Bỏ qua tới nội dung

Khác

Mô liên kết 4

24 câu45 phútSưu tầm2.800 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    24 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    24 câu · 0,42 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,42 điểm)

Đơn vị cấu tạo hình thái của sợi collagen là gì?

  • A.Xơ collagen
  • B.Phân tử tropocollagen
  • C.Chuỗi gamma
  • D.Chuỗi alpha

Câu 2. (0,42 điểm)

Sự cốt hoá thường được bắt đầu từ một số vị trí, các vị trí này được gọi là gì?

  • A.Cốt hoá trực tiếp
  • B.Cốt hoá gián tiếp
  • C.Cốt hoá nguyên phát
  • D.Trung tâm cốt hoá

Câu 3. (0,42 điểm)

Phân loại mô sụn, người ta dựa vào yếu tố nào?

  • A.Thành phần sợi
  • B.Thành phần tế bào
  • C.Vị trí của sụn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 4. (0,42 điểm)

Đặc điểm nào chỉ có ở sụn chun?

  • A.Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể
  • B.Màng sụn có 2 lớp
  • C.Màu vàng
  • D.Không có mạch máu và thần kinh

Câu 5. (0,42 điểm)

Đặc điểm nào chỉ có ở sụn xơ?

  • A.Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể
  • B.Bọc ngoài là màng sụn
  • C.Nhiều bó sợi collagen chạy theo nhiều hướng trong chất căn bản
  • D.Nuôi dưỡng bằng cách thẩm thấu các chất qua màng

Câu 6. (0,42 điểm)

Chất căn bản xương có đặc điểm cấu tạo nào?

  • A.Mịn, ưa thuốc nhuộm base
  • B.Không có mạch và thần kinh
  • C.Chứa nhiều ổ xương độc lập với nhau
  • D.Gồm 2 thành phần chính: chất nền hữu cơ và chất vô cơ

Câu 7. (0,42 điểm)

Thành phần sợi chủ yếu trong chất căn bản xương là gì?

  • A.Sợi collagen
  • B.Xơ collagen
  • C.Sợi chun
  • D.Sợi võng

Câu 8. (0,42 điểm)

Đặc điểm nào không có ở đại thực bào?

  • A.Vận động theo kiểu amip
  • B.Màng bào tương nhiều vùng lồi lõm
  • C.Trình diện kháng nguyên cho các tế bào có thẩm quyền miễn dịch
  • D.Tạo kháng thể dịch thể

Câu 9. (0,42 điểm)

Đặc điểm cấu trúc và chức năng của dưỡng bào là gì?

  • A.Tế bào hình cầu hay hình trứng
  • B.Nhân nằm lệch về một phía
  • C.Bào tương chứa đầy các hạt ưa acid và dị sắc
  • D.Tích trữ những chất trung gian hoá học trong đáp ứng quá trình viêm

Câu 10. (0,42 điểm)

Đặc điểm nào không có ở chất căn bản sụn?

  • A.Mịn, phong phú
  • B.Ưa thuốc nhuộm màu acid
  • C.Có các ổ chứa tế bào sụn
  • D.Nhiễm cartilagein

Câu 11. (0,42 điểm)

Tế bào liên kết nào không còn khả năng sinh sản?

  • A.Nguyên bào sợi
  • B.Tế bào nội mô
  • C.Tương bào
  • D.Tế bào sụn

Câu 12. (0,42 điểm)

Tế bào liên kết nào có khả năng phân chia?

  • A.Tế bào mỡ
  • B.Tế bào nội mô
  • C.Tương bào
  • D.Huỷ cốt bào

Câu 13. (0,42 điểm)

Tế bào liên kết nào có khả năng di động?

  • A.Tương bào
  • B.Đại thực bào
  • C.Tế bào mỡ
  • D.Tế bào sợi

Câu 14. (0,42 điểm)

Đặc điểm nào chỉ có ở nguyên bào sợi?

  • A.Có các nhánh bào tương dài ngắn khác nhau
  • B.Có bào quan phát triển
  • C.Có khả năng tạo ra tiền tơ tạo keo
  • D.Có khả năng phân bào

Câu 15. (0,42 điểm)

Đặc điểm nào chỉ có ở tế bào sụn?

  • A.Có khả năng phân chia
  • B.Có bào quan phát triển
  • C.Có khả năng tạo ra chất căn bản sụn
  • D.Có nguồn gốc từ trung mô

Câu 16. (0,42 điểm)

Đầu xương dài không có cấu trúc nào sau đây?

  • A.Xương cốt mạc
  • B.Sụn trong
  • C.Xương Haver đặc
  • D.Xương Haver xốp

Câu 17. (0,42 điểm)

Cấu trúc nào chỉ có ở thân xương dài?

  • A.Xương cốt mạc
  • B.Xương Haver đặc
  • C.Xương Haver xốp
  • D.Tủy xương

Câu 18. (0,42 điểm)

Cấu trúc nào không có ở thân xương dài?

  • A.Xương cốt mạc
  • B.Xương Haver đặc
  • C.Xương Haver xốp
  • D.Tủy xương

Câu 19. (0,42 điểm)

Loại tế bào nào sau đây có nguồn gốc từ máu và tham gia vào quá trình hủy xương?

  • A.Nguyên bào xương
  • B.Tế bào xương
  • C.Hủy cốt bào
  • D.Tế bào sụn

Câu 20. (0,42 điểm)

Chức năng chính của tế bào xương là gì?

  • A.Tạo chất nền xương mới
  • B.Duy trì và sửa chữa chất nền xương
  • C.Hủy chất nền xương cũ
  • D.Biệt hóa thành tế bào sụn

Câu 21. (0,42 điểm)

Loại sụn nào có nhiều sợi collagen và ít chất căn bản?

  • A.Sụn trong
  • B.Sụn chun
  • C.Sụn xơ
  • D.Sụn khớp

Câu 22. (0,42 điểm)

Loại sụn nào có tính đàn hồi cao và có mặt ở vành tai?

  • A.Sụn trong
  • B.Sụn chun
  • C.Sụn xơ
  • D.Sụn khớp

Câu 23. (0,42 điểm)

Màng xương có chức năng gì?

  • A.Cung cấp mạch máu và thần kinh cho xương
  • B.Tham gia vào quá trình phát triển và sửa chữa xương
  • C.Bảo vệ xương khỏi tổn thương
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 24. (0,42 điểm)

Loại tế bào nào có khả năng thực bào các chất lạ và tế bào chết?

  • A.Nguyên bào sợi
  • B.Tương bào
  • C.Đại thực bào
  • D.Tế bào mỡ

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Mô liên kết 4 gồm 24 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.