Bỏ qua tới nội dung

Khác

Hệ tiêu hoá 2

24 câu45 phútSưu tầm7.700 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    24 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    24 câu · 0,42 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,42 điểm)

Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt mang tai là gì?

  • A.Chỉ có một loại nang tuyến.
  • B.Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.
  • C.Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.
  • D.Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.

Câu 2. (0,42 điểm)

Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới hàm là gì?

  • A.Chỉ có một loại nang tuyến.
  • B.Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.
  • C.Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.
  • D.Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.

Câu 3. (0,42 điểm)

Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới lưỡi là gì?

  • A.Chỉ có một loại nang tuyến.
  • B.Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.
  • C.Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.
  • D.Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.

Câu 4. (0,42 điểm)

Đơn vị cấu tạo và chức năng của gan là gì?

  • A.Thùy gan.
  • B.Tiểu thùy gan.
  • C.Bè Remak.
  • D.Mao mạch nan hoa.

Câu 5. (0,42 điểm)

Thành phần nào không tham gia cấu tạo tiểu thùy gan?

  • A.Bè Remak.
  • B.Mao mạch nan hoa.
  • C.Ống mật.
  • D.Tế bào Kupffer.

Câu 6. (0,42 điểm)

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của gan?

  • A.Khử độc.
  • B.Tổng hợp hormon.
  • C.Tổng hợp fibrinogen.
  • D.Chuyển hóa glucid.

Câu 7. (0,42 điểm)

Khoảng Diss trong gan có vị trí ở đâu?

  • A.Giữa các bè Remak.
  • B.Giữa các tế bào gan.
  • C.Giữa tế bào gan và tế bào nội mô.
  • D.Giữa tế bào nội mô và tế bào Kupffer.

Câu 8. (0,42 điểm)

Vi quản mật nằm ở vị trí nào trong gan?

  • A.Giữa các bè Remak.
  • B.Giữa các tế bào gan.
  • C.Giữa tế bào gan và tế bào nội mô.
  • D.Giữa tế bào nội mô và tế bào Kupffer.

Câu 9. (0,42 điểm)

Sự khác nhau chủ yếu giữa các đoạn ống tiêu hóa chính thức là ở tầng nào?

  • A.Tầng niêm mạc.
  • B.Tầng dưới niêm mạc.
  • C.Tầng cơ.
  • D.Tầng vỏ ngoài.

Câu 10. (0,42 điểm)

Tuyến nào nằm ở tầng dưới niêm mạc của ống tiêu hóa chính thức?

  • A.Tuyến đáy vị.
  • B.Tuyến thực quản-vị.
  • C.Tuyến Bruner.
  • D.Tuyến Lieberkuhn.

Câu 11. (0,42 điểm)

Đoạn ống tiêu hóa chính thức nào có tầng dưới niêm mạc chứa tuyến?

  • A.Thực quản.
  • B.Dạ dày.
  • C.Hỗng tràng.
  • D.Ruột già.

Câu 12. (0,42 điểm)

Biểu mô của dạ dày là loại biểu mô gì?

  • A.Lát tầng không sừng hóa.
  • B.Vuông đơn.
  • C.Trụ đơn.
  • D.Lát đơn.

Câu 13. (0,42 điểm)

Biểu mô của thực quản là loại biểu mô gì?

  • A.Lát tầng không sừng hóa.
  • B.Vuông đơn.
  • C.Trụ đơn.
  • D.Lát đơn.

Câu 14. (0,42 điểm)

Biểu mô của ruột thừa là loại biểu mô gì?

  • A.Lát tầng không sừng hóa.
  • B.Vuông đơn.
  • C.Trụ đơn.
  • D.Lát đơn.

Câu 15. (0,42 điểm)

Biểu mô của đoạn ống tiêu hóa chính thức nào có tỉ lệ tế bào trụ có mâm khía lớn hơn tế bào hình đài?

  • A.Đáy vị.
  • B.Môn vị.
  • C.Hồi tràng.
  • D.Ruột già.

Câu 16. (0,42 điểm)

Biểu mô của đoạn ống tiêu hóa chính thức nào có tỉ lệ tế bào trụ có mâm khía nhỏ hơn tế bào hình đài?

  • A.Đáy vị.
  • B.Môn vị.
  • C.Hồi tràng.
  • D.Ruột thừa.

Câu 17. (0,42 điểm)

Cơ niêm mạc mảnh và liên tục được tìm thấy ở đoạn nào của ống tiêu hóa?

  • A.Thực quản.
  • B.Dạ dày.
  • C.Hồi tràng.
  • D.Ruột già.

Câu 18. (0,42 điểm)

Cơ niêm mạc mảnh và gián đoạn được tìm thấy ở đoạn nào của ống tiêu hóa?

  • A.Thực quản.
  • B.Dạ dày.
  • C.Hồi tràng.
  • D.Ruột già.

Câu 19. (0,42 điểm)

Loại tế bào nào không tham gia vào cấu tạo của tuyến đáy vị?

  • A.Tế bào trụ tiết nhầy.
  • B.Tế bào hình đài.
  • C.Tế bào - a bạc.
  • D.Tế bào viền.

Câu 20. (0,42 điểm)

Tế bào nào trong tuyến đáy vị có chức năng chế tiết tiền men pepsin?

  • A.Tế bào trụ tiết nhầy.
  • B.Tế bào chính.
  • C.Tế bào - a bạc.
  • D.Tế bào viền.

Câu 21. (0,42 điểm)

Tế bào nào trong tuyến đáy vị có chức năng chế tiết HCl?

  • A.Tế bào trụ tiết nhầy.
  • B.Tế bào chính.
  • C.Tế bào - a bạc.
  • D.Tế bào viền.

Câu 22. (0,42 điểm)

Tế bào nào trong tuyến đáy vị có chức năng chế tiết serotonin?

  • A.Tế bào trụ tiết nhầy.
  • B.Tế bào chính.
  • C.Tế bào - a bạc.
  • D.Tế bào viền.

Câu 23. (0,42 điểm)

Loại tế bào nào không tham gia vào cấu tạo của tuyến Lieberkuhn?

  • A.Tế bào trụ tiết nhầy.
  • B.Tế bào - a bạc.
  • C.Tế bào hình đài.
  • D.Tế bào Paneth.

Câu 24. (0,42 điểm)

Các tuyến nào sau đây có nhiều loại nang tuyến khác nhau?

  • A.Tuyến nước bọt mang tai.
  • B.Tuyến nước bọt dưới hàm.
  • C.Tuyến nước bọt dưới lưỡi.
  • D.Cả B và C.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Hệ tiêu hoá 2 gồm 24 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.