Bỏ qua tới nội dung

Khác

Hệ tiêu hoá 3

25 câu45 phútSưu tầm6.300 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Cấu trúc nào do bào tương đội màng tế bào lên tạo thành?

  • A.Lông chuyển
  • B.Vi nhung mao
  • C.Nhung mao
  • D.Van ngang

Câu 2. (0,4 điểm)

Cấu trúc nào do lớp đệm đội biểu mô lên tạo thành?

  • A.Lông chuyển
  • B.Vi nhung mao
  • C.Nhung mao
  • D.Van ngang

Câu 3. (0,4 điểm)

Cấu trúc nào do tầng dưới niêm mạc đội tầng niêm mạc lên tạo thành?

  • A.Lông chuyển
  • B.Vi nhung mao
  • C.Nhung mao
  • D.Van ngang

Câu 4. (0,4 điểm)

Cấu trúc nào không làm tăng diện tích hấp thu ở ruột non?

  • A.Lông chuyển
  • B.Vi nhung mao
  • C.Nhung mao
  • D.Van ngang

Câu 5. (0,4 điểm)

Mâm khía của các tế bào biểu mô ruột non khi nhìn dưới kính hiển vi điện tử là cấu trúc nào?

  • A.Lông chuyển
  • B.Vi nhung mao
  • C.Nhung mao
  • D.Van ngang

Câu 6. (0,4 điểm)

Tuyến nước bọt thuộc loại tuyến ngoại tiết nào?

  • A.Loại ống
  • B.Loại ống - túi
  • C.Loại túi
  • D.Loại túi kiểu chùm nho

Câu 7. (0,4 điểm)

Tuyến nước bọt mang tai thuộc loại tuyến nào?

  • A.Tuyến nước
  • B.Tuyến nhầy
  • C.Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy
  • D.Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy

Câu 8. (0,4 điểm)

Tuyến nước bọt dưới hàm thuộc loại tuyến nào?

  • A.Tuyến nước
  • B.Tuyến nhầy
  • C.Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy
  • D.Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy

Câu 9. (0,4 điểm)

Tuyến nước bọt dưới lưỡi thuộc loại tuyến nào?

  • A.Tuyến nước
  • B.Tuyến nhầy
  • C.Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy
  • D.Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy

Câu 10. (0,4 điểm)

Loại tế bào nào không có trong cấu tạo của nang tuyến nước bọt?

  • A.Tế bào tiết nước
  • B.Tế bào tiết nhầy
  • C.Tế bào cơ biểu mô
  • D.Tế bào trung tâm nang tuyến

Câu 11. (0,4 điểm)

Biểu mô ống Fluger là loại biểu mô nào?

  • A.Lát đơn
  • B.Vuông đơn
  • C.Trụ đơn
  • D.Trụ tầng

Câu 12. (0,4 điểm)

Biểu mô ống bài xuất cái của tuyến nước bọt là loại biểu mô nào?

  • A.Vuông tầng
  • B.Trụ tầng
  • C.Lát tầng
  • D.Lát tầng không sừng hoá

Câu 13. (0,4 điểm)

Tế bào nào chế tiết gastrin?

  • A.Tế bào - a bạc của tuyến đáy vị
  • B.Tế bào - a bạc của tuyến môn vị
  • C.Tế bào - a bạc của biểu mô ruột non
  • D.Tế bào hình đài của biểu mô ruột non

Câu 14. (0,4 điểm)

Tế bào nào thực hiện chức năng khử độc của gan?

  • A.Tế bào gan
  • B.Tế bào nội mô
  • C.Tế bào Kupffer
  • D.Tế bào biểu mô ống mật

Câu 15. (0,4 điểm)

Cấu trúc nào không nằm trong khoảng cửa?

  • A.Ống Hering
  • B.Động mạch gan
  • C.Tĩnh mạch cửa
  • D.Mạch bạch huyết

Câu 16. (0,4 điểm)

Biểu mô ống bài xuất gian tiểu thùy của tụy ngoại tiết là loại biểu mô nào?

  • A.Lát đơn
  • B.Vuông đơn
  • C.Trụ đơn
  • D.Trụ tầng

Câu 17. (0,4 điểm)

Cấu trúc nào sau đây được tạo thành từ sự đội lên của màng tế bào bởi bào tương?

  • A.Lông chuyển
  • B.Vi nhung mao
  • C.Nhung mao
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 18. (0,4 điểm)

Loại tuyến nào sau đây có thể tiết cả nước và chất nhầy?

  • A.Tuyến nước
  • B.Tuyến nhầy
  • C.Tuyến pha
  • D.Cả A và B

Câu 19. (0,4 điểm)

Cấu trúc nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc hấp thu chất dinh dưỡng ở ruột non?

  • A.Lông chuyển
  • B.Vi nhung mao
  • C.Nhung mao
  • D.Cả B và C

Câu 20. (0,4 điểm)

Loại biểu mô nào sau đây thường được tìm thấy ở các ống dẫn lớn của tuyến nước bọt?

  • A.Biểu mô lát đơn
  • B.Biểu mô vuông đơn
  • C.Biểu mô trụ đơn
  • D.Biểu mô lát tầng không sừng hóa

Câu 21. (0,4 điểm)

Tế bào nào sau đây có khả năng thực bào các chất độc hại trong gan?

  • A.Tế bào gan
  • B.Tế bào Kupffer
  • C.Tế bào nội mô
  • D.Tế bào biểu mô ống mật

Câu 22. (0,4 điểm)

Trong các loại tế bào sau đây, tế bào nào tham gia vào quá trình co bóp để đẩy chất tiết ra khỏi tuyến?

  • A.Tế bào tiết nước
  • B.Tế bào tiết nhầy
  • C.Tế bào cơ biểu mô
  • D.Tế bào trung tâm nang tuyến

Câu 23. (0,4 điểm)

Cấu trúc nào sau đây có chứa động mạch gan, tĩnh mạch cửa và ống mật?

  • A.Tiểu thùy gan
  • B.Khoảng cửa
  • C.Ống Hering
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 24. (0,4 điểm)

Tuyến nước bọt nào sau đây chủ yếu tiết chất nhầy?

  • A.Tuyến mang tai
  • B.Tuyến dưới hàm
  • C.Tuyến dưới lưỡi
  • D.Tất cả các tuyến trên đều tiết nhầy

Câu 25. (0,4 điểm)

Nếu một tuyến nước bọt tiết ra cả nước và chất nhầy, nhưng chất nhầy chiếm ưu thế hơn, thì tuyến đó được gọi là gì?

  • A.Tuyến nước
  • B.Tuyến nhầy
  • C.Tuyến pha
  • D.Tuyến hỗn hợp

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Hệ tiêu hoá 3 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.