Khác
hdc3
19 câu45 phútSưu tầm3.700 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
19 câu trắc nghiệm một lựa chọn
19 câu · 0,53 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,53 điểm)
Dung dịch đệm có đặc điểm nào?
- A.Dung dịch có pH thay đổi không đáng kể khi cho thêm vào đó muối và acid bất kỳ
- B.Dung dịch có thành phần là một acid và một base liên hợp
- C.Có tác dụng biến đổi pH sao cho phù hợp với pH của phản ứng
- D.Dung dịch có tác dụng duy trì pH khi pH thay đổi quá cao
Câu 2. (0,53 điểm)
Hằng số điện ly K phụ thuộc vào yếu tố nào?
- A.Dung môi
- B.Nhiệt độ
- C.Nồng độ
- D.Áp suất
Câu 3. (0,53 điểm)
Theo thuyết acid – base của Bronsted – Lowry cách viết cặp acid – base liên hợp không đúng?
- A.CH₃COOH/CH₃COO⁻
- B.NH₄⁺/NH₃
- C.H₂O/OH⁻
- D.(CH₃)₂NH₂⁺/(CH₃)NH
Câu 4. (0,53 điểm)
Chọn phát biểu sai về độ điện ly?
- A.Độ điện ly của chất điện ly yếu luôn nhỏ hơn 1
- B.Độ điện ly phụ thuộc vào bản chất chất điện ly, bản chất dung môi và nhiệt độ
- C.Độ điện ly của chất điện ly tăng lên khi nồng độ chất điện ly giảm
- D.Độ điện ly của chất điện ly mạnh luôn bằng 1 ở mọi nồng độ
Câu 5. (0,53 điểm)
Độ điện ly α là đại lượng đặc trưng cho khả năng phân ly của:
- A.Dung dịch điện ly.
- B.Dung dịch điện ly mạnh.
- C.Dung dịch điện ly yếu.
- D.Dung dịch không điện ly.
Câu 6. (0,53 điểm)
Hằng số acid (Ka) và hằng số base (Kb) của một cặp acid-base liên hợp luôn thỏa mãn điều kiện nào?
- A.Ka.Kb = 7
- B.Ka.Kb = 14
- C.pKa+pKb = 7
- D.pKa+pKb = 14
Câu 7. (0,53 điểm)
Dung dịch đệm được định nghĩa là dung dịch như thế nào?
- A.Dung dịch có pH thay đổi không đáng kể khi pha loãng chúng
- B.Dung dịch có pH thay đổi khi thêm vào đó một ít dung dịch axit, bazơ hay pha loãng chúng
- C.Dung dịch có pH không thay đổi khi thêm vào đó một ít dung dịch axit, bazơ hay pha loãng chúng
- D.Dung dịch có pH thay đổi không đáng kể khi thêm vào đó một ít dung dịch axit, bazơ hay pha loãng chúng
Câu 8. (0,53 điểm)
Những dung dịch đệm là dung dịch nào? 1) HCl với NaCl . 2) CH₃COOH với CH₃COONa . 3) NH₄Cl với NH₃ . 4) CH₃COOH.
- A.1
- B.2 và 3
- C.1 và 4
- D.3 và 4
Câu 9. (0,53 điểm)
Chất nào sau đây không phải là chất điện ly mạnh?
- A.HF
- B.HCl
- C.HBr
- D.HNO3
Câu 10. (0,53 điểm)
Dung dịch đệm được tạo thành từ CH3COOH và CH3COONa. Công thức nào sau đây được sử dụng để tính pH của dung dịch này?
- A.pH = pKa + lg([CH3COONa]/[CH3COOH])
- B.pH = pKa - lg([CH3COONa]/[CH3COOH])
- C.pH = 14 – pKa
- D.pH = pKa + lg([H+])
Câu 11. (0,53 điểm)
Nếu tỉ số nồng độ của muối trong dung dịch đệm giảm, điều gì sẽ xảy ra với pH?
- A.pH tăng
- B.pH giảm
- C.pH không thay đổi
- D.pH không xác định
Câu 12. (0,53 điểm)
Theo thuyết acid-base Bronsted-Lowry, cách viết cặp acid-base liên hợp nào sau đây là đúng?
- A.HPO₄²⁻ / HPO₃²⁻
- B.PO₄³⁻ / PO₃²⁻
- C.SO₄²⁻ / SO₃²⁻
- D.HPO₄²⁻ / PO₄³⁻
Câu 13. (0,53 điểm)
Cặp chất nào sau đây không phải là cặp acid-base theo Bronsted-Lowry?
- A.H₂O/H₃O⁺
- B.H₂O/OH⁻
- C.OH⁻/O²⁻
- D.H⁺ / OH⁻
Câu 14. (0,53 điểm)
Trong dung môi nước ion nào là base?
- A.HPO₄²⁻
- B.NH₄⁺
- C.HS⁻
- D.HSO₄⁻
Câu 15. (0,53 điểm)
Trong cơ thể, sự điện ly của nước là cơ sở cho?
- A.Duy trì áp suất keo
- B.Cân bằng acid-base.
- C.Tổng hợp ATP.
- D.Vận chuyển glucose.
Câu 16. (0,53 điểm)
Khi pha loãng dung dịch đệm 10 lần, pH của dung dịch sẽ:
- A.Giảm đáng kể.
- B.Tăng đáng kể.
- C.Hầu như không đổi.
- D.Bị phá hủy hoàn toàn.
Câu 17. (0,53 điểm)
Tại sao dung dịch NaCl 0,9% được gọi là dung dịch đẳng trương với máu?
- A.Vì có cùng áp suất thẩm thấu với huyết tương.
- B.Vì có cùng pH với huyết tương.
- C.Vì chứa các ion giống trong máu.
- D.Vì có nồng độ Na⁺ cao hơn.
Câu 18. (0,53 điểm)
Ở bệnh nhân bị toan chuyển hóa, cơ chế nào giúp cơ thể bù trừ nhanh nhất?
- A.Tăng thông khí để thải CO2.
- B.Giảm thông khí.
- C.Tăng thải HCO₃⁻ qua thận
- D.Giữ lại H⁺ trong thận
Câu 19. (0,53 điểm)
Hệ đệm nào sau đây hoạt động hiệu quả nhất trong huyết tương?
- A.H₂CO₃/HCO₃⁻
- B.H₂PO₄⁻/HPO₄²⁻
- C.NH₄⁺/NH₃
- D.Protein/Protein
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
hdc3 gồm 19 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
