Khác
LUYỆN THI HỌC KỲ I SINH HỌC 11 || 2025-2026
40 câu45 phútSưu tầm6.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn là:
- A.Lấy nước, lấy thức ăn, hấp thụ nước và đồng hóa các chất.
- B.Lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất, thải các chất cặn bã.
- C.Lấy thức ăn, vận chuyển thức ăn, tiêu hóa thức ăn và bài tiết chất thải.
- D.Tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.
Câu 2. (0,25 điểm)
Trong các bệnh sau, bệnh về đường tiêu hóa là
- A.Viêm thấp khớp, tiêu chảy,…
- B.Viêm loét dạ dày, ung thư đại tràng,…
- C.Lupus ban đỏ, viêm gan B,…
- D.Hội chứng Down, gout….
Câu 3. (0,25 điểm)
Những phát biểu nào sau đây về quá trình tiêu hoá ở động vật là đúng?
- A.Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo sự chuyên hoá về chức năng.
- B.Trong túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá nội bào.
- C.Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá ngoại bào.
- D.Trong ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá nội bào và ngoại bào.
Câu 4. (0,25 điểm)
Trong tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa nhờ enzyme thủy phân của
- A.lysosome.
- B.ribosome.
- C.không bào.
- D.nhân.
Câu 5. (0,25 điểm)
Khi nói về lợi thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá, một nhóm học sinh đã đưa ra các nhận đinh sau. Theo em, nhận định nào sau đây là sai ?
- A.Các bộ phận của ống tiêu hoá có tính chuyên hoá cao.
- B.Các enzym tiêu hoá không bị hoà loãng nên giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn.
- C.Tạo điều kiện tối ưu cho quá trình tiêu hoá nội bào.
- D.Thức ăn đi theo một chiều, không bị trộn lẫn với chất thải.
Câu 6. (0,25 điểm)
Ở động vật có ống tiêu hoá, cơ quan tiêu hóa nào là nơi trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng?
- A.manh tràng.
- B.ruột non.
- C.dạ dày.
- D.ruột già.
Câu 7. (0,25 điểm)
Tiêu hóa nội bào, là quá trình tiêu hóa thức ăn
- A.bên trong tế bào, nhờ quá trình hô hấp tế bào.
- B.bên trong tế bào, nhờ các enzyme trong hệ tiêu hóa
- C.bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học
- D.bên trong tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học
Câu 8. (0,25 điểm)
Động vật nào sau đây có cơ quan tiêu hóa dạng túi?
- A.Giun đất
- B.Cừu.
- C.Trùng giày
- D.Thủy tức.
Câu 9. (0,25 điểm)
Có bao nhiêu nhận định sau về tiêu hoá ở động vật là đúng? I. Ở ruột khoang và giun dẹp, thức ăn được tiêu hoá ngoại bào sau đó được tiêu hoá nội bào. II. Ở bọt biển thức ăn chỉ được tiêu hoá nội bào. III. Ở ống tiêu hoá của người thức ăn được biến đổi hoá học ở miệng, thực quản, dạ dày, ruột non. IV. Vi sinh vật, nấm, hoá chất độc hại trong thực phẩm bị ô nhiễm là nguyên nhân gây ra các bệnh về đường tiêu hoá.
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 10. (0,25 điểm)
Khi nói về cấu tạo và hoạt động của túi tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? 1. Có dạng hình túi, được cấu tạo từ nhiều tế bào 2. Tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của túi và enzyme. 3. Có một lỗ thông duy nhất để ăn và thải thức ăn (lỗ miệng) 4. Chất dinh dưỡng được đưa vào máu đến các tế bào.
- A.1, 3.
- B.2, 3.
- C.1, 2.
- D.1, 4.
Câu 11. (0,25 điểm)
Bề mặt trao đổi khí là cơ quan hay bộ phận
- A.các tế bào trao đổi O2 và CO2 với nhau.
- B.trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào.
- C.trao đổi khí O2 và CO2 với môi trường.
- D.trao đổi khí O2 và CO2 với động vật khác.
Câu 12. (0,25 điểm)
Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí (1) Diện tích bề mặt lớn (2) Mỏng và luôn ẩm ướt (3) Có rất nhiều mao mạch (4) Có sắc tố hô hấp (5) Dày và luôn ẩm ướt (6) Có sự lưu thông khí Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?
- A.(1), (2) và (3)
- B.(1), (2), (3), (4) và (6)
- C.(1), (4) và (5)
- D.(5) và (6)
Câu 13. (0,25 điểm)
Nếu bắt giun đất để lên mặt đất khô ráo giun sẽ nhanh chết vì:
- A.Ở mặt đất khô nồng độ O2 ở cạn cao hơn ở nước nên giun không hô hấp được.
- B.Khi sống ở mặt đất khô ráo da giun làm giun nhanh chết vì thiếu nước.
- C.Thay đổi môi trường sống, giun đất không thích nghi được.
- D.Khi da giun bị khô thì O2 và CO2 không khuếch tán qua da được
Câu 14. (0,25 điểm)
Côn trùng và một số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng
- A.hệ thống ống khí.
- B.bằng mang.
- C.bằng phổi.
- D.qua bề mặt cơ thể
Câu 15. (0,25 điểm)
Cá, một số thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp
- A.bằng phổi.
- B.bằng hệ thống ống khí.
- C.qua bề mặt cơ thể.
- D.bằng mang.
Câu 16. (0,25 điểm)
Nguyên nhân chủ yếu khiến động vật có phổi sống trên cạn không hô hấp được dưới nước là do
- A.động vật có phổi không thể bơi được trong nước
- B.các phế nang trong phổi khi gặp nước sẽ tan ra.
- C.nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí.
- D.phổi hoàn toàn không hấp thụ được O2 trong nước
Câu 17. (0,25 điểm)
Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là 1. Ô nhiễm không khí 2. Khói thuốc lá 3. Vệ sinh cá nhân không đúng cách. 4. Ăn uống không hợp vệ sinh
- A.1, 2
- B.1, 3
- C.1, 4
- D.2, 4
Câu 18. (0,25 điểm)
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lợi ích của việc tập luyện thể dục thể thao với hô hấp? 1. Phát triển và tăng sức bền các cơ hô hấp. 2. Tăng tính đàn hồi của phổi, tăng dung tích sống. 3. Giảm tần số hô hấp nhưng vẫn đảm bảo việc cung cấp Oxi cho cơ thể và thải CO2 ra ngoài môi trường. 4. Giảm nồng độ khí O2 và CO2 lưu thông.
- A.1.
- B.2.
- C.3.
- D.4.
Câu 19. (0,25 điểm)
Có bao nhiêu biện pháp dưới đây giúp phòng tránh các bệnh hô hấp? 1. Ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí 2. Tăng sức đề kháng bằng cách tập thể dục, tiêm vaccine. 3. Vệ sinh và bảo vệ môi trường, vệ sinh cá nhân thường xuyên. 4. Đeo khẩu trang khi ra đường, khám sức khỏe hô hấp định kì.
- A.1.
- B.2.
- C.3.
- D.4.
Câu 20. (0,25 điểm)
Khói thuốc lá gây ra những tác động xấu cho sức khỏe người hút và người hít phải khói thuốc vì
- A.khói thuốc có chứa tác nhân gây bệnh là virus gây bệnh cho con người.
- B.khói thuốc có chứa tác nhân gây bệnh là nấm mốc gây bệnh cho con người.
- C.khói thuốc có chứa các chất hóa học độc hại như nicotine, carbon monoxide…
- D.khói thuốc có chứa bụi mịn làm hệ hô hấp ngừng hoạt động ngay lập tức.
Câu 21. (0,25 điểm)
Sắp xếp các giai đoạn của hô hấp ở động vật sao cho đúng?
- A.Thông khí trao đổi khí ở tế bào vận chuyển khí trao đổi khí ở cơ quan hô hấp tế bào.
- B.Thông khí vận chuyển khí trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí ở tế bào hô hấp tế bào
- C.Thông khí trao đổi khí ở cơ quan vận chuyển khí trao đổi khí ở tế bào hô hấp tế bào.
- D.Thông khí trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí ở tế bào vận chuyển khí hô hấp tế bào.
Câu 22. (0,25 điểm)
Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng được thực hiện nhờ
- A.sự co dãn của phần bụng.
- B.sự di chuyển của chân.
- C.sự nhu động của hệ tiêu hóa.
- D.sự vận động của cánh
Câu 23. (0,25 điểm)
Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?
- A.Phế quản phân nhánh nhiều.
- B.Có nhiều phế nang.
- C.Khí quản dài.
- D.Có nhiều ống khí.
Câu 24. (0,25 điểm)
Khi nói về sự di chuyển của khí O2 và khí CO2 diễn ra ở phổi, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.O2 từ phế nang vào máu.
- B.O2 từ máu vào phế nang.
- C.CO2 từ phế nang vào máu.
- D.CO2 từ phổi vào phế nang.
Câu 25. (0,25 điểm)
Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?
- A.Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô.
- B.Vì độ ẩm trên cạn thấp, cá không hô hấp được.
- C.Vì không hấp thu được O2 của không khí.
- D.Vì nhiệt độ trên cạn cao hơn dưới nước.
Câu 26. (0,25 điểm)
Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:
- A.tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.
- B.hồng cầu, tim, mạch máu
- C.máu và nước mô, tim, động mạch
- D.bạch cầu, hồng cầu, tim, hệ mạch
Câu 27. (0,25 điểm)
Khả năng co giãn tự động theo chu kỳ của tim được gọi là gì?
- A.Tính tự động của tim.
- B.Tính chu kỳ của tim.
- C.Tính hoạt động của tim.
- D.Tính dẫn truyền của tim.
Câu 28. (0,25 điểm)
Các nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
- A.Thủy tức, giun tròn, giun đốt.
- B.Sứa, giun dẹp, sâu bọ.
- C.Cá, lưỡng cư, giáp xác.
- D.Mực ống, bò sát, giun đốt.
Câu 29. (0,25 điểm)
Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
- A.Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.
- B.Cá, thú, giun đất.
- C.Lưỡng cư, chim, thú.
- D.Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái.
Câu 30. (0,25 điểm)
Ở trong hệ dẫn truyền tim, khi nút xoang nhĩ phát xung điện thì xung điện được lan truyền theo trật tự nào sau đây?
- A.Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng Puôckin.
- B.Nút xoang nhĩ → Bó His → Nút nhĩ thất → Mạng Puôckin.
- C.Nút xoang nhĩ → Mạng Puôckin → Nút nhĩ thất → Bó His.
- D.Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Mạng Puôckin → Bó His.
Câu 31. (0,25 điểm)
Động lực chính giúp vận chuyển máu trong hệ mạch là gì?
- A.Do chênh lệch nồng độ các chất trong máu
- B.Sự co bóp của tim.
- C.Co các van có trong hệ mạch.
- D.Do tính đàn hồi của thành mạch.
Câu 32. (0,25 điểm)
Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?
- A.Qua thành động mạch và mao mạch.
- B.Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.
- C.Qua thành mao mạch.
- D.Qua thành động mạch và tĩnh mạch.
Câu 33. (0,25 điểm)
Trong hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?
- A.Qua thành động mạch và mao mạch.
- B.Khoang cơ thể.
- C.Qua thành mao mạch.
- D.Qua thành động mạch và tĩnh mạch.
Câu 34. (0,25 điểm)
Hệ tuần hoàn đơn có đặc điểm:
- A.máu được bơm với áp lực thấp nên vận tốc máu chảy chậm.
- B.máu được bơm với áp lực cao nên vận tốc máu chảy nhanh.
- C.máu được bơm với áp lực trung bình nên vận tốc máu chảy nhanh.
- D.máu được bơm với áp lực vừa phải nên vận tốc máu chảy nhanh.
Câu 35. (0,25 điểm)
Hệ tuần hoàn kép có đặc điểm:
- A.máu được bơm với áp lực thấp nên vận tốc máu chảy chậm.
- B.máu được bơm với áp lực cao nên vận tốc máu chảy nhanh.
- C.máu được bơm với áp lực trung bình nên vận tốc máu chảy nhanh.
- D.máu được bơm với áp lực vừa phải nên vận tốc máu chảy nhanh.
Câu 36. (0,25 điểm)
Chức năng quan trọng nhất của hệ tuần hoàn là
- A.vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong cơ thể.
- B.duy trì cân bằng nội môi.
- C.điều hoà nhiệt độ.
- D.bảo vệ cơ thể chống bệnh tật.
Câu 37. (0,25 điểm)
Huyết áp thấp nhất ở mạch máu nào?
- A.Động mạch chủ
- B.Tĩnh mạch
- C.Mao mạch
- D.Động mạch phổi
Câu 38. (0,25 điểm)
Ở người, cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?
- A.Thận.
- B.Ruột.
- C.Tim.
- D.Phổi.
Câu 39. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây về tuần hoàn máu của người bình thường là đúng?
- A.Tim hoạt động không có tính chu kỳ.
- B.Huyết áp cao nhất ở tĩnh mạch.
- C.Vận tốc máu thấp nhất ở mao mạch.
- D.Hệ tuần hoàn kép, tim 3 ngăn.
Câu 40. (0,25 điểm)
Ý nào sau đây không phải là đặc tính của huyết áp?
- A.Huyết áp cực đại ứng với lực co tim, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.
- B.Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp, tim đập chậm và yếu làm huyết áp hạ.
- C.Càng xa tim, huyết áp càng hạ
- D.Sự tăng dần huyết áp là do ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
LUYỆN THI HỌC KỲ I SINH HỌC 11 || 2025-2026 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
