Bỏ qua tới nội dung

Khác

hs đề 4 ( p1 )

25 câu45 phútSưu tầm7.300 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Đường nào tham gia vào cấu tạo của ADN và ARN?

  • A.Glucose và Fructose
  • B.Deoxyribose (trong ADN) và Ribose (trong ARN)
  • C.Galactose và Mannose
  • D.Lactose và Sucrose

Câu 2. (0,4 điểm)

Kể tên các acid béo bão hòa trong lipid ?

  • A.Acid Oleic, Acid Linoleic
  • B.Acid Palmitic, Acid Stearic
  • C.Acid Arachidonic, Acid Linolenic
  • D.Acid Acrylic, Acid Butyric

Câu 3. (0,4 điểm)

Tripalmitin là gì?

  • A.Monosaccharide
  • B.Disaccharide
  • C.Triglycerid chứa 3 gốc acid béo là acid palmitic
  • D.Polysaccharide

Câu 4. (0,4 điểm)

Leu thuộc loại aa nào ?

  • A.Acid amin phân cực
  • B.Acid amin bazơ
  • C.Acid amin trung tính
  • D.Acid amin không phân cực (kỵ nước)

Câu 5. (0,4 điểm)

aa nào thuộc nhóm có R âm điện ?

  • A.Alanine (Ala)
  • B.Valine (Val)
  • C.Aspartate (Asp), Glutamate (Glu)
  • D.Leucine (Leu)

Câu 6. (0,4 điểm)

Thành phần nào không có trong deoxyhemoglobin?

  • A.Fe2+
  • B.Protoporphyrin IX
  • C.Globin
  • D.Fe3+

Câu 7. (0,4 điểm)

Trong ADN, cặp base nitơ nào nối với nhau bằng 3 liên kết Hydro?

  • A.Adenine (A) - Thymine (T)
  • B.Guanine (G) - Cytosine (C)
  • C.Adenine (A) - Guanine (G)
  • D.Cytosine (C) - Thymine (T)

Câu 8. (0,4 điểm)

Cấu trúc ADN được Watson - Crick mô tả là loại nào?

  • A.Xoắn đơn dạng A
  • B.Xoắn kép dạng B (Watson – Crick)
  • C.Xoắn ba dạng C
  • D.Xoắn tư dạng Z

Câu 9. (0,4 điểm)

Phản ứng : D.Alanin 🡪 L.Alanin do enzyme nào xúc tác?

  • A.Transferase
  • B.Hydrolase
  • C.Racemase
  • D.Isomerase

Câu 10. (0,4 điểm)

Enzym xúc tác phản ứng A + B 🡪 AB (ATP 🡪 ADP + Pi)

  • A.Hydrolase
  • B.Ligase (Synthetase)
  • C.Transferase
  • D.Isomerase

Câu 11. (0,4 điểm)

Coenzym nào có chứa vitamin B6?

  • A.Thiamine pyrophosphate
  • B.Flavin adenine dinucleotide
  • C.Nicotinamide adenine dinucleotide
  • D.Pyridoxal phosphate

Câu 12. (0,4 điểm)

Tập hợp (E) thuộc loại transferase ?

  • A.Kinase, Transaminase (Aminotransferase)
  • B.Hydrolase, Lyase
  • C.Oxidase, Reductase
  • D.Isomerase, Ligase

Câu 13. (0,4 điểm)

Trong chuỗi vận chuyển điện tử, cytocrom vận chuyển e nhờ Fe2+

  • A.Fe (Sắt)
  • B.Cu (Đồng)
  • C.Zn (Kẽm)
  • D.Mg (Magie)

Câu 14. (0,4 điểm)

Sự phosphoryl hóa thực chất là quá trình nào?

  • A.Loại bỏ nhóm phosphate khỏi phân tử hữu cơ
  • B.Gắn nhóm phosphate vào phân tử hữu cơ
  • C.Thay thế nhóm phosphate bằng nhóm hydroxyl
  • D.Chuyển nhóm phosphate từ phân tử này sang phân tử khác

Câu 15. (0,4 điểm)

Các phân tử loại CO2 trong chu trình Citric ?

  • A.Fumarase, Aconitase
  • B.Isocitrat dehydrogenase, alpha-ketoglutarat dehydrogenase
  • C.Succinyl CoA synthetase, Malate dehydrogenase
  • D.Citrate synthase, Aconitase

Câu 16. (0,4 điểm)

Thoái hóa hoàn toàn 1 glucose theo con đường hexose ddiphossphat trong điều kiện yến khí ở cơ tạo sản phẩm cuối cùng nào ?

  • A.Pyruvate
  • B.Acid Lactic (Lactate)
  • C.Ethanol
  • D.Acetyl CoA

Câu 17. (0,4 điểm)

Trong con đường đường phân, enzyme nào không xúc tác phản ứng thuận nghịch ?

  • A.Aldolase, Enolase
  • B.Hexokinase, Phosphofructokinase, Pyruvate kinase
  • C.Triose phosphate isomerase, Glyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenase
  • D.Phosphoglycerate kinase, Phosphoglycerate mutase

Câu 18. (0,4 điểm)

Từ F – 1,6 – DP 🡪 F6P được xúc tác bởi enzyme nào ?

  • A.Phosphofructokinase
  • B.Fructose-1,6-diphosphatase
  • C.Hexokinase
  • D.Phosphatase

Câu 19. (0,4 điểm)

Enzyme nào bẻ gãy liên kết 1,4-osid trong glycogen?

  • A.Amylase
  • B.Glucosidase
  • C.Glycogen phosphorylase
  • D.Transferase

Câu 20. (0,4 điểm)

Enzyme glyceraldehyd-3 phosphate dehydrogenase có coenzyme nào?

  • A.FAD+
  • B.NAD+
  • C.Coenzyme A
  • D.Pyridoxal phosphate

Câu 21. (0,4 điểm)

Thể cetonic được tổng hợp ở đâu?

  • A.Ty thể tế bào cơ
  • B.Ty thể tế bào gan
  • C.Tế bào não
  • D.Tế bào mỡ

Câu 22. (0,4 điểm)

Lipoprotein nào có nguồn gốc chủ yếu từ ruột?

  • A.LDL
  • B.HDL
  • C.VLDL
  • D.Chylomicron

Câu 23. (0,4 điểm)

Thành phần lipid nào có nhiều nhất trong HDL?

  • A.Triglyceride
  • B.Cholesterol
  • C.Protein (50%) và Phospholipid (25-30%)
  • D.Acid béo tự do

Câu 24. (0,4 điểm)

Phân tử nào là tiền chất của phosphatidylcholin?

  • A.Cholin
  • B.Ethanolamine
  • C.Serine
  • D.CDP-Cholin

Câu 25. (0,4 điểm)

Sự tạo thành Arginosuccinat là phản ứng của cặp chất nào?

  • A.Ornithine và Carbamoyl phosphate
  • B.Citrulline và Aspartate
  • C.Arginine và Fumarate
  • D.CDP-Cholin

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

hs đề 4 ( p1 ) gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.