Bỏ qua tới nội dung

Khác

LÝ SINH 2

26 câu45 phútSưu tầm9.600 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    26 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    26 câu · 0,38 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,38 điểm)

Đại lượng nào sau đây KHÔNG phải là thông số đặc trưng cho sóng âm?

  • A.Biên độ
  • B.Tần số
  • C.Vận tốc
  • D.Điện trở suất

Câu 2. (0,38 điểm)

Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh được duy trì chủ yếu bởi yếu tố nào?

  • A.Khả năng thẩm thấu của ion Clo
  • B.Hoạt động của bơm Natri-Kali (Na+/K+Na^+/K^+ ATPase)
  • C.Sự khuếch tán của ion Canxi
  • D.Tính thấm của màng tế bào đối với protein

Câu 3. (0,38 điểm)

Trong quá trình truyền tin hóa học tại synapse, chất dẫn truyền thần kinh được giải phóng từ đâu?

  • A.Màng sau synapse
  • B.Màng trước synapse
  • C.Khe synapse
  • D.Thân tế bào thần kinh

Câu 4. (0,38 điểm)

Phương pháp nào sau đây KHÔNG sử dụng bức xạ ion hóa?

  • A.Chụp X-quang
  • B.Xạ trị
  • C.Chụp cắt lớp vi tính (CT)
  • D.Chụp cộng hưởng từ (MRI)

Câu 5. (0,38 điểm)

Hiện tượng co cơ vân KHÔNG liên quan trực tiếp đến ion nào sau đây?

  • A.Ion Natri (Na+Na^+)
  • B.Ion Kali (K+K^+)
  • C.Ion Clo (Cl−Cl^-)
  • D.Ion Canxi (Ca2+Ca^{2+})

Câu 6. (0,38 điểm)

Nguyên tắc cơ bản của kính hiển vi quang học là gì?

  • A.Sử dụng chùm electron để tạo ảnh
  • B.Sử dụng thấu kính thủy tinh để hội tụ ánh sáng nhìn thấy
  • C.Sử dụng tia X để xuyên qua mẫu vật
  • D.Sử dụng sóng siêu âm để tạo ảnh

Câu 7. (0,38 điểm)

Loại liên kết hóa học nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc tạo nên cấu trúc bậc hai của protein (alpha-helix và beta-sheet)?

  • A.Liên kết ion
  • B.Liên kết cộng hóa trị
  • C.Liên kết hydrogen
  • D.Liên kết Van der Waals

Câu 8. (0,38 điểm)

Loại kênh ion nào đóng vai trò quan trọng trong điện thế hoạt động?

  • A.Kênh Kali (K+K^+) cổng điện thế
  • B.Kênh Natri (Na+Na^+) cổng điện thế
  • C.Kênh Canxi (Ca2+Ca^{2+}) cổng điện thế
  • D.Kênh Clo (Cl−Cl^−) cổng điện thế

Câu 9. (0,38 điểm)

Ion nào đóng vai trò quan trọng nhất trong pha khử cực của điện thế hoạt động?

  • A.Ion Kali (K+K^+)
  • B.Ion Natri (Na+Na^+)
  • C.Ion Clo (Cl−Cl^-)
  • D.Ion Canxi (Ca2+Ca^{2+})

Câu 10. (0,38 điểm)

Trong quá trình truyền xung thần kinh, myelin có vai trò gì?

  • A.Giảm điện trở màng axon
  • B.Tăng điện dung màng axon
  • C.Cách ly, tăng điện trở màng axon, giảm điện dung màng axon, tăng tốc độ dẫn truyền xung
  • D.Giảm tốc độ dẫn truyền xung

Câu 11. (0,38 điểm)

Hiện tượng khuếch tán thụ động qua màng tế bào KHÔNG đòi hỏi yếu tố nào sau đây?

  • A.Sự chênh lệch nồng độ
  • B.Kênh protein
  • C.Sự tiêu thụ năng lượng ATP
  • D.Màng bán thấm

Câu 12. (0,38 điểm)

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG liên quan đến tính chất lưỡng tính của phospholipid trong màng sinh học?

  • A.Tạo thành lớp kép lipid
  • B.Tính thấm chọn lọc
  • C.Dẫn truyền xung thần kinh
  • D.Tính linh động của màng

Câu 13. (0,38 điểm)

Trong cơ chế đông máu, protein fibrinogen chuyển thành fibrin nhờ enzyme nào?

  • A.Amylase
  • B.Pepsin
  • C.Thrombin
  • D.Lipase

Câu 14. (0,38 điểm)

Cơ chế chính giúp duy trì cân bằng nội môi về nhiệt độ ở người là gì?

  • A.Điều hòa áp suất thẩm thấu
  • B.Điều hòa nồng độ glucose
  • C.Điều hòa thần kinh và thể dịch
  • D.Điều hòa pH máu

Câu 15. (0,38 điểm)

Hiện tượng nào sau đây là ứng dụng của hiệu ứng Doppler trong y học?

  • A.Chụp X-quang
  • B.Siêu âm Doppler
  • C.Cộng hưởng từ
  • D.Điện tâm đồ

Câu 16. (0,38 điểm)

Loại bức xạ điện từ nào có bước sóng dài nhất trong các lựa chọn sau?

  • A.Tia X
  • B.Tia cực tím
  • C.Ánh sáng nhìn thấy
  • D.Sóng radio

Câu 17. (0,38 điểm)

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là cơ chế vận chuyển thụ động qua màng tế bào?

  • A.Khuếch tán đơn giản
  • B.Khuếch tán tăng cường
  • C.Thẩm thấu
  • D.Vận chuyển chủ động thứ cấp

Câu 18. (0,38 điểm)

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để đo hoạt động điện của não bộ?

  • A.Điện tâm đồ (ECG)
  • B.Điện não đồ (EEG)
  • C.Điện cơ đồ (EMG)
  • D.Chụp cộng hưởng từ (MRI)

Câu 19. (0,38 điểm)

Điều gì KHÔNG phải là vai trò của protein màng?

  • A.Vận chuyển các chất qua màng
  • B.Tiếp nhận tín hiệu
  • C.Xúc tác các phản ứng hóa học
  • D.Lưu trữ thông tin di truyền

Câu 20. (0,38 điểm)

Hiện tượng thẩm thấu ngược (reverse osmosis) được ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

  • A.Sản xuất vaccine
  • B.Lọc nước tinh khiết
  • C.Điều trị ung thư
  • D.Chẩn đoán bệnh

Câu 21. (0,38 điểm)

Trong cơ chế nhìn màu của mắt người, tế bào nào chịu trách nhiệm cảm nhận ánh sáng trong điều kiện ánh sáng yếu và không phân biệt màu sắc?

  • A.Tế bào hình nón (cones)
  • B.Tế bào hình que (rods)
  • C.Tế bào thần kinh đệm
  • D.Tế bào sắc tố

Câu 22. (0,38 điểm)

Điều gì sẽ xảy ra với thể tích tế bào hồng cầu khi nó được đặt trong dung dịch nhược trương?

  • A.Thể tích tế bào giảm do mất nước
  • B.Thể tích tế bào không thay đổi
  • C.Thể tích tế bào tăng do hấp thụ nước
  • D.Tế bào bị phá vỡ ngay lập tức

Câu 23. (0,38 điểm)

Đại lượng nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ khuếch tán Fick?

  • A.Diện tích bề mặt khuếch tán
  • B.Độ dày của màng khuếch tán
  • C.Gradient nồng độ
  • D.Khối lượng phân tử chất khuếch tán

Câu 24. (0,38 điểm)

Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để nghiên cứu cấu trúc protein?

  • A.Điện di trên gel agarose
  • B.Tinh thể học tia X
  • C.Cộng hưởng từ hạt nhân (NMR)
  • D.Kính hiển vi điện tử

Câu 25. (0,38 điểm)

Trong hô hấp tế bào, quá trình phosphoryl hóa oxy hóa diễn ra ở đâu?

  • A.Tế bào chất
  • B.Màng trong ty thể
  • C.Khoang gian màng ty thể
  • D.Nhân tế bào

Câu 26. (0,38 điểm)

Trong cơ chế bơm Natri-Kali (Na+/K+Na^+/K^+ ATPase), tỉ lệ trao đổi ion giữa Natri (Na+Na^+) và Kali (K+K^+) là bao nhiêu?

  • A.1 Na+Na^+ ra ngoài : 1 K+K^+ vào trong
  • B.2 Na+Na^+ ra ngoài : 3 K+K^+ vào trong
  • C.3 Na+Na^+ ra ngoài : 2 K+K^+ vào trong
  • D.2 Na+Na^+ ra ngoài : 2 K+K^+ vào trong

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

LÝ SINH 2 gồm 26 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.