Bỏ qua tới nội dung

Khác

Mô liên kết 2

25 câu45 phútSưu tầm9.700 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Tế bào nào sau đây không thuộc loại tế bào liên kết?

  • A.Tế bào võng
  • B.Tế bào nội mô
  • C.Tế bào sụn
  • D.Tế bào trung mô

Câu 2. (0,4 điểm)

Mô liên kết đặc không định hướng KHÔNG tìm thấy ở đâu?

  • A.Cân
  • B.Gân
  • C.Chân bì giác mạc
  • D.Chân bì da

Câu 3. (0,4 điểm)

Tế bào liên kết nào tạo ra kháng thể dịch thể?

  • A.Đại thực bào
  • B.Dưỡng bào
  • C.Tương bào
  • D.Nguyên bào sợi

Câu 4. (0,4 điểm)

Tế bào liên kết nào tạo ra Heparin?

  • A.Đại thực bào
  • B.Dưỡng bào
  • C.Tương bào
  • D.Nguyên bào sợi

Câu 5. (0,4 điểm)

Đơn vị cấu tạo hình thái của sợi collagen là gì?

  • A.Xơ collagen
  • B.Phân tử tropocollagen
  • C.Chuỗi gamma
  • D.Chuỗi alpha

Câu 6. (0,4 điểm)

Sự cốt hoá thường được bắt đầu từ một số vị trí, các vị trí này được gọi là gì?

  • A.Cốt hóa trực tiếp
  • B.Cốt hoá gián tiếp
  • C.Cốt hoá nguyên phát
  • D.Trung tâm cốt hoá

Câu 7. (0,4 điểm)

Xơ collagen được trùng hợp theo kiểu hình đặc biệt của yếu tố nào?

  • A.Phân tử tropocollagen
  • B.Chuỗi gamma
  • C.Chuỗi alpha
  • D.Các acid amin

Câu 8. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào KHÔNG có ở tế bào sụn?

  • A.Không có khả năng sinh sản
  • B.Không có khả năng tổng hợp collagen
  • C.Không có các nhánh bào tương nối với nhau
  • D.Không nằm một mình trong ổ sụn

Câu 9. (0,4 điểm)

Người ta phân loại mô sụn dựa vào yếu tố nào?

  • A.Thành phần sợi
  • B.Thành phần tế bào
  • C.Vị trí của sụn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 10. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào CHỈ có ở sụn chun?

  • A.Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể
  • B.Màng sụn có 2 lớp
  • C.Màu vàng
  • D.Không có mạch máu và thần kinh

Câu 11. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào CHỈ có ở sụn trong?

  • A.Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể
  • B.Bọc ngoài là màng sụn
  • C.Thành phần sợi là các tơ collagen
  • D.Chất căn bản nhiễm cartilagein

Câu 12. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào CHỈ có ở sụn xơ?

  • A.Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể
  • B.Bọc ngoài là màng sụn
  • C.Nhiều bó sợi collagen chạy theo nhiều hướng trong chất căn bản
  • D.Nuôi dưỡng bằng cách thẩm thấu các chất qua màng

Câu 13. (0,4 điểm)

Chất căn bản xương KHÔNG có đặc điểm cấu tạo nào sau đây?

  • A.Mịn, ưa thuốc nhuộm base
  • B.Hình thành những lá xương gắn với nhau
  • C.Chứa nhiều ổ xương
  • D.Gồm 2 thành phần chính: chất nền hữu cơ và chất vô cơ

Câu 14. (0,4 điểm)

Thành phần sợi chủ yếu trong chất căn bản xương là gì?

  • A.Sợi collagen
  • B.Xơ collagen
  • C.Sợi chun
  • D.Sợi võng

Câu 15. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào KHÔNG có ở đại thực bào?

  • A.Vận động theo kiểu amip
  • B.Màng bào tương nhiều vùng lồi lõm
  • C.Trình diện kháng nguyên cho các tế bào có thẩm quyền miễn dịch
  • D.Tạo kháng thể dịch thể

Câu 16. (0,4 điểm)

Đặc điểm cấu trúc và chức năng nào KHÔNG có ở tương bào?

  • A.Tế bào hình cầu hay hình trứng
  • B.Nhân nằm lệch về một phía
  • C.Bào quan phát triển
  • D.Hoạt động thực bào mạnh

Câu 17. (0,4 điểm)

Đặc điểm cấu trúc và chức năng của dưỡng bào là gì?

  • A.Tế bào hình cầu hay hình trứng.
  • B.Nhân nằm lệch về một phía.
  • C.Bào tương chứa đầy các hạt - a acid và dị sắc.
  • D.Tích trữ những chất trung gian hoá học trong đáp ứng quá trình viêm.

Câu 18. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào KHÔNG có của chất căn bản sụn?

  • A.Mịn, phong phú
  • B.Ưa thuốc nhuộm màu acid
  • C.Có các ổ chứa tế bào sụn
  • D.Nhiễm cartilagein

Câu 19. (0,4 điểm)

Tế bào liên kết nào không còn khả năng sinh sản?

  • A.Nguyên bào sợi
  • B.Tế bào nội mô
  • C.Tương bào
  • D.Tế bào sụn

Câu 20. (0,4 điểm)

Tế bào liên kết nào có khả năng phân chia?

  • A.Tế bào mỡ
  • B.Tế bào nội mô
  • C.Tương bào
  • D.Huỷ cốt bào

Câu 21. (0,4 điểm)

Tế bào liên kết nào có khả năng di động?

  • A.Tương bào
  • B.Đại thực bào
  • C.Tế bào mỡ
  • D.Tế bào sợi

Câu 22. (0,4 điểm)

Đại thực bào có nguồn gốc từ tế bào nào?

  • A.Lypho bào lớn
  • B.Bạch cầu đơn nhân lớn
  • C.Lynpho B
  • D.Bạch cầu đa nhân

Câu 23. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào CHỈ có ở nguyên bào sợi?

  • A.Có các nhánh bào tương dài ngắn khác nhau
  • B.Có bào quan phát triển
  • C.Có khả năng tạo ra tiền tơ tạo keo
  • D.Có khả năng phân bào

Câu 24. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào CHỈ có ở tế bào xương?

  • A.Có các nhánh bào tương nối với nhau
  • B.Có bào quan phát triển
  • C.Có khả năng tạo ra chất căn bản xương
  • D.Có nguồn gốc từ trung mô

Câu 25. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào CHỈ có ở tế bào sụn?

  • A.Có khả năng sinh sản
  • B.Có khả năng tổng hợp chất nền
  • C.Nằm trong ổ sụn
  • D.Có nguồn gốc từ trung mô

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Mô liên kết 2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.