phán với mô hình two-way symmetric là:
- A.Quá lý tưởng, khó áp dụng khi quyền lực bất cân xứng
- B.Không có nghiên cứu
- C.Không đạo đức
- D.Không khoa học
Câu 46. (0,17 điểm)
Câu 46. Các mô hình PR không nên được hiểu là:
- A.Khuôn mẫu cứng nhắc áp dụng mọi nơi
- B.Công cụ phân tích
- C.Khung tham chiếu
- D.Cách hiểu thực hành
Câu 47. (0,17 điểm)
Câu 47. Trong thực tiễn, việc áp dụng mô hình phụ thuộc nhiều vào:
- A.Bối cảnh, văn hoá và quyền lực
- B.Sách giáo trình
- C.Cảm tính cá nhân
- D.May mắn
Câu 48. (0,17 điểm)
Câu 48. Mô hình PR phản ánh điều gì về tổ chức?
- A.Cách tổ chức nhìn nhận công chúng và quyền lực
- B.Doanh thu
- C.Quy mô
- D.Cơ cấu pháp lý
Câu 49. (0,17 điểm)
Câu 49. Khi tổ chức coi công chúng chỉ là đối tượng bị thuyết phục, họ gần với:
- A.Two-way asymmetric
- B.Two-way symmetric
- C.Excellence
- D.Systems
Câu 50. (0,17 điểm)
Câu 50. Khi tổ chức sẵn sàng thay đổi chính sách dựa trên đối thoại, họ gần với:
- A.Two-way symmetric
- B.Press agentry
- C.Publicity
- D.One-way
Câu 51. (0,17 điểm)
Câu 51. Mô hình nào coi PR là chức năng quản trị chiến lược?
- A.Two-way symmetric
- B.Press agentry
- C.Publicity
- D.Public information
Câu 52. (0,17 điểm)
Câu 52. Theo Grunig, mô hình nào mang tính chuẩn mực (normative)?
- A.Two-way symmetric
- B.Press agentry
- C.Public information
- D.Asymmetric
Câu 53. (0,17 điểm)
Câu 53. Việc nghiên cứu mô hình PR giúp sinh viên:
- A.Phân tích và lựa chọn cách tiếp cận phù hợp
- B.Học thuộc lòng
- C.Tránh thực hành
- D.Giảm sáng tạo
Câu 54. (0,17 điểm)
Câu 54. Mô hình PR giúp trả lời câu hỏi nào?
- A.Tổ chức đang giao tiếp với công chúng như thế nào?
- B.Doanh thu bao nhiêu?
- C.Ai là CEO?
- D.Ngân sách bao nhiêu?
Câu 55. (0,17 điểm)
Câu 55. Trong thực tế, mô hình PR nên được dùng như:
- A.Khung phân tích linh hoạt
- B.Quy tắc bất biến
- C.Luật pháp
- D.Chuẩn mực cứng
Câu 56. (0,17 điểm)
Câu 56. Một chiến lược PR chỉ chăm chăm “nói” mà không “nghe” thường rơi vào:
- A.One-way models
- B.Two-way symmetric
- C.Excellence
- D.Systems open
Câu 57. (0,17 điểm)
Câu 57. Việc chuyển từ one-way sang two-way phản ánh:
- A.Sự trưởng thành của tư duy PR
- B.Sự suy yếu truyền thông
- C.Giảm vai trò công chúng
- D.Chỉ là xu hướng nhất thời
Câu 58. (0,17 điểm)
Câu 58. Grunig & Hunt đóng góp lớn nhất cho PR là:
- A.Khung hoá hệ thống các mô hình giao tiếp PR
- B.Phát minh quảng cáo
- C.Tuyên truyền chính trị
- D.Quản trị khủng hoảng
Câu 59. (0,17 điểm)
Câu 59. Các mô hình PR cho thấy PR không chỉ là:
- A.Truyền thông mà còn là quản trị quan hệ
- B.Bán hàng
- C.Quảng cáo
- D.Sự kiện
Câu 60. (0,17 điểm)
Câu 60. Việc học mô hình PR giúp người làm PR:
- A.Ra quyết định chiến lược có cơ sở
- B.Chỉ viết bài tốt hơn
- C.Chỉ tổ chức sự kiện
- D.Chỉ quản lý ngân sách
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
NHẬP MÔN PR (3) gồm 60 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
