Bỏ qua tới nội dung

Khác

Hệ tuần hoàn

25 câu45 phútSưu tầm6.700 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây bao giờ cũng có ở mao mạch?

  • A.Thành mao mạch có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch.
  • B.Nằm giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch.
  • C.Nội mô và màng đáy có lỗ thủng.
  • D.Thực hiện trao đổi chất giữa máu và tổ chức.

Câu 2. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở một số loại mao mạch?

  • A.Bào tương tế bào nội mô có lỗ nội mô.
  • B.Màng đáy bao bọc tế bào quanh mạch.
  • C.Thành có cấu trúc 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch.
  • D.Tế bào ngoại mạc có khả năng thực bào.

Câu 3. (0,4 điểm)

Mao mạch kiểu xoang không có trong cấu trúc của cơ quan nào sau đây?

  • A.Gan.
  • B.Lách.
  • C.Tủy xương.
  • D.Phổi.

Câu 4. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở mao mạch kín?

  • A.Bào tương tế bào nội mô không có lỗ nội mô.
  • B.Tế bào quanh mạch có các nhánh bào tương dài.
  • C.Thành có cấu trúc 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch.
  • D.Tế bào ngoại mạc có khả năng thực bào.

Câu 5. (0,4 điểm)

Người ta căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân loại động mạch và tĩnh mạch?

  • A.Độ lớn của mạch.
  • B.Chiều dày thành mạch.
  • C.Thành phần áo giữa.
  • D.Thành phần áo trong.

Câu 6. (0,4 điểm)

Đặc điểm cấu tạo nào của thành tĩnh mạch khác biệt so với thành động mạch?

  • A.Có 3 áo đồng tâm.
  • B.Lớp nội mô nằm trong cùng.
  • C.Sợi chun và cơ trơn là thành phần chủ yếu của áo giữa.
  • D.Áo ngoài dày và có nhiều mao mạch máu.

Câu 7. (0,4 điểm)

Thành động mạch và thành tĩnh mạch khác nhau cơ bản ở đặc điểm nào?

  • A.Có 3 áo đồng tâm.
  • B.Lớp nội mô nằm trong cùng.
  • C.Ngăn cách áo trong và áo giữa là màng ngăn chun trong.
  • D.Cơ trơn và sợi chun là thành phần chủ yếu của áo giữa.

Câu 8. (0,4 điểm)

Đặc điểm cấu tạo nào không có ở mao mạch kiểu xoang?

  • A.Đường đi ngoằn ngoèo.
  • B.Lớp nội mô có nhiều cửa sổ.
  • C.Nhiều tế bào có khả năng thực bào ở quanh thành mạch.
  • D.Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch.

Câu 9. (0,4 điểm)

Mao mạch máu thuộc hệ mao mạch kiểu xoang thường được tìm thấy ở đâu?

  • A.Xoang tĩnh mạch ở lách.
  • B.Mao mạch hô hấp ở phổi.
  • C.Mao mạch trong chân bì của da.
  • D.Mao mạch lớp đệm của ống tiêu hóa chính thức.

Câu 10. (0,4 điểm)

Lưới mao mạch nào sau đây thuộc hệ thống cửa động mạch?

  • A.Lưới mao mạch hô hấp.
  • B.Chùm mao mạch Malpighi.
  • C.Lưới mao mạch nan hoa.
  • D.Lưới mao mạch thuộc chân bì.

Câu 11. (0,4 điểm)

Vị trí nào sau đây không có mao mạch bạch huyết?

  • A.Chân bì giác mạc.
  • B.Trục liên kết nhung mao ruột.
  • C.Chân bì.
  • D.Hệ thần kinh trung ương.

Câu 12. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không có ở hệ bạch huyết?

  • A.Bắt đầu trong mô liên kết.
  • B.Khởi đầu bằng các ống kín một đầu.
  • C.Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch.
  • D.Chảy qua một hay nhiều hạch bạch huyết.

Câu 13. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở màng ngăn chun trong?

  • A.Ngăn cách áo giữa và áo ngoài.
  • B.Tạo thành nhiều lớp của thành động mạch chun.
  • C.Chỉ thấy ở thành động mạch.
  • D.Do sợi chun và sợi collagen tạo thành.

Câu 14. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không có ở động mạch chun?

  • A.Là những động mạch lớn, gần tim.
  • B.Màng ngăn chun trong mỏng và có nhiều cửa sổ.
  • C.Áo giữa thành phần chun phong phú.
  • D.Có màu vàng và có khả năng đàn hồi.

Câu 15. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở mao mạch kiểu xoang?

  • A.Nằm giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch.
  • B.Lớp nội mô có cửa sổ.
  • C.Khoảng gian bào giữa các tế bào nội mô rất rộng.
  • D.Thành có cấu trúc 3 lớp.

Câu 16. (0,4 điểm)

Loại tĩnh mạch nào sau đây không tồn tại trong cơ thể?

  • A.Tĩnh mạch xơ.
  • B.Tĩnh mạch cơ.
  • C.Tĩnh mạch chun.
  • D.Tĩnh mạch cơ-chun.

Câu 17. (0,4 điểm)

Đâu là đặc điểm của tế bào quanh mạch?

  • A.Nằm ngoài màng đáy.
  • B.Có các nhánh bào tương dài.
  • C.Có khả năng thực bào.
  • D.Bao giờ cũng có ở mao mạch kiểu xoang.

Câu 18. (0,4 điểm)

Đâu là đặc điểm của tế bào ngoại mạc?

  • A.Màng đáy bao bọc.
  • B.Có các nhánh bào tương dài.
  • C.Có khả năng thực bào.
  • D.Bao giờ cũng có ở thành mao mạch.

Câu 19. (0,4 điểm)

Hệ thống cửa tĩnh mạch nào sau đây tồn tại trong cơ thể?

  • A.Hệ thống mạch ở thận.
  • B.Hệ thống mạch dưới đồi-tuyến yên.
  • C.Hệ thống mạch ở phổi.
  • D.Hệ thống mạch ở lách.

Câu 20. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây khác nhau giữa thành tĩnh mạch và thành động mạch?

  • A.Có 3 áo đồng tâm.
  • B.Lớp nội mô nằm trong cùng.
  • C.Thành phần collagen hướng dọc phát triển.
  • D.Tỉ lệ thành phần áo giữa thay đổi tùy từng loại.

Câu 21. (0,4 điểm)

Trong các loại mạch máu, mao mạch có đặc điểm cấu tạo nào sau đây?

  • A.Thành mạch dày và có nhiều lớp.
  • B.Áo giữa phát triển mạnh với nhiều sợi cơ trơn.
  • C.Thành mạch mỏng, chỉ có một lớp tế bào nội mô.
  • D.Có van để ngăn máu chảy ngược chiều.

Câu 22. (0,4 điểm)

Chức năng chính của hệ thống mao mạch là gì?

  • A.Vận chuyển máu từ tim đến các cơ quan.
  • B.Vận chuyển máu từ các cơ quan trở về tim.
  • C.Thực hiện quá trình trao đổi chất giữa máu và tế bào.
  • D.Điều hòa huyết áp và lưu lượng máu.

Câu 23. (0,4 điểm)

Loại mạch máu nào sau đây có khả năng co giãn tốt nhất để điều hòa lưu lượng máu?

  • A.Động mạch.
  • B.Tĩnh mạch.
  • C.Mao mạch.
  • D.Tiểu động mạch.

Câu 24. (0,4 điểm)

Hạch bạch huyết có vai trò gì trong hệ thống bạch huyết?

  • A.Sản xuất tế bào máu.
  • B.Lọc và làm sạch bạch huyết.
  • C.Điều hòa huyết áp.
  • D.Vận chuyển oxy và chất dinh dưỡng.

Câu 25. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt giữa động mạch và tĩnh mạch trên vi thể?

  • A.Sự hiện diện của tế bào nội mô.
  • B.Số lượng lớp áo trong thành mạch.
  • C.Độ dày của lớp áo giữa.
  • D.Kích thước của mạch máu.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Hệ tuần hoàn gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.