Khác
hs
27 câu45 phútSưu tầm1.700 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
27 câu trắc nghiệm một lựa chọn
27 câu · 0,37 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,37 điểm)
Acid amin nào dưới đây cung cấp nhóm –CH3 cho quá trình khử độc của gan?
- A.Methionin
- B.Glutamic
- C.Aspartic
- D.Arginin
Câu 2. (0,37 điểm)
Acid amin nào sau đây bị khử nhóm carboxyl tạo GABA, chất ức chế dẫn truyền xung động thần kinh?
- A.Arginin
- B.Glutamic
- C.Methionin
- D.Aspartic
Câu 3. (0,37 điểm)
Peptid nào sau đây có vai trò gây hạ đường máu?
- A.Insulin
- B.Vasopressin
- C.Glucagon
- D.Oxytocin
Câu 4. (0,37 điểm)
Peptid nào sau đây có vai trò gây tăng co bóp cơ tử cung?
- A.Insulin
- B.Glucagon
- C.Oxytocin
- D.Vasopressin
Câu 5. (0,37 điểm)
Phản ứng nào sau đây của protein được ứng dụng để định lượng protein trong máu?
- A.Phản ứng khử
- B.Phản ứng oxy hoá
- C.Phản ứng Biure
- D.Phản ứng thuỷ phân
Câu 6. (0,37 điểm)
Tại sao protein bị kết tủa bởi nhiệt độ và muối trung tính có nồng độ cao?
- A.Do sự trung hòa điện tích của các tiểu phân protein
- B.Do protein bị biến tính
- C.Do mất lớp áo nước
- D.Do mất lớp áo nước và các tiểu phân protein bị trung hòa về điện
Câu 7. (0,37 điểm)
Thiếu hụt peptid nào sau đây gây bệnh đái tháo nhạt?
- A.Insulin
- B.Glucagon
- C.Vasopressin
- D.Oxytocin
Câu 8. (0,37 điểm)
Tính chất nào của protein được ứng dụng trong kỹ thuật PCR (khuếch đại gen)?
- A.Tính chất kết tủa
- B.Tính chất biến tính
- C.Tính chất lưỡng tính
- D.Tính chất hòa tan
Câu 9. (0,37 điểm)
Tính chất nào của protein được ứng dụng trong phát hiện protein trong nước tiểu?
- A.Tính chất biến tính
- B.Tính chất kết tủa
- C.Tính chất hòa tan
- D.Tính chất lưỡng tính
Câu 10. (0,37 điểm)
Trong cơ thể người, loại acid amin nào có thể tạo ra chất gây dị ứng?
- A.Glutamic
- B.Histidin
- C.Glycin
- D.Cystein
Câu 11. (0,37 điểm)
Chức năng chính được nhắc đến của Hemoglobin trong nội dung tóm tắt là gì?
- A.Cung cấp năng lượng cho tế bào.
- B.Vận chuyển, trung chuyển O2 và CO2
- C.Đóng vai trò là men tiêu hóa.
- D.Là thành phần chính của màng tế bào.
Câu 12. (0,37 điểm)
Theo nội dung tóm tắt, Acid Nucleic là phân tử sinh học có chức năng chính nào?
- A.Vận chuyển ion kim loại.
- B.Điều hòa nhiệt độ cơ thể.
- C.Mang thông tin di truyền.
- D.Cấu tạo nên protein.
Câu 13. (0,37 điểm)
Trong cấu tạo của Hemoglobin, ngoài vòng Pyrrol, còn có các thành phần quan trọng nào được đề cập trong mục 'Các cấu trúc cần nắm'?
- A.Axit béo và Glycerol.
- B.Glucoza và Fructoza.
- C.Cấu tạo hem, Cấu tạo globin.
- D.Phốtpholipid và Cholesterol.
Câu 14. (0,37 điểm)
Các cấu trúc cần nắm có đề cập đến sự kết hợp của Hb với các chất nào sau đây?
- A.Khí O2 và CO2
- B.Vitamin nhóm B
- C.Axit amin tự do
- D.Ion Natri (Na^+)
Câu 15. (0,37 điểm)
Một số bệnh lý liên quan đến rối loạn cấu trúc hemoglobin thường được gọi là gì?
- A.Bệnh Gout.
- B.Tiểu đường.
- C.Bệnh lý Hb (Hemoglobinopathy).
- D.Bệnh loãng xương.
Câu 16. (0,37 điểm)
Vòng Pyrrol được nhắc đến trong cấu trúc nào của Hemoglobin?
- A.Chuỗi Globin.
- B.Phân tử Protein.
- C.Cấu trúc của Hem.
- D.Màng tế bào hồng cầu.
Câu 17. (0,37 điểm)
Acid Nucleic có cấu trúc được tạo nên từ các đơn vị nào?
- A.Axit amin.
- B.Đường đơn.
- C.Axit béo.
- D.Nucleotid.
Câu 18. (0,37 điểm)
Tính chất của Hb được nhắc đến có liên quan đến ứng dụng y học nào?
- A.Điều trị tiểu đường.
- B.Xét nghiệm, chẩn đoán bệnh lý Hb.
- C.Cấy ghép mô.
- D.Điều trị viêm nhiễm.
Câu 19. (0,37 điểm)
Theo nội dung, Methoglobin (Hb Fe3+) có ái lực với khí nào mạnh hơn nhiều so với Hb bình thường?
- A.O2
- B.CO2
- C.CO
- D.N2
Câu 20. (0,37 điểm)
Việc nắm vững kiến thức về Acid Nucleic có ứng dụng trong lĩnh vực nào được đề cập trong tài liệu?
- A.Trong xét nghiệm gen, chẩn đoán và điều trị bệnh.
- B.Trong sản xuất vắc-xin.
- C.Trong phân tích dinh dưỡng.
- D.Trong chẩn đoán các bệnh lý về tim mạch.
Câu 21. (0,37 điểm)
Thế nào là liên kết este?
- A.Liên kết được hình thành giữa nhóm amino (-NH) của một phân tử với nhóm carboxyl (-COOH) của một phân tử khác.
- B.Liên kết được hình thành giữa một phân tử alcohol R-OH và một phân tử acid carboxylic (R'-COOH), giải phóng một phân tử nước.
- C.Liên kết được hình thành giữa hai phân tử monosaccharide qua cầu oxy (-O-).
- D.Liên kết được hình thành khi hai nhóm thiol (-SH) phản ứng với nhau.
Câu 22. (0,37 điểm)
Vai trò chủ yếu của lipid đối với cơ thể là gì?
- A.Xây dựng cấu trúc cơ bắp và xúc tác các phản ứng hóa học (enzyme).
- B.Nguồn năng lượng dự trữ dài hạn, thành phần cấu tạo màng tế bào, và là tiền chất của hormone.
- C.Vận chuyển oxy trong máu và là thành phần chính của xương.
- D.Cung cấp năng lượng nhanh chóng và là thành phần chính của dịch tiêu hóa.
Câu 23. (0,37 điểm)
Vai trò chủ yếu của cholesterol đối với cơ thể là gì?
- A.Hoạt động như một enzyme chính trong quá trình trao đổi chất.
- B.Chỉ có vai trò gây hại bằng cách tích tụ trong thành mạch máu.
- C.Là thành phần cấu tạo màng tế bào, tiền chất tổng hợp hormone steroid (ví dụ: testosterone, cortisol) và acid mật.
- D.Cung cấp nguồn carbonhydrate chính cho não bộ.
Câu 24. (0,37 điểm)
Vai trò chủ yếu của triglyceride (lipid tạo) đối với cơ thể là gì?
- A.Đóng vai trò là chất nhũ hóa chính trong tiêu hóa.
- B.Là thành phần cấu tạo chủ yếu của các sợi cơ.
- C.Là nguồn năng lượng dự trữ lớn nhất và cung cấp lớp cách nhiệt bảo vệ cơ thể.
- D.Vận chuyển các vitamin tan trong nước.
Câu 25. (0,37 điểm)
Chỉ số iod là gì và ý nghĩa của nó đối với bệnh tim mạch?
- A.Là lượng iod cần thiết để bảo đảm chức năng tuyến giáp; chỉ số cao có liên quan trực tiếp đến bệnh tim.
- B.Là số miligam iod có khả năng cộng hợp vào 100g chất béo; chỉ số càng cao cho thấy acid béo không no (nhiều liên kết đôi) càng nhiều, có lợi cho sức khỏe tim mạch.
- C.Là lượng iod sinh ra trong quá trình oxy hóa chất béo; chỉ số thấp có lợi cho tim mạch.
- D.Là độ bão hòa của chất béo; chỉ số thấp cho thấy dầu ăn có chất lượng tốt.
Câu 26. (0,37 điểm)
Acid omega là gì và vai trò của acid omega 3 đối với bệnh tim mạch?
- A.Là acid béo mà liên kết đôi đầu tiên nằm ở vị trí carbon thứ 6 tính từ nhóm carboxyl; giúp tăng mức cholesterol toàn phần.
- B.Là acid béo mà liên kết đôi đầu tiên nằm ở vị trí carbon thứ 9 tính từ nhóm methyl; không có vai trò đáng kể.
- C.Là acid béo mà liên kết đôi đầu tiên nằm ở vị trí carbon thứ 3 tính từ nhóm methyl (omega); giúp giảm triglyceride máu, giảm huyết áp, và ngăn ngừa hình thành cục máu đông.
- D.Là acid béo bão hòa; tăng nguy cơ xơ vữa động mạch.
Câu 27. (0,37 điểm)
Câu 7: Mô tả tính chất của lipid và giải thích hiện tượng nhũ tương hóa lipid trong cơ thể?
- A.Lipid là các chất tan trong nước; nhũ tương hóa là quá trình hòa tan hoàn toàn lipid vào máu.
- B.Lipid là các chất tan trong dung môi hữu cơ, không tan trong nước (kỵ nước); nhũ tương hóa là quá trình tạo các hạt cầu nhỏ (micelle) của lipid nhờ muối mật để có thể hấp thụ và vận chuyển trong môi trường nước.
- C.Lipid là các chất tan trong nước nóng; nhũ tương hóa là quá trình làm lipid đông đặc lại.
- D.Cấu tạo từ chỉ lipid; có cấu trúc dạng tấm phẳng; vai trò dự trữ năng lượng.
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
hs gồm 27 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
