Khác
hdc
25 câu45 phútSưu tầm2.300 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Thành phần chính của nguyên tử gồm những thành phần nào?
- A.Proton và neutron
- B.Electron và proton
- C.Proton, neutron và electron
- D.Proton và electron
Câu 2. (0,4 điểm)
Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13) là cấu hình nào?
- A.1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p¹
- B.1s² 2s² 2p⁶ 3s²
- C.1s² 2s² 2p⁶ 3s¹
- D.1s² 2s² 2p 3p³
Câu 3. (0,4 điểm)
Số lượng tử chính (n) cho biết thông tin nào về orbital nguyên tử (AO)?
- A.Hình dạng AO
- B.Vị trí không gian của AO
- C.Năng lượng và kích thước AO
- D.Trạng thái quay của electron
Câu 4. (0,4 điểm)
Theo mô hình Bohr, năng lượng của electron ở quỹ đạo thứ n được tính bằng công thức nào?
- A.-13,6/n
- B.-13,6/n²
- C.13,6.n²
- D.13,6/n
Câu 5. (0,4 điểm)
Nguyên lý Pauli phát biểu điều gì về sự phân bố electron trong orbital?
- A.Các electron điền vào mức năng lượng thấp trước
- B.Mỗi AO chứa tối đa 2 electron và có spin ngược chiều
- C.Electron sẽ ghép đôi sau khi điền đủ các orbital
- D.Các electron quay quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn
Câu 6. (0,4 điểm)
Số khối (A) của một nguyên tử được xác định bằng cách nào?
- A.A = số proton + số electron
- B.A = số neutron + số electron
- C.A = số proton + số neutron
- D.A = số electron + số lớp electron
Câu 7. (0,4 điểm)
Số hiệu nguyên tử (Z) cho biết điều gì?
- A.Số lớp electron
- B.Số proton trong hạt nhân
- C.Số neutron trong hạt nhân
- D.Số phân lớp trong nguyên tử
Câu 8. (0,4 điểm)
Theo mô hình nguyên tử Bohr, electron chuyển động như thế nào trong nguyên tử?
- A.Chuyển động thẳng trong hạt nhân
- B.Dao động tự do xung quanh hạt nhân
- C.Chuyển động trên các quỹ đạo tròn đứng yên quanh hạt nhân
- D.Chuyển động không xác định vị trí
Câu 9. (0,4 điểm)
Hạt nào trong nguyên tử mang điện tích âm?
- A.Proton
- B.Electron
- C.Neutron
- D.Hạt nhân
Câu 10. (0,4 điểm)
Trong nguyên tử, orbital d (AO d) có bao nhiêu định hướng không gian?
- A.2
- B.3
- C.5
- D.10
Câu 11. (0,4 điểm)
Liên kết ion hình thành khi nào?
- A.Hai nguyên tử dùng chung cặp electron
- B.Một nguyên tử nhường electron, nguyên tử kia nhận electron
- C.Hai nguyên tử xen phủ orbital p
- D.Các proton liên kết trực tiếp với nhau
Câu 12. (0,4 điểm)
Trong phân tử NaCl, loại liên kết chủ yếu là liên kết nào?
- A.Liên kết cộng hóa trị không cực
- B.Liên kết cộng hóa trị cực
- C.Liên kết ion
- D.Liên kết hidro
Câu 13. (0,4 điểm)
Độ âm điện của một nguyên tố càng lớn thì sao?
- A.Khả năng hút electron càng mạnh
- B.Bán kính nguyên tử càng lớn
- C.Năng lượng ion hóa càng nhỏ
- D.Liên kết ion càng yếu
Câu 14. (0,4 điểm)
Trong phân tử O₂, liên kết O=O được gọi là liên kết gì?
- A.Liên kết đơn
- B.Liên kết đôi
- C.Liên kết ba
- D.Liên kết hidro
Câu 15. (0,4 điểm)
Theo thuyết orbital phân tử (MO), phân tử O₂ có tính thuận từ là do đâu?
- A.Có electron độc thân trong orbital phân tử
- B.Các electron ghép đôi hết
- C.Có liên kết cộng hóa trị cực
- D.Liên kết σ bền hơn liên kết π
Câu 16. (0,4 điểm)
Trong thuyết VB (Valence Bond), liên kết sigma (σ) hình thành như thế nào?
- A.Xen phủ trực tiếp giữa hai orbital nguyên tử
- B.Xen phủ song song giữa hai orbital p
- C.Tương tác tĩnh điện giữa các ion
- D.Liên kết hidro
Câu 17. (0,4 điểm)
Lai hóa sp³ tạo ra góc liên kết xấp xỉ bằng bao nhiêu?
- A.90°
- B.109,5°
- C.120°
- D.180°
Câu 18. (0,4 điểm)
Trong phân tử C₂H₂, cacbon ở trạng thái lai hóa nào?
- A.sp³
- B.sp²
- C.sp
- D.Không lai hóa
Câu 19. (0,4 điểm)
Ưu điểm chính của thuyết MO (Molecular Orbital) so với thuyết VB (Valence Bond) là gì?
- A.Giải thích được tính chất từ của phân tử
- B.Giải thích rõ gốc liên kết
- C.Giải thích độ dài liên kết
- D.Giải thích sự lai hóa
Câu 20. (0,4 điểm)
Bước sóng của photon phát ra trong câu 1 là bao nhiêu, biết h = 6,625×10⁻³⁴ J.s, c = 3×10⁸ m/s và năng lượng của photon là 1.9 eV?
- A.656 nm
- B.486 nm
- C.434 nm
- D.410 nm
Câu 21. (0,4 điểm)
Bộ số lượng tử nào sau đây không phù hợp cho một electron?
- A.n = 3, l = 2, m = -2, s = -1/2
- B.n = 2, l = 1, m = -2, s = -1/2
- C.n = 4, l = 3, m = 0, s = +1/2
- D.n = 1, l = 0, m = 0, s = -1/2
Câu 22. (0,4 điểm)
Nguyên tử X có electron cuối cùng có bộ số lượng tử n = 4, l = 1, m = 0, s = -1/2. Nguyên tử X là nguyên tố nào?
- A.Ca (Z=20)
- B.Ga (Z=31)
- C.Br (Z=35)
- D.Se (Z=34)
Câu 23. (0,4 điểm)
Nguyên tử M có Z = 26 (Fe). Hãy xác định bộ số lượng tử của electron cuối cùng?
- A.n = 3, l = 2, m = +1, s = +1/2
- B.n = 3, l = 2, m = -2, s = -1/2
- C.n = 4, l = 0, m = 0, s = -1/2
- D.n = 3, l = 1, m = 0, s = +1/2
Câu 24. (0,4 điểm)
Nếu một electron có bộ số lượng tử n = 4, l = 2 thì số giá trị của m có thể có bao nhiêu giá trị?
- A.3
- B.5
- C.7
- D.9
Câu 25. (0,4 điểm)
Số electron tối đa trên lớp thứ 4 (n=4) là bao nhiêu?
- A.8
- B.18
- C.32
- D.16
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
hdc gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
