Khác
DECUONG_ONTAP_DAPAN_KHTN8.2
25 câu45 phútSưu tầm1.500 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Công thức hóa học nào sau đây là của muối?
- A.P2O5
- B.CaO
- C.Ca(OH)2
- D.CaCl2
Câu 2. (0,4 điểm)
Phân kali cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?
- A.N
- B.P
- C.K
- D.Ca
Câu 3. (0,4 điểm)
Để điều chế oxide MgO, người ta thường cho:
- A.Mg tác dụng với O2
- B.Na tác dụng với O2
- C.Ca tác dụng với O2
- D.Cu tác dụng với O2
Câu 4. (0,4 điểm)
Định nghĩa nào sau đây là đúng về oxide?
- A.Oxide là hợp chất gồm 2 nguyên tố hóa học
- B.Oxide là hợp chất gồm 3 nguyên tố hóa học
- C.Oxide là hợp chất gồm 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxygen
- D.Oxide là hợp chất gồm 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là Hydrogen
Câu 5. (0,4 điểm)
Công thức tổng quát của oxide là:
- A.RxOy
- B.RO
- C.R2O
- D.R2O3
Câu 6. (0,4 điểm)
Dung dịch acid làm quỳ tím hóa thành màu gì?
- A.Xanh
- B.Đỏ
- C.Vàng
- D.Không thay đổi
Câu 7. (0,4 điểm)
Trong phân bón hóa học, nhóm nguyên tố đa lượng là:
- A.N, P, K
- B.N, Cu, Mg
- C.P, Cu, Ca
- D.K, N, Mg
Câu 8. (0,4 điểm)
Tên gọi của SO2 là:
- A.Sulfur monooxide
- B.Sulfur dioxide
- C.Sulfur trioxide
- D.Sulfur pentaoxide
Câu 9. (0,4 điểm)
Hợp chất được tạo thành khi thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion NH4+ là:
- A.Oxide
- B.Acid
- C.Muối
- D.Base
Câu 10. (0,4 điểm)
Muối có tên gọi Potassium nitrate là:
- A.KNO3
- B.K2SO4
- C.K3PO4
- D.KCl
Câu 11. (0,4 điểm)
Chất nào sau đây là oxide acid?
- A.K2O
- B.SO3
- C.CO
- D.Al2O3
Câu 12. (0,4 điểm)
Định nghĩa nào sau đây là đúng về muối?
- A.Hợp chất gồm 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là oxygen
- B.Hợp chất gồm 3 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là hydrogen
- C.Hợp chất gồm nguyên tố phi kim liên kết gốc acid
- D.Hợp chất được tạo thành khi thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion NH4+
Câu 13. (0,4 điểm)
Công thức hóa học của muối ăn là:
- A.HCl
- B.NaOH
- C.Na2O
- D.NaCl
Câu 14. (0,4 điểm)
Phân bón nào chỉ cung cấp nguyên tố Nitrogen cho cây trồng?
- A.Phân đạm
- B.Phân lân
- C.Phân kali
- D.Phân NPK
Câu 15. (0,4 điểm)
Dung dịch phenolphtalein dùng để nhận biết dung dịch nào?
- A.HCl
- B.NaCl
- C.KCl
- D.KOH
Câu 16. (0,4 điểm)
Oxide nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl?
- A.SO2
- B.CO2
- C.P2O5
- D.CuO
Câu 17. (0,4 điểm)
Sodium carbonate là tên gọi của muối nào?
- A.Na2CO3
- B.NaCl
- C.NaNO3
- D.Na2SO4
Câu 18. (0,4 điểm)
Phân bón có công thức hóa học K2SO4 thuộc loại phân nào?
- A.Phân đạm
- B.Phân lân
- C.Phân kali
- D.Phân NPK
Câu 19. (0,4 điểm)
Dung dịch base làm quỳ tím hóa thành màu gì?
- A.Đỏ
- B.Xanh
- C.Vàng
- D.Không đổi màu
Câu 20. (0,4 điểm)
Muối nào sau đây tan được trong nước?
- A.BaSO4
- B.CaCO3
- C.NaCl
- D.Ca3(PO4)2
Câu 21. (0,4 điểm)
Oxide nào tác dụng với dung dịch NaOH?
- A.CO2
- B.Na2O
- C.BaO
- D.CuO
Câu 22. (0,4 điểm)
Phân bón hóa học nào thích hợp cho cây trồng trên đất chua?
- A.Phân NPK
- B.Phân lân nung chảy
- C.Phân đạm
- D.Phân kali
Câu 23. (0,4 điểm)
Hợp chất NaCl có tên thường gọi là:
- A.Soda
- B.Baking soda
- C.Muối ăn
- D.Vôi tôi
Câu 24. (0,4 điểm)
Cho phản ứng: ... + HCl → NaCl + H2O. Chất điền vào chỗ trống cho thích hợp là:
- A.NaCl
- B.Na2SO4
- C.NaOH
- D.NaNO3
Câu 25. (0,4 điểm)
Trong công thức hóa học Al2(SO4)3, gốc acid là:
- A.SO4
- B.(SO4)3
- C.Al2(SO4)3
- D.Không có gốc acid
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
DECUONG_ONTAP_DAPAN_KHTN8.2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
