Bỏ qua tới nội dung

Khác

lgk2

25 câu45 phútSưu tầm6.400 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Chuyển động cơ học là gì?

  • A.Sự thay đổi hình dạng của vật theo thời gian.
  • B.Sự thay đổi vận tốc của vật theo thời gian.
  • C.Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
  • D.Sự thay đổi khối lượng của vật theo thời gian.

Câu 2. (0,4 điểm)

Vật được chọn làm gốc trong chuyển động cơ học gọi là gì?

  • A.Hệ quy chiếu
  • B.Vật chuẩn
  • C.Vật gốc
  • D.Hệ đo

Câu 3. (0,4 điểm)

Phương trình chuyển động thẳng đều có dạng như thế nào?

  • A.s = Vot + 1/2at?
  • B.s = vt
  • C.x = xo+ vt
  • D.v = Vo + at

Câu 4. (0,4 điểm)

Khi nói vật chuyển động nhanh hay chậm tức là ta xét đến đại lượng nào?

  • A.Quãng đường
  • B.Thời gian
  • C.Vận tốc
  • D.Gia tốc

Câu 5. (0,4 điểm)

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, vận tốc tăng từ 5 m/s đến 25 m/s trong 10 s. Gia tốc của vật là bao nhiêu?

  • A.1 m/s2
  • B.2 m/s2
  • C.3 m/s2
  • D.4 m/s2

Câu 6. (0,4 điểm)

Đại lượng đặc trưng cho công suất mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền là:

  • A.Độ to của âm
  • B.Cường độ âm
  • C.Độ cao của âm
  • D.Âm sắc

Câu 7. (0,4 điểm)

Đại lượng nào sau đây do tần số âm quyết định?

  • A.Độ to của âm
  • B.Cường độ âm
  • C.Độ cao của âm
  • D.Âm sắc

Câu 8. (0,4 điểm)

Đơn vị nào sau đây dùng để đánh giá độ to của âm?

  • A.Decibel
  • B.Phon
  • C.H2
  • D.uW/ Cm2

Câu 9. (0,4 điểm)

Đại lượng nào đặc trưng cảm giác về sự mạnh hay yếu của dao động âm được cảm nhận bởi tai người?

  • A.Độ to của âm
  • B.Cường độ âm
  • C.Độ cao của âm
  • D.Âm sắc

Câu 10. (0,4 điểm)

Trung tâm phát ra các xung động thần kinh tạo giọng nói có nhịp điệu ở người nằm ở vị trí nào sau đây:

  • A.Tiểu não
  • B.Trung não
  • C.Đại não
  • D.Vỏ não

Câu 11. (0,4 điểm)

Đại lượng nào đặc trưng cho độ cao của âm?

  • A.Tần số âm.
  • B.Âm sắc.
  • C.Mức cường độ âm.
  • D.Năng lượng âm.

Câu 12. (0,4 điểm)

Áp suất riêng phần của khí O2 ở tổ chức nào sau đây là lớn nhất?

  • A.Phế nang
  • B.Máu ở động mạch chủ
  • C.Máu ở động mạch phổi
  • D.Máu ở tổ chức

Câu 13. (0,4 điểm)

Áp suất riêng phần của khí CO2 ở tổ chức nào sau đây là lớn nhất?

  • A.Phế nang
  • B.Máu ở động mạch chủ
  • C.Máu ở động mạch phổi
  • D.Máu ở tổ chức

Câu 14. (0,4 điểm)

Lưu lượng máu chảy qua một đoạn mạch sẽ tỷ lệ nghịch với thành phần nào sau đây?

  • A.Vận tốc dòng máu
  • B.Độ chênh lệch áp suất giữa hai đầu đoạn mạch
  • C.Bán kính lòng mạch
  • D.Độ nhớt của máu

Câu 15. (0,4 điểm)

Tốc độ dòng máu trong đoạn mạch nào sau đây là nhỏ nhất?

  • A.Động mạch chủ
  • B.Động mạch cổ
  • C.Mao mạch
  • D.Tĩnh mạch đùi

Câu 16. (0,4 điểm)

Áp suất thẩm thấu của dung dịch tỷ lệ nghịch với thành phần nào sau đây?

  • A.Khối lượng chất hòa tan
  • B.Thể tích dung dịch
  • C.Nhiệt độ dung dịch
  • D.Nồng độ dung dịch

Câu 17. (0,4 điểm)

Giữa hai đầu một đoạn mạch trong hệ tuần hoàn, yếu tố nào sau đây KHÔNG THAY ĐỔI?

  • A.Áp suất máu
  • B.Vận tốc máu
  • C.Bán kính lòng mạch
  • D.Lưu lượng máu

Câu 18. (0,4 điểm)

Trong hệ tuần hoàn, lực F đặt lên thành mạch tại một điểm nhất định tỷ lệ nghịch với thành phần nào sau đây?

  • A.Sự biến dạng theo chiều dài mạch
  • B.Chiều dài mạch
  • C.Modul đàn hồi
  • D.Diện tích chịu tác dụng của lực

Câu 19. (0,4 điểm)

Áp suất nào sau đây được tạo ra do nồng độ protein hòa tan trong huyết tương?

  • A.Áp suất máu trong mao mạch
  • B.Áp suất keo
  • C.Áp suất thủy tĩnh
  • D.Áp suất lọc máu

Câu 20. (0,4 điểm)

Nhiệt kế y học để xác định thân nhiệt sử dụng thang nhiệt giai nào sau đây?

  • A.Celcius
  • B.Kenvin
  • C.Fahrenheit
  • D.Reaumur

Câu 21. (0,4 điểm)

Ở điện tâm đồ bình thường:

  • A.Khoảng ST tương ứng thời kỳ kích thích bao trùm tất cả các cơ tim.
  • B.Khoảng TUP biểu hiện thời gian tim nghỉ, không có dòng điện tim
  • C.Khoảng PQ biểu hiện sự kích thích của tâm nhĩ.
  • D.Khoảng RS biểu hiện sự kích thích của tâm thất.

Câu 22. (0,4 điểm)

Dòng điện một chiều đều còn có tên gọi khác nào sau đây?

  • A.Dòng hạ tần
  • B.Dòng trung tần
  • C.Dòng cao tần
  • D.Dòng không đổi

Câu 23. (0,4 điểm)

Dòng điện trung tần là dòng có tần số:

  • A.Từ 1 Hz đến 1000Hz
  • B.Từ 1000 Hz đến 30 MHz
  • C.Từ 1000 đến 300.000Hz
  • D.Từ 30 MHz đến 400 MHz

Câu 24. (0,4 điểm)

Các đại lượng nào sau đây phản ánh thông số của dòng điện tác động vào cơ thể?

  • A.Độ dẫn điện
  • B.Điện trở
  • C.Độ dẫn điện và điện trở
  • D.Cường độ dòng điện

Câu 25. (0,4 điểm)

Đơn vị nào sau đây dùng để đo từ trường?

  • A.Ampe
  • B.Gray
  • C.Tesla
  • D.Sievert

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

lgk2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.