Khác
Hệ sinh dục 2
25 câu45 phútSưu tầm1.500 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào không có ở thời kỳ hành kinh?
- A.Niêm mạc thân tử cung hoại tử.
- B.Hoàng thể thoái hoá.
- C.Lượng hormon sinh dục nữ trong máu giảm.
- D.Tuyến yên tiết FSH.
Câu 2. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào không có ở thời kỳ sau kinh?
- A.Tái tạo nội mạc thân tử cung.
- B.Nang trứng tiến triển tới chín.
- C.Các tuyến tử cung hoạt động chế tiết.
- D.Tuyến yên tiết FSH.
Câu 3. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào không có ở thời kỳ trước kinh?
- A.Niêm mạc thân tử cung có nhiều đám sung huyết.
- B.Tế bào có lông của nội mạc thân tử cung giảm dần.
- C.Lượng hormon sinh dục nữ trong máu tăng dần.
- D.Tuyến yên ngừng tiết FSH và LH.
Câu 4. (0,4 điểm)
Tế bào nào không có trong biểu mô nội mạc thân tử cung?
- A.Tế bào có lông.
- B.Tế bào không có lông.
- C.Tế bào trung gian.
- D.Tế bào hình đài.
Câu 5. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào của thời kỳ trước kinh?
- A.Tái tạo biểu mô nội mạc thân tử cung.
- B.Tế bào có lông của biểu mô nội mạc thân tử cung giảm dần.
- C.Lượng hormon sinh dục nữ trong máu giảm dần.
- D.Tuyến yên ngừng tiết FSH và LH.
Câu 6. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào không có của cổ tử cung?
- A.Nội mạc ít biến đổi theo chu kỳ kinh nguyệt.
- B.Ống cổ tử cung có biểu mô trụ đơn giống biểu mô nội mạc thân tử cung.
- C.Lớp đệm ống cổ tử cung chứa các tuyến tiết nhầy.
- D.Tầng cơ chủ yếu là các sợi cơ trơn hướng vòng.
Câu 7. (0,4 điểm)
Tuyến sữa là tuyến ngoại tiết loại nào?
- A.Loại ống.
- B.Loại ống-túi.
- C.Loại túi.
- D.Loại túi kiểu chùm nho.
Câu 8. (0,4 điểm)
Tế bào cơ nào tham gia cấu tạo nang tuyến sữa?
- A.Cơ vân.
- B.Cơ trơn.
- C.Cơ biểu mô.
- D.Cơ dựng lông.
Câu 9. (0,4 điểm)
Cấu trúc nào không có ở cổ tinh trùng?
- A.Tiểu thể trung tâm.
- B.Dây trục.
- C.Chín cột chia vạch.
- D.Bao ti thể xếp theo chiều xoắn ốc.
Câu 10. (0,4 điểm)
Cấu trúc nào không có ở đoạn trung gian của đuôi tinh trùng?
- A.Chín sợi đặc.
- B.Dây trục.
- C.Chín cột chia vạch.
- D.Bao ti thể.
Câu 11. (0,4 điểm)
Cấu trúc nào không có ở đoạn chính của tinh trùng?
- A.Chín sợi đặc.
- B.Dây trục.
- C.Bao xơ.
- D.Bao ti thể.
Câu 12. (0,4 điểm)
Cấu trúc nào chạy dài suốt chiều dài đuôi tinh trùng?
- A.Dây trục.
- B.Bao ti thể.
- C.Bao xơ.
- D.Chín sợi đặc.
Câu 13. (0,4 điểm)
Tế bào nào tham gia hàng rào máu-tinh hoàn?
- A.Tinh nguyên bào.
- B.Tế bào Sertoli.
- C.Tế bào Leydig.
- D.Tế bào cơ trơn.
Câu 14. (0,4 điểm)
Cấu trúc biệt hoá nào tạo ra mũ cực đầu của tinh trùng?
- A.Lưới nội bào.
- B.Tiểu thể trung tâm.
- C.Bộ Golgi.
- D.Lysosom.
Câu 15. (0,4 điểm)
Cấu trúc biệt hoá nào tạo ra dây trục của đuôi tinh trùng?
- A.Lưới nội bào.
- B.Tiểu thể trung tâm.
- C.Bộ Golgi.
- D.Ti thể.
Câu 16. (0,4 điểm)
Hormone nào kích thích sự phát triển của nang trứng?
- A.Estrogen.
- B.Progesterone.
- C.FSH (Follicle-Stimulating Hormone).
- D.LH (Luteinizing Hormone).
Câu 17. (0,4 điểm)
Hormone nào có vai trò quan trọng trong việc duy trì lớp niêm mạc tử cung trong thai kỳ?
- A.Estrogen.
- B.Progesterone.
- C.FSH (Follicle-Stimulating Hormone).
- D.LH (Luteinizing Hormone).
Câu 18. (0,4 điểm)
Quá trình nào xảy ra khi nồng độ LH tăng đột ngột trong chu kỳ kinh nguyệt?
- A.Phát triển nang trứng.
- B.Rụng trứng.
- C.Dày lên lớp niêm mạc tử cung.
- D.Hành kinh.
Câu 19. (0,4 điểm)
Tế bào nào sản xuất testosterone ở nam giới?
- A.Tế bào Sertoli.
- B.Tế bào Leydig.
- C.Tế bào mầm.
- D.Tinh nguyên bào.
Câu 20. (0,4 điểm)
Chức năng chính của tế bào Sertoli là gì?
- A.Sản xuất testosterone.
- B.Hỗ trợ và nuôi dưỡng tinh trùng.
- C.Tạo hàng rào máu-tinh hoàn.
- D.Cả B và C.
Câu 21. (0,4 điểm)
Cấu trúc nào của tinh trùng chứa enzyme giúp xuyên thủng màng trứng?
- A.Nhân.
- B.Ti thể.
- C.Acrosome.
- D.Dây trục.
Câu 22. (0,4 điểm)
Giai đoạn nào của chu kỳ kinh nguyệt có sự tăng sinh mạnh mẽ của lớp niêm mạc tử cung?
- A.Giai đoạn hành kinh.
- B.Giai đoạn nang trứng.
- C.Giai đoạn hoàng thể.
- D.Giai đoạn rụng trứng.
Câu 23. (0,4 điểm)
Đâu là vai trò của ống dẫn tinh?
- A.Sản xuất tinh trùng.
- B.Lưu trữ tinh trùng.
- C.Vận chuyển tinh trùng từ mào tinh hoàn đến ống phóng tinh.
- D.Sản xuất hormone sinh dục nam.
Câu 24. (0,4 điểm)
Tuyến nào có vai trò tiết dịch giúp trung hòa acid trong âm đạo, tạo điều kiện thuận lợi cho tinh trùng di chuyển?
- A.Tuyến tiền liệt.
- B.Tuyến hành niệu đạo (tuyến Cowper).
- C.Túi tinh.
- D.Tuyến yên.
Câu 25. (0,4 điểm)
Cơ quan nào vừa là cơ quan sinh dục ngoài, vừa là đường dẫn nước tiểu ở nam giới?
- A.Tinh hoàn.
- B.Mào tinh hoàn.
- C.Dương vật.
- D.Ống dẫn tinh.
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Hệ sinh dục 2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
