Bỏ qua tới nội dung

Khác

đơn gen 1.2

26 câu45 phútSưu tầm8.400 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    26 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    26 câu · 0,38 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,38 điểm)

Trong di truyền gen lặn trên NST thường, điều gì xảy ra khi người dị hợp tử kết hôn với người dị hợp tử lặn?

  • A.Tăng sinh con bệnh.
  • B.Giảm sinh con bệnh.
  • C.Không ảnh hưởng đến khả năng sinh con bệnh.
  • D.Con cái luôn khỏe mạnh.

Câu 2. (0,38 điểm)

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của di truyền gen lặn trên NST X?

  • A.Tỉ lệ bệnh ở nam cao hơn nữ.
  • B.Bố truyền gen bệnh cho con gái.
  • C.Mẹ luôn truyền gen bệnh cho con trai.
  • D.Có 5 kiểu gen tương ứng với 2 kiểu hình.

Câu 3. (0,38 điểm)

Bệnh bạch tạng liên quan đến sự thiếu hụt sắc tố nào?

  • A.Hemoglobin.
  • B.Melanin.
  • C.Bilirubin.
  • D.Keratin.

Câu 4. (0,38 điểm)

Nguyên nhân gây ra bệnh bạch tạng là gì?

  • A.Đột biến gen 14q11.2.
  • B.Đột biến gen 7q31.2.
  • C.Đột biến gen 16q12.
  • D.Đột biến gen Xq27.2.

Câu 5. (0,38 điểm)

Bệnh xơ hóa nang (Cystic Fibrosis) liên quan đến đột biến gen nào?

  • A.CFTR ở 7q31.2.
  • B.G6PD ở Xq28.
  • C.DMD ở Xp21.3.
  • D.SRY trên NST Y.

Câu 6. (0,38 điểm)

Rối loạn CFRT ảnh hưởng đến cơ quan nào sau đây?

  • A.Đường hô hấp.
  • B.Tuyến tụy.
  • C.Cơ quan sinh dục nam.
  • D.Tất cả các đáp án trên.

Câu 7. (0,38 điểm)

Chức năng chính của NST X là gì?

  • A.Chi phối sự biệt hóa của tinh hoàn.
  • B.Hình thành và thực hiện chức năng của buồng trứng.
  • C.Quy định giới tính nam.
  • D.Mang gen quy định chiều cao.

Câu 8. (0,38 điểm)

Gen nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc xác định giới tính nam?

  • A.Gen CFTR.
  • B.Gen SRY.
  • C.Gen DMD.
  • D.Gen mã hóa melanin.

Câu 9. (0,38 điểm)

Ở người nữ XX, điều gì xảy ra với gen kìm hãm sự hình thành tinh hoàn?

  • A.Gen này bị bất hoạt.
  • B.Gen này sản xuất yếu tố kìm hãm gen biệt hóa tinh hoàn.
  • C.Gen này thúc đẩy sự hình thành tinh hoàn.
  • D.Gen này không có chức năng.

Câu 10. (0,38 điểm)

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của NST Y?

  • A.NST tâm đầu.
  • B.Kích thước rất nhỏ.
  • C.Mang gen chi phối sự biệt hóa tinh hoàn.
  • D.Mang gen hình thành và thực hiện chức năng của buồng trứng.

Câu 11. (0,38 điểm)

Di truyền gen trên NST Y có đặc điểm gì?

  • A.Bệnh chỉ có ở nữ giới.
  • B.Bệnh chỉ có ở nam giới.
  • C.Bệnh di truyền cho cả nam và nữ.
  • D.Bệnh không di truyền.

Câu 12. (0,38 điểm)

Bệnh nào sau đây là một ví dụ về di truyền gen trên NST Y?

  • A.Bệnh bạch tạng.
  • B.Bệnh xơ hóa nang.
  • C.Bệnh dầy sừng lòng bàn tay.
  • D.Bệnh mù màu.

Câu 13. (0,38 điểm)

Bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) liên quan đến đột biến gen nào?

  • A.ĐBG lặn Xp21.3.
  • B.ĐBG lặn Xp21.2.
  • C.ĐBG trội trên NST X.
  • D.ĐBG trên NST Y.

Câu 14. (0,38 điểm)

Bệnh loạn dưỡng cơ Becker liên quan đến đột biến gen nào?

  • A.ĐBG lặn Xp21.3.
  • B.ĐBG lặn Xp21.2.
  • C.ĐBG trội trên NST X.
  • D.ĐBG trên NST Y.

Câu 15. (0,38 điểm)

Biểu hiện nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện của bệnh bạch tạng?

  • A.Da trắng.
  • B.Tóc trắng hoặc vàng rơm.
  • C.Đồng tử xanh nhạt (nắng → đỏ).
  • D.Mắt màu nâu đậm.

Câu 16. (0,38 điểm)

Điều gì xảy ra với lượng enzym Creatin kinase (CK) trong máu ở người mắc bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne?

  • A.Giảm.
  • B.Tăng gấp 20 lần.
  • C.Không thay đổi.
  • D.Tăng 50%.

Câu 17. (0,38 điểm)

Bệnh mù màu lục và mù màu đỏ thường gặp ở đối tượng nào hơn?

  • A.Nam giới.
  • B.Nữ giới.
  • C.Cả nam và nữ có tỉ lệ như nhau.
  • D.Trẻ em.

Câu 18. (0,38 điểm)

Đột biến gen Xq27.2 liên quan đến bệnh nào?

  • A.Bệnh bạch tạng.
  • B.Bệnh xơ hóa nang.
  • C.Bệnh mù màu.
  • D.Bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne.

Câu 19. (0,38 điểm)

Trong di truyền liên kết giới tính, các gen nằm trên vùng tương đồng của NST X và Y tuân theo quy luật nào?

  • A.Quy luật di truyền liên kết hoàn toàn.
  • B.Quy luật di truyền phân li độc lập.
  • C.Quy luật di truyền trên NST thường.
  • D.Quy luật di truyền giới tính.

Câu 20. (0,38 điểm)

Ở giới dị giao tử XY, điều gì xảy ra với các gen nằm trên NST X?

  • A.Gen trội sẽ được biểu hiện, gen lặn không được biểu hiện.
  • B.Gen lặn sẽ được biểu hiện, gen trội không được biểu hiện.
  • C.Dù gen là trội hay lặn đều được biểu hiện.
  • D.Gen chỉ được biểu hiện ở nữ giới.

Câu 21. (0,38 điểm)

Di truyền gen trội trên NST X có đặc điểm gì?

  • A.Chỉ gặp ở nam giới.
  • B.Chỉ gặp ở nữ giới.
  • C.Bệnh có cả ở nữ và nam, nữ > nam.
  • D.Nam bệnh > nữ.

Câu 22. (0,38 điểm)

Trong di truyền gen trội trên NST X, điều gì xảy ra nếu ĐBG trội gây hiệu quả chết thai nam?

  • A.Bệnh chỉ gặp ở nam giới.
  • B.Bệnh chỉ gặp ở nữ giới.
  • C.Nam sống bình thường.
  • D.Cả B và C đều đúng.

Câu 23. (0,38 điểm)

Bệnh nào sau đây là một ví dụ về di truyền gen trội trên NST X?

  • A.Bệnh máu khó đông (Hemophilia).
  • B.Bệnh còi xương kháng vitamin D.
  • C.Bệnh bạch tạng.
  • D.Bệnh xơ hóa nang.

Câu 24. (0,38 điểm)

Bệnh thiếu hụt G6PD liên quan đến vùng nào trên nhiễm sắc thể?

  • A.Xq28.
  • B.Xp21.3.
  • C.7q31.2.
  • D.16q12.

Câu 25. (0,38 điểm)

Thiếu yếu tố đông máu VIII có thể dẫn đến bệnh gì?

  • A.Hemophilia B.
  • B.Hemophilia A.
  • C.Bệnh mù màu.
  • D.Bệnh bạch tạng.

Câu 26. (0,38 điểm)

Thiếu yếu tố đông máu IX có thể dẫn đến bệnh gì?

  • A.Hemophilia A
  • B.Hemophilia B
  • C.Bệnh mù màu
  • D.Bệnh bạch tạng

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

đơn gen 1.2 gồm 26 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.