Bỏ qua tới nội dung

Khác

khoa hoc tu nhien 8

24 câu45 phútSưu tầm5.300 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    24 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    24 câu · 0,42 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,42 điểm)

Những việc nào sau đây không được làm khi sử dụng hóa chất?

  • A.Sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.
  • B.Cần thông báo ngay cho giáo viên nếu gặp sự cố cháy, nổ, đổ hóa chất, vỡ dụng cụ thí nghiệm.
  • C.Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.
  • D.Đọc kĩ nhãn mác, không sử dụng hóa chất nếu không có nhãn mác, hoặc nhãn mác bị mờ.

Câu 2. (0,42 điểm)

Cách lấy hóa chất dạng bột ra khỏi lọ đựng hóa chất?

  • A.Dùng panh, kẹp.
  • B.Dùng tay.
  • C.Dùng thìa kim loại hoặc thủy tinh.
  • D.Đổ trực tiếp.

Câu 3. (0,42 điểm)

Vôn kế dùng để làm gì?

  • A.Đo hiệu điện thế
  • B.Đo cường độ dòng điện
  • C.Đo chiều dòng điện
  • D.Kiểm tra có điện hay không

Câu 4. (0,42 điểm)

Mối liên hệ giữa khối lượng riêng và trọng lượng riêng là

  • A.D = 10d.
  • B.d = 10D.
  • C.d = 0,1D.
  • D.D = d.

Câu 5. (0,42 điểm)

Đơn vị đo khối lượng riêng là

  • A.N/m³.
  • B.V/m³.
  • C.kg/m³.
  • D.kg/m².

Câu 6. (0,42 điểm)

Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì?

  • A.Chỉ cần dùng một cái cân.
  • B.Chỉ cần dùng một lực kế.
  • C.Cần dùng một cái cân và bình chia độ.
  • D.Chỉ cần dùng một bình chia độ.

Câu 7. (0,42 điểm)

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào áp lực nhỏ nhất?

  • A.Khi bạn An xách cặp đứng bằng hai chân.
  • B.Khi bạn An xách cặp đứng co một chân.
  • C.Khi bạn An xách cặp đứng co một chân và nhón chân còn lại.
  • D.Khi bạn An không xách cặp đứng co một chân và nhón chân còn lại.

Câu 8. (0,42 điểm)

Câu nào sau đây đúng khi nói về áp suất khí quyển?

  • A.Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.
  • B.Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.
  • C.Áp suất khí quyển có đơn vị là N/m.
  • D.Áp suất bằng áp suất thủy ngân.

Câu 9. (0,42 điểm)

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

  • A.Không thay đổi.
  • B.Càng giảm.
  • C.Càng tăng.
  • D.Có thể vừa tăng, vừa giảm.

Câu 10. (0,42 điểm)

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

  • A.Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
  • B.Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.
  • C.Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.
  • D.Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau

Câu 11. (0,42 điểm)

Trong công thức tính lực đẩy Archimedes: FA = dV, V là:

  • A.Thể tích của vật
  • B.Thể tích chất lỏng chứa vật
  • C.Thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
  • D.Thể tích phần chất lỏng không bị vật chiếm chỗ

Câu 12. (0,42 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng, khi nói về hướng của lực đẩy Ac-si-met?

  • A.Hướng thẳng đứng lên trên.
  • B.Hướng thẳng đứng xuống dưới.
  • C.Theo mọi hướng.
  • D.Một hướng khác.

Câu 13. (0,42 điểm)

Tác dụng làm quay của lực càng lớn khi

  • A.giá của lực càng xa, moment lực càng lớn.
  • B.giá của lực càng gần, moment lực càng lớn.
  • C.giá của lực càng xa, moment lực càng bé.
  • D.giá của lực càng gần, moment lực càng bé.

Câu 14. (0,42 điểm)

Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

  • A.tác dụng kéo của lực.
  • B.tác dụng làm quay của lực.
  • C.tác dụng uốn của lực.
  • D.tác dụng nén của lực.

Câu 15. (0,42 điểm)

Khi lực tác dụng vào vật có giá không song song và không cắt trục quay thì sẽ?

  • A.Làm quay vật
  • B.Làm vật đứng yên
  • C.Không tác dụng lên vật
  • D.Vật tịnh tiến

Câu 16. (0,42 điểm)

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

  • A.Phản ứng quang hợp của cây xanh
  • B.Phản ứng đốt cháy cồn
  • C.Phản ứng nung đá vôi
  • D.Phản ứng nhiệt phân KClO3

Câu 17. (0,42 điểm)

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

  • A.Phản ứng nhiệt phân Copper hydroxide (Cu(OH)2).
  • B.Phản ứng đốt cháy than
  • C.Phản ứng đốt cháy khí gas
  • D.Phản ứng đốt cháy giấy

Câu 18. (0,42 điểm)

Cho sơ đồ phản ứng hóa học: N2 + H2 → NH3. Các hệ số đặt trước các phân tử N2, H2, NH3 lần lượt là

  • A.1,3,2
  • B.1,2,3
  • C.2,1,3
  • D.3,1,2

Câu 19. (0,42 điểm)

Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang ngực là:

  • A.Tim
  • B.Phổi
  • C.Thực quản
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 20. (0,42 điểm)

Cơ nào dưới đây ngăn cách khoang ngực và khoang bụng

  • A.Cơ liên sườn
  • B.Cơ ức đòn chũm
  • C.Cơ hoành
  • D.Cơ nhị đầu

Câu 21. (0,42 điểm)

Bữa ăn hợp lý dựa trên nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể nhằm đáp ứng được yêu cầu?

  • A.Cung cấp cho cơ thể đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu, lứa tuổi, khả năng lao động, môi trường, khí hậu
  • B.Đảm bảo bữa ăn hàng ngày cân đối, đủ dinh dưỡng để phát triển tốt thể lực và trí lực, có sức khỏe để lao động
  • C.Thức ăn phải đảm bảo an toàn vệ sinh, không được là nguồn lây bệnh
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 22. (0,42 điểm)

Vi khuẩn nào là tác nhân chính gây sâu răng?

  • A.Vi khuẩn HP (Helicobacter pylori)
  • B.Vi khuẩn Streptococcus mutans
  • C.Vi khuẩn E.coli
  • D.Vi khuẩn Tụ cầu vàng

Câu 23. (0,42 điểm)

Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ gây viêm loét dạ dày?

  • A.Căng thẳng (stress) kéo dài
  • B.Sử dụng quá nhiều thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs)
  • C.Chế độ ăn uống nhiều rau xanh, ít chất béo
  • D.Thực phẩm cay nóng, chua

Câu 24. (0,42 điểm)

Một người bị viêm loét dạ dày do HP, vậy vi khuẩn này sống và phát triển ở đâu?

  • A.Trong khoang miệng
  • B.Trong lớp nhầy trên niêm mạc dạ dày
  • C.Trong ruột non
  • D.Trong máu

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

khoa hoc tu nhien 8 gồm 24 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.