Bỏ qua tới nội dung

Khác

Hô hấp

25 câu45 phútSưu tầm8.000 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Thành phần nào sau đây không thuộc mũi ngoài?

  • A.Gốc mũi
  • B.Sống mũi
  • C.Xoăn mũi
  • D.Cánh mũi

Câu 2. (0,4 điểm)

Thành trên của ổ mũi được tạo nên bởi các xương nào?

  • A.Xương hàm trên, xương lá mía, xương bướm
  • B.Xương mũi, xương trán, mảnh sàng, xương bướm
  • C.Xương khẩu cái, xương lá mía, xương sàng
  • D.Xương hàm trên, xương trán, xương lá mía

Câu 3. (0,4 điểm)

Ngách mũi nào sau đây là nơi đổ vào của ống lệ mũi?

  • A.Ngách mũi trên
  • B.Ngách mũi giữa
  • C.Ngách mũi dưới
  • D.Tất cả các ngách mũi

Câu 4. (0,4 điểm)

Vùng khứu giác nằm ở đâu trong ổ mũi?

  • A.Vùng dưới chỗ bám xoăn mũi giữa
  • B.Vùng trên xoăn mũi giữa và 1/3 trên của vách mũi
  • C.Toàn bộ niêm mạc ổ mũi
  • D.Tiền đình mũi

Câu 5. (0,4 điểm)

Xoang nào sau đây thông vào ngách mũi giữa?

  • A.Xoang sàng sau
  • B.Xoang bướm
  • C.Xoang trán
  • D.Tất cả các xoang trên

Câu 6. (0,4 điểm)

Đâu là xoang lớn nhất trong các xoang cạnh mũi?

  • A.Xoang trán
  • B.Xoang sàng
  • C.Xoang hàm trên
  • D.Xoang bướm

Câu 7. (0,4 điểm)

Điểm mạch mũi nằm ở vị trí nào?

  • A.Vách mũi, cách lỗ mũi ngoài 1,5cm, trên nền mũi 1cm
  • B.Thành ngoài ổ mũi, cách lỗ mũi ngoài 2cm, trên nền mũi 0,5cm
  • C.Sàn mũi, cách lỗ mũi ngoài 1cm, trên nền mũi 1,5cm
  • D.Trần ổ mũi, cách lỗ mũi ngoài 0,5cm, trên nền mũi 2cm

Câu 8. (0,4 điểm)

Thần kinh nào chi phối khứu giác?

  • A.Dây thần kinh số I
  • B.Dây thần kinh số V
  • C.Dây thần kinh số IX
  • D.Dây thần kinh số X

Câu 9. (0,4 điểm)

Hầu mở thông với những cấu trúc nào ở phía trước?

  • A.Ổ mũi, ổ miệng, thanh quản
  • B.Khí quản, thực quản, mũi
  • C.Thanh quản, khí quản, thực quản
  • D.Ổ miệng, khí quản, thanh hầu

Câu 10. (0,4 điểm)

Tỵ hầu (mũi hầu) được ngăn cách với khẩu hầu bởi cấu trúc nào?

  • A.Lưỡi gà
  • B.Nắp thanh quản
  • C.Khẩu cái mềm
  • D.Eo họng

Câu 11. (0,4 điểm)

Cấu trúc nào sau đây chứa hạnh nhân khẩu cái (Amidan)?

  • A.Thành sau họng
  • B.Thành bên khẩu hầu
  • C.Vòm hầu
  • D.Thành bên tỵ hầu

Câu 12. (0,4 điểm)

Vị trí hẹp nhất của thanh hầu tương ứng với cấu trúc nào?

  • A.Xương móng
  • B.Sụn giáp
  • C.Chỗ nối giữa hầu và thực quản
  • D.Nắp thanh môn

Câu 13. (0,4 điểm)

Lớp nào sau đây không thuộc cấu tạo của hầu?

  • A.Lớp niêm mạc
  • B.Lớp dưới niêm mạc
  • C.Lớp cơ
  • D.Lớp sụn

Câu 14. (0,4 điểm)

Dây thần kinh nào chi phối cho hầu?

  • A.Dây thần kinh số VII
  • B.Dây thần kinh số VIII
  • C.Dây thần kinh số IX và X
  • D.Dây thần kinh số XI và XII

Câu 15. (0,4 điểm)

Ở người lớn, thanh quản nằm trước các đốt sống cổ nào?

  • A.C1-C3
  • B.C3-C6
  • C.C5-C7
  • D.C7-T1

Câu 16. (0,4 điểm)

Cơ nào sau đây của thanh quản do thần kinh thanh quản trên chi phối?

  • A.Cơ nhẫn giáp
  • B.Cơ phễu nắp
  • C.Cơ nhẫn phễu sau
  • D.Cơ thanh âm

Câu 17. (0,4 điểm)

Các sụn thanh quản được gắn với nhau bằng gì?

  • A.Dây chằng và màng
  • B.Cơ
  • C.Xương
  • D.Mô liên kết

Câu 18. (0,4 điểm)

Thanh môn là gì?

  • A.Khe giữa hai sụn phễu
  • B.Khe giữa hai sụn giáp
  • C.Khe giữa hai dây thanh âm
  • D.Khe giữa hai sụn sừng

Câu 19. (0,4 điểm)

Khí quản bắt đầu từ đâu?

  • A.Bờ trên sụn giáp
  • B.Bờ dưới sụn nhẫn
  • C.Bờ trên sụn nhẫn
  • D.Bờ dưới sụn giáp

Câu 20. (0,4 điểm)

Khí quản được cấu tạo bởi bao nhiêu vòng sụn?

  • A.10-15
  • B.16-20
  • C.21-25
  • D.26-30

Câu 21. (0,4 điểm)

Cấu trúc nào sau đây không thuộc cuống phổi?

  • A.Phế quản chính
  • B.Động mạch phổi
  • C.Thực quản
  • D.Tĩnh mạch phổi

Câu 22. (0,4 điểm)

Phổi phải được chia thành mấy thùy?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 23. (0,4 điểm)

Bờ trước của phổi trái có đặc điểm gì?

  • A.Sắc và trùm lên màng ngoài tim
  • B.Có khuyết tim
  • C.Vây quanh mặt hoành
  • D.Chạy dọc theo cột sống

Câu 24. (0,4 điểm)

Rốn phổi nằm ở đâu?

  • A.Mặt sườn
  • B.Mặt trung thất
  • C.Mặt hoành
  • D.Đỉnh phổi

Câu 25. (0,4 điểm)

Đỉnh phổi nằm ở vị trí nào so với xương đòn?

  • A.Ngang mức
  • B.Trên 3cm
  • C.Dưới 3cm
  • D.Trên 5cm

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Hô hấp gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.