Khác
NHẬP MÔN PR (2)
70 câu45 phútSưu tầm7.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
70 câu trắc nghiệm một lựa chọn
70 câu · 0,14 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,14 điểm)
Câu 1. P.T. Barnum gắn quan điểm PR chủ yếu với yếu tố nào?
- A.Sự công khai/thu hút chú ý (publicity)
- B.Quan hệ đối thoại đôi bên
- C.Quản trị xung đột
- D.Truyền thông nội bộ đối xứng
Câu 2. (0,14 điểm)
Câu 2. Đặc trưng nổi bật của cách làm PR theo Barnum là gì?
- A.Ưu tiên gây chú ý, thông tin có thể không thật chính xác
- B.Luôn công bố đầy đủ dữ liệu khoa học
- C.Chỉ truyền thông nội bộ
- D.Không sử dụng truyền thông đại chúng
Câu 3. (0,14 điểm)
Câu 3. Theo cách hiểu trong bài, “công khai” (publicity) thường được xem là gì?
- A.Hoạt động quảng bá qua truyền thông mà tổ chức không trả chi phí trực tiếp
- B.Quảng cáo trả phí trên mọi kênh
- C.Chỉ là tin đồn tiêu cực
- D.Chỉ là bài viết học thuật
Câu 4. (0,14 điểm)
Câu 4. Điểm mạnh của publicity trong PR là gì?
- A.Tăng độ phủ nhanh, độ tin cậy cảm nhận thường cao
- B.Kiểm soát thông tin tuyệt đối
- C.Không bao giờ gây tranh cãi
- D.Chỉ tác động đến nội bộ
Câu 5. (0,14 điểm)
Câu 5. Hạn chế lớn của publicity là gì?
- A.Khả năng kiểm soát thấp
- B.Không tạo được nhận biết
- C.Không cần truyền thông
- D.Luôn tốn phí cao
Câu 6. (0,14 điểm)
Câu 6. Trong cách làm “press agentry/publicity”, bản chất truyền thông thường là:
- A.Một chiều
- B.Hai chiều đối xứng
- C.Hai chiều đối xứng mới
- D.Phi truyền thông
Câu 7. (0,14 điểm)
Câu 7. Press agentry/publicity thường phù hợp nhất với lĩnh vực nào?
- A.Giải trí/biểu diễn/thể thao/quảng bá sản phẩm
- B.Y tế cộng đồng bắt buộc minh bạch
- C.Quản trị nội bộ
- D.Ngoại giao nhà nước
Câu 8. (0,14 điểm)
Câu 8. Trong bốn nhân vật kinh điển, ai thường được gắn với giai đoạn “quảng danh/công khai” sớm nhất?
- A.P.T. Barnum
- B.Ivy Lee
- C.Walter Lippmann
- D.Edward Bernays
Câu 9. (0,14 điểm)
Câu 9. Nhận định nào phù hợp với triết lý Barnum?
- A.Quan trọng nhất là được nhắc đến, được biết đến
- B.Quan trọng nhất là đối thoại đôi bên
- C.Quan trọng nhất là cân bằng quyền lực xã hội
- D.Quan trọng nhất là tránh truyền thông đại chúng
Câu 10. (0,14 điểm)
Câu 10. Nếu mục tiêu là “nổi tiếng nhanh” bằng nội dung gây tò mò, tổ chức đang gần với cách làm nào?
- A.Publicity/press agentry
- B.Public information
- C.Two-way symmetric
- D.Situational publics
Câu 11. (0,14 điểm)
Câu 11. Một rủi ro đạo đức thường gắn với press agentry là:
- A.Bị đánh giá thấp về đạo đức vì xem nhẹ tính xác thực
- B.Luôn minh bạch tuyệt đối
- C.Luôn xin lỗi và bồi thường
- D.Không ảnh hưởng dư luận
Câu 12. (0,14 điểm)
Câu 12. Publicity khác quảng cáo ở điểm nào theo cách hiểu trong bài?
- A.Publicity không trả phí trực tiếp cho vị trí đăng tải
- B.Publicity luôn trả phí
- C.Publicity không dùng truyền thông
- D.Publicity chỉ là truyền miệng
Câu 13. (0,14 điểm)
Câu 13. Tổ chức dùng người nổi tiếng tham gia sự kiện để báo chí đưa tin miễn phí là ví dụ của:
- A.Publicity
- B.Truyền thông nội bộ
- C.Nghiên cứu định lượng
- D.Giao tiếp vi mô
Câu 14. (0,14 điểm)
Câu 14. Khả năng kiểm soát trong publicity thường:
- A.Thấp
- B.Tuyệt đối
- C.Cao hơn quảng cáo
- D.Không liên quan
Câu 15. (0,14 điểm)
Câu 15. Độ tin cậy cảm nhận của publicity thường được xem là:
- A.Khá cao vì xuất hiện như tin/bài
- B.Luôn thấp vì là quảng cáo
- C.Bằng 0
- D.Chỉ cao trong nội bộ
Câu 16. (0,14 điểm)
Câu 16. Trong publicity, tổ chức thường “tự do” hơn về nội dung vì:
- A.Không bắt buộc tuân thủ chặt chuẩn mực xác thực như báo chí
- B.Luôn bị kiểm duyệt nghiêm
- C.Chỉ phát biểu trong tòa án
- D.Chỉ dùng báo cáo kỹ thuật
Câu 17. (0,14 điểm)
Câu 17. Câu nào phản ánh đúng nhược điểm của publicity về đối thoại?
- A.Không thúc đẩy quá trình đối thoại với công chúng
- B.Luôn thu thập phản hồi sâu
- C.Luôn thương lượng win-win
- D.Luôn dùng khảo sát 2 chiều
Câu 18. (0,14 điểm)
Câu 18. Một chiến lược chỉ tập trung “tuyên truyền” thường gần với:
- A.Publicity/press agentry
- B.Two-way symmetric
- C.Excellence
- D.SCCT Rebuild
Câu 19. (0,14 điểm)
Câu 19. Publicity thường hướng tới tác động nào trước tiên?
- A.Nhận biết/độ phủ
- B.Thay đổi cấu trúc tổ chức
- C.Tối ưu văn hoá nội bộ
- D.Giảm xung đột bằng đàm phán
Câu 20. (0,14 điểm)
Câu 20. Trong bối cảnh cạnh tranh cao, tổ chức có thể lạm dụng publicity để:
- A.Tạo chú ý nhanh cho thương hiệu
- B.Tăng đối thoại đối xứng
- C.Xây dựng chỉ số excellence
- D.Phân loại công chúng theo tình huống
Câu 21. (0,14 điểm)
Câu 21. Walter Lippmann nổi bật với đóng góp nào trong PR theo bài giảng?
- A.Giải thích sự hình thành dư luận (public opinion)
- B.Đề xuất press release minh bạch
- C.Xây dựng mô hình 4 mô hình PR
- D.Đề xuất SCCT
Câu 22. (0,14 điểm)
Câu 22. Tác phẩm gắn liền với Lippmann là:
- A.Public Opinion (Dư luận xã hội/Công luận)
- B.Propaganda
- C.Crystallizing Public Opinion
- D.Excellence Study
Câu 23. (0,14 điểm)
Câu 23. Theo Lippmann, “pictures inside our heads” ám chỉ điều gì?
- A.Hình ảnh/nhận thức trong đầu định hình cách ta nhìn thế giới
- B.Ảnh chụp báo chí luôn đúng
- C.Dữ liệu khách quan tuyệt đối
- D.Thông cáo báo chí
Câu 24. (0,14 điểm)
Câu 24. Theo bài giảng, “the world outside” là:
- A.Thế giới bên ngoài thực tế
- B.Thế giới tưởng tượng
- C.Mạng xã hội
- D.Phòng tin
Câu 25. (0,14 điểm)
Câu 25. Khái niệm “stereotype” trong Lippmann dùng để nói về:
- A.Khuôn mẫu suy nghĩ cố định do đơn giản hoá quan sát/tưởng tượng
- B.Kế hoạch truyền thông
- C.Thông cáo báo chí
- D.Chỉ số đo lường PR
Câu 26. (0,14 điểm)
Câu 26. Ý chính của Lippmann về dư luận là:
- A.Dư luận chịu ảnh hưởng bởi hình ảnh trong đầu, truyền thông và khuôn mẫu
- B.Dư luận luôn phản ánh đúng thực tế
- C.Dư luận không bị truyền thông tác động
- D.Dư luận chỉ do chính phủ tạo ra
Câu 27. (0,14 điểm)
Câu 27. Trong bối cảnh lịch sử mà bài nêu, tuyên truyền đóng vai trò nổi bật ở:
- A.Chiến tranh thế giới I
- B.Thế chiến II
- C.Chiến tranh lạnh sau 2000
- D.Khủng hoảng tài chính 2008
Câu 28. (0,14 điểm)
Câu 28. Lippmann được nhắc đến với đặc điểm nào?
- A.Nhà báo/nhà triết học chính trị, 2 lần Pulitzer
- B.Người mở văn phòng PR đầu tiên
- C.Ông bầu rạp xiếc
- D.Nhà sinh học hệ thống
Câu 29. (0,14 điểm)
Câu 29. Dư luận xã hội theo mô tả trong bài thường là:
- A.Tập hợp các luồng ý kiến cá nhân về vấn đề thời sự liên quan lợi ích công chúng
- B.Một ý kiến cá nhân đơn lẻ
- C.Thông tin nội bộ doanh nghiệp
- D.Bài đăng quảng cáo
Câu 30. (0,14 điểm)
Câu 30. Theo Lippmann, hình ảnh trong đầu chúng ta có thể:
- A.Không trùng khớp với thế giới bên ngoài
- B.Luôn phản ánh chính xác thực tế
- C.Không bị ảnh hưởng truyền thông
- D.Chỉ do trải nghiệm cá nhân
Câu 31. (0,14 điểm)
Câu 31. Ứng dụng quan điểm Lippmann trong PR nhấn mạnh điều gì?
- A.Quản trị nhận thức/cách công chúng hình dung về tổ chức
- B.Chỉ cần tăng ngân sách quảng cáo
- C.Chỉ cần tổ chức sự kiện
- D.Chỉ cần truyền thông nội bộ
Câu 32. (0,14 điểm)
Câu 32. Nếu công chúng tin vào khuôn mẫu sai về doanh nghiệp, theo Lippmann cần chú trọng:
- A.Điều chỉnh hình ảnh/nhận thức thông qua thông tin và khung diễn giải
- B.Im lặng hoàn toàn
- C.Chỉ kiện tụng
- D.Chỉ thay logo
Câu 33. (0,14 điểm)
Câu 33. Khái niệm khuôn mẫu (stereotype) thường xuất hiện do:
- A.Đơn giản hóa thực tại và ảnh hưởng từ truyền thông/định kiến
- B.Dữ liệu khoa học
- C.Chính sách thưởng phạt
- D.Quy trình ISO
Câu 34. (0,14 điểm)
Câu 34. Một PR campaign muốn sửa “pictures inside our heads” nên tập trung:
- A.Thông điệp nhất quán và cung cấp thông tin giúp tái định nghĩa hình ảnh
- B.Chỉ tăng tần suất quảng cáo
- C.Chỉ dùng influencer nội bộ
- D.Không tương tác công chúng
Câu 35. (0,14 điểm)
Câu 35. Trong quan điểm Lippmann, truyền thông đại chúng có vai trò:
- A.Có thể tác động mạnh tới cách công chúng hình dung vấn đề
- B.Không ảnh hưởng nhận thức
- C.Chỉ phản ánh sự thật tuyệt đối
- D.Chỉ là kênh giải trí
Câu 36. (0,14 điểm)
Câu 36. Khi có khoảng cách giữa kỳ vọng và trải nghiệm, công chúng có thể:
- A.Hình thành đánh giá/dư luận tiêu cực hoặc nghi ngờ
- B.Không quan tâm
- C.Luôn ủng hộ
- D.Tự động quên
Câu 37. (0,14 điểm)
Câu 37. Một tổ chức muốn quản trị dư luận theo Lippmann cần ưu tiên:
- A.Hiểu công chúng đang có “hình ảnh” gì trong đầu
- B.Chỉ chăm chăm phát ngôn
- C.Chỉ cắt giảm chi phí
- D.Chỉ đổi nhân sự
Câu 38. (0,14 điểm)
Câu 38. Điểm then chốt trong “public opinion” theo Lippmann là:
- A.Nhận thức chủ quan tập thể, không phải bản sao của thực tại
- B.Thực tại khách quan luôn thắng
- C.Tuyên truyền không tồn tại
- D.Không cần truyền thông
Câu 39. (0,14 điểm)
Câu 39. Lippmann giúp PR nhìn thấy rủi ro nào?
- A.Công chúng có thể bị dẫn dắt bởi khuôn mẫu và thông tin lệch
- B.Chỉ rủi ro tài chính
- C.Chỉ rủi ro pháp lý
- D.Không có rủi ro
Câu 40. (0,14 điểm)
Câu 40. Nếu báo chí đưa tin chọn lọc khiến công chúng hiểu sai, theo tinh thần Lippmann cần:
- A.Can thiệp bằng thông tin chính xác và khung giải thích rõ ràng
- B.Chỉ phớt lờ
- C.Chỉ đổ lỗi
- D.Chỉ tấn công báo chí
Câu 41. (0,14 điểm)
Câu 41. Ivy Ledbetter Lee gắn với nguyên tắc nào trong PR?
- A.Sự trung thực, cởi mở, minh bạch thông tin
- B.Thao túng đám đông
- C.Chỉ tạo chú ý bằng mọi giá
- D.Chỉ quản trị xung đột
Câu 42. (0,14 điểm)
Câu 42. Ivy Lee xuất thân nghề nghiệp là:
- A.Phóng viên/nhà báo
- B.Nhà sinh học
- C.Chính trị gia
- D.Nhà quảng cáo trả phí
Câu 43. (0,14 điểm)
Câu 43. Điểm nhấn trong quan điểm PR của Ivy Lee là:
- A.Xây dựng niềm tin công chúng qua thông tin trung thực
- B.Tập trung tin đồn để gây sốc
- C.Tránh tiếp xúc báo chí
- D.Chỉ dùng truyền thông nội bộ
Câu 44. (0,14 điểm)
Câu 44. Tuyên bố nổi tiếng gắn với Ivy Lee trong bài là:
- A.Hãy nói sự thật, vì sớm muộn công chúng cũng sẽ biết
- B.Cứ gây sốc để nổi tiếng
- C.Không cần công chúng
- D.Tuyên truyền là vô dụng
Câu 45. (0,14 điểm)
Câu 45. Lee được nhắc đến với việc đưa ra:
- A.Quy tắc hoạt động nghề nghiệp PR (1906)
- B.SCCT
- C.Agenda-setting
- D.General systems theory
Câu 46. (0,14 điểm)
Câu 46. Điểm khác giữa Ivy Lee và press agentry là:
- A.Lee nhấn mạnh tính trung thực và minh bạch
- B.Lee xem nhẹ sự thật
- C.Lee chỉ làm giải trí
- D.Lee không làm quan hệ báo chí
Câu 47. (0,14 điểm)
Câu 47. Trong quan điểm Ivy Lee, quan hệ báo chí được hiểu chủ yếu như:
- A.Kênh để cung cấp thông tin và xây dựng niềm tin
- B.Công cụ để thao túng
- C.Trò chơi cạnh tranh
- D.Kênh để phát tán tin đồn
Câu 48. (0,14 điểm)
Câu 48. Cách làm phù hợp với Ivy Lee khi xảy ra sự cố là:
- A.Cung cấp thông tin chính xác, kịp thời, minh bạch
- B.Phủ nhận mọi thứ
- C.Tấn công người tố cáo
- D.Im lặng tuyệt đối
Câu 49. (0,14 điểm)
Câu 49. Ivy Lee có xu hướng nhìn PR như:
- A.Công cụ quản trị quan hệ và niềm tin, không chỉ tuyên truyền
- B.Chỉ là quảng cáo
- C.Chỉ là sự kiện
- D.Chỉ là bán hàng
Câu 50. (0,14 điểm)
Câu 50. Nguyên tắc “nói sự thật” hướng tới mục tiêu nào?
- A.Giữ uy tín dài hạn và giảm hậu quả khi sự thật lộ ra
- B.Tăng độ phủ tức thời bằng mọi giá
- C.Giảm chi phí quảng cáo
- D.Tạo tin đồn tích cực
Câu 51. (0,14 điểm)
Câu 51. Nếu tổ chức che giấu thông tin và bị phát hiện, theo tinh thần Ivy Lee hậu quả thường là:
- A.Mất niềm tin và tổn hại danh tiếng
- B.Tăng uy tín
- C.Không ảnh hưởng gì
- D.Chỉ ảnh hưởng nội bộ
Câu 52. (0,14 điểm)
Câu 52. Trong bốn quan điểm, Ivy Lee nằm gần hơn với cách tiếp cận nào?
- A.Định hướng đạo đức/trung thực hơn publicity thuần túy
- B.Thao túng tâm lý đám đông
- C.Chỉ gây sốc
- D.Không tương tác công chúng
Câu 53. (0,14 điểm)
Câu 53. Trong quan hệ báo chí, Lee nhấn mạnh điều gì về thông tin?
- A.Chính xác và có trách nhiệm
- B.Càng giật gân càng tốt
- C.Không cần kiểm chứng
- D.Chỉ truyền miệng
Câu 54. (0,14 điểm)
Câu 54. Ivy Lee thường được xem là cầu nối từ PR kiểu tuyên truyền sang:
- A.PR chú trọng niềm tin, minh bạch, quan hệ lâu dài
- B.PR hoàn toàn đóng kín
- C.PR phi truyền thông
- D.PR chỉ bán hàng
Câu 55. (0,14 điểm)
Câu 55. Một hành vi trái với Ivy Lee là:
- A.Cố tình bóp méo sự thật để đánh bóng hình ảnh
- B.Công bố thông tin kịp thời
- C.Trao đổi với báo chí
- D.Chịu trách nhiệm phát ngôn
Câu 56. (0,14 điểm)
Câu 56. Edward L. Bernays thường được gắn với quan điểm PR nào?
- A.PR gắn với tuyên truyền và tâm lý học đám đông
- B.PR chỉ là minh bạch báo chí
- C.PR chỉ là publicity giải trí
- D.PR chỉ là truyền thông nội bộ
Câu 57. (0,14 điểm)
Câu 57. Bernays gắn PR với các lĩnh vực nghiên cứu nào trong bài?
- A.Tâm lý học và xã hội học
- B.Toán học và vật lý
- C.Sinh học và hoá học
- D.Kiến trúc và thiết kế
Câu 58. (0,14 điểm)
Câu 58. Theo bài giảng, mục đích PR trong quan điểm Bernays có thể là:
- A.Điều khiển/định hướng đám đông (manipulate the masses)
- B.Chỉ cung cấp thông tin trung lập
- C.Chỉ tạo đối thoại win-win
- D.Chỉ báo cáo nội bộ
Câu 59. (0,14 điểm)
Câu 59. Bernays cho rằng người làm PR không chỉ cung cấp thông tin mà còn:
- A.Tạo ra thông tin để tác động đến quần chúng
- B.Chỉ sao chép tin báo chí
- C.Không được phát biểu
- D.Chỉ làm sự kiện
Câu 60. (0,14 điểm)
Câu 60. Kỹ thuật được nêu rõ trong quan điểm Bernays là:
- A.Đóng khung (framing) để tác động nhận thức
- B.Chỉ số excellence
- C.Mô hình hệ thống Hazleton & Long
- D.Mô hình Thomas-Kilmann
Câu 61. (0,14 điểm)
Câu 61. Theo Bernays, tuyên truyền trong xã hội dân chủ được xem là:
- A.Cần thiết
- B.Luôn bị cấm
- C.Không tồn tại
- D.Chỉ là tin đồn
Câu 62. (0,14 điểm)
Câu 62. Bernays nhìn nhận đám đông thường:
- A.Phi lý trí và khó đưa ra quyết định đáng tin cậy
- B.Luôn lý trí tuyệt đối
- C.Không bị ảnh hưởng truyền thông
- D.Chỉ quan tâm khoa học
Câu 63. (0,14 điểm)
Câu 63. Khái niệm “engineer of consent” trong bài gắn với ai?
- A.Edward L. Bernays
- B.Walter Lippmann
- C.Ivy Lee
- D.P.T. Barnum
Câu 64. (0,14 điểm)
Câu 64. Bernays được nhắc đến với việc mở văn phòng PR đầu tiên tại Mỹ vào:
- A.1919
- B.1906
- C.1972
- D.1995
Câu 65. (0,14 điểm)
Câu 65. Một tác phẩm được nêu gắn với Bernays là:
- A.Propaganda (1928)
- B.Public Opinion (1922)
- C.General Systems Theory
- D.Agenda-setting (1972)
Câu 66. (0,14 điểm)
Câu 66. So với Ivy Lee, Bernays nhấn mạnh nhiều hơn vào:
- A.Tâm lý đám đông và kỹ thuật thuyết phục/định hướng
- B.Minh bạch tuyệt đối
- C.Chỉ cung cấp thông tin
- D.Truyền thông nội bộ
Câu 67. (0,14 điểm)
Câu 67. Nếu chiến dịch cố tình kích hoạt cảm xúc phi lý trí để tạo nhu cầu, nó gần với:
- A.Bernays
- B.Ivy Lee
- C.Lippmann
- D.Bertalanffy
Câu 68. (0,14 điểm)
Câu 68. Theo quan điểm Bernays, “tuyên truyền” có thể là:
- A.Điều khiển đám đông theo ý người lãnh đạo mà họ không nhận ra
- B.Chỉ là đưa tin trung lập
- C.Chỉ là phỏng vấn
- D.Chỉ là truyền miệng
Câu 69. (0,14 điểm)
Câu 69. Trong bốn nhân vật, ai gắn mạnh nhất với “tâm lý học đám đông”?
- A.Bernays
- B.Barnum
- C.Lee
- D.Lippmann
Câu 70. (0,14 điểm)
Câu 70. Một nhận định phù hợp nhất với Bernays là:
- A.PR là quá trình tạo đồng thuận bằng kỹ thuật truyền thông và tâm lý
- B.PR chỉ là viết thông cáo trung thực
- C.PR chỉ là gây chú ý giải trí
- D.PR chỉ là quản trị hệ thống mở
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
NHẬP MÔN PR (2) gồm 70 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
