Bỏ qua tới nội dung

Khác

Đề sile 34

25 câu45 phútSưu tầm2.900 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Theo định nghĩa được đưa ra, nguyên lý triết học được hình thành nhờ yếu tố nào?

  • A.Sự áp đặt của các nhà triết học.
  • B.Sự quan sát và trải nghiệm của nhiều thế hệ.
  • C.Các quy định của nhà nước.
  • D.Các nghiên cứu khoa học hiện đại.

Câu 2. (0,4 điểm)

Nội dung của phép biện chứng duy vật bao gồm mấy nguyên lý?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 3. (0,4 điểm)

Phép biện chứng duy vật bao gồm bao nhiêu quy luật cơ bản?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 4. (0,4 điểm)

Phép biện chứng duy vật bao gồm bao nhiêu cặp phạm trù?

  • A.4
  • B.5
  • C.6
  • D.7

Câu 5. (0,4 điểm)

Theo triết học Mác - Lênin, cơ sở cho mọi mối liên hệ trong thế giới là gì?

  • A.Sự phát triển của khoa học.
  • B.Tính thống nhất vật chất của thế giới.
  • C.Sự tiến bộ của xã hội.
  • D.Sự phát triển của tư duy.

Câu 6. (0,4 điểm)

Nguyên lý nào là cơ sở lý luận của nguyên tắc toàn diện?

  • A.Nguyên lý về sự phát triển.
  • B.Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
  • C.Nguyên lý về lượng và chất.
  • D.Nguyên lý về phủ định của phủ định.

Câu 7. (0,4 điểm)

Nguyên lý nào là cơ sở lý luận của nguyên tắc phát triển?

  • A.Nguyên lý về sự phát triển.
  • B.Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
  • C.Nguyên lý về lượng và chất.
  • D.Nguyên lý về phủ định của phủ định.

Câu 8. (0,4 điểm)

Khái niệm nào sau đây thể hiện sự tác động qua lại giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới?

  • A.Tính độc lập.
  • B.Tính khách quan.
  • C.Mối liên hệ phổ biến.
  • D.Tính chủ quan.

Câu 9. (0,4 điểm)

Theo phép biện chứng duy vật, yếu tố nào sau đây không thuộc nội dung cơ bản?

  • A.Hai nguyên lý.
  • B.Ba quy luật cơ bản.
  • C.Sáu cặp phạm trù.
  • D.Bốn hình thức tư duy.

Câu 10. (0,4 điểm)

Đâu là yếu tố cốt lõi, làm nền tảng cho sự liên kết giữa mọi sự vật hiện tượng theo triết học Mác - Lênin?

  • A.Sự đa dạng về văn hóa.
  • B.Tính thống nhất vật chất của thế giới.
  • C.Sự phát triển của khoa học kỹ thuật.
  • D.Sự tiến bộ của xã hội loài người.

Câu 11. (0,4 điểm)

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào thể hiện rõ nhất tính khách quan của nguyên lý triết học?

  • A.Được xây dựng dựa trên ý kiến cá nhân.
  • B.Hình thành từ sự quan sát và trải nghiệm thực tế.
  • C.Phụ thuộc vào điều kiện kinh tế xã hội.
  • D.Thay đổi theo ý muốn của con người.

Câu 12. (0,4 điểm)

Trong phép biện chứng duy vật, yếu tố nào đóng vai trò là khuôn khổ để xem xét sự vật một cách toàn diện?

  • A.Nguyên tắc phát triển.
  • B.Nguyên tắc toàn diện.
  • C.Quy luật lượng chất.
  • D.Quy luật phủ định của phủ định.

Câu 13. (0,4 điểm)

Yếu tố nào sau đây thể hiện sự vận động liên tục, không ngừng của sự vật, hiện tượng?

  • A.Nguyên tắc toàn diện.
  • B.Nguyên tắc phát triển.
  • C.Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
  • D.Phạm trù nguyên nhân và kết quả.

Câu 14. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, đâu là cơ sở để hình thành các nguyên lý triết học?

  • A.Các văn bản pháp luật.
  • B.Sự quan sát, trải nghiệm.
  • C.Các công trình nghiên cứu khoa học.
  • D.Các cuộc cách mạng xã hội.

Câu 15. (0,4 điểm)

Điều gì là quan trọng nhất trong việc xem xét một vấn đề theo nguyên tắc toàn diện?

  • A.Chỉ xem xét một khía cạnh duy nhất.
  • B.Xem xét vấn đề trong mối liên hệ với các yếu tố khác.
  • C.Đưa ra kết luận chủ quan.
  • D.Thay đổi theo ý muốn chủ quan.

Câu 16. (0,4 điểm)

Khi nghiên cứu một sự vật, hiện tượng, việc xem xét nó trong quá trình vận động và biến đổi thuộc về nguyên tắc nào?

  • A.Nguyên tắc toàn diện.
  • B.Nguyên tắc phát triển.
  • C.Nguyên tắc lịch sử - cụ thể.
  • D.Nguyên tắc khách quan.

Câu 17. (0,4 điểm)

Theo triết học Mác - Lênin, yếu tố nào sau đây quyết định sự liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng?

  • A.Ý thức của con người.
  • B.Tồn tại vật chất.
  • C.Quan hệ sản xuất.
  • D.Sự phát triển của khoa học.

Câu 18. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của nguyên lý triết học?

  • A.Tính khái quát.
  • B.Tính định hướng.
  • C.Tính chủ quan.
  • D.Tính khách quan.

Câu 19. (0,4 điểm)

Trong các yếu tố cấu thành phép biện chứng duy vật, yếu tố nào thể hiện mối liên hệ giữa cái chung và cái riêng?

  • A.Hai nguyên lý.
  • B.Ba quy luật cơ bản.
  • C.Sáu cặp phạm trù.
  • D.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 20. (0,4 điểm)

Để nhận thức đúng đắn sự vật, hiện tượng, chúng ta cần phải tuân thủ nguyên tắc nào?

  • A.Nguyên tắc chủ quan.
  • B.Nguyên tắc toàn diện.
  • C.Nguyên tắc duy tâm.
  • D.Nguyên tắc duy ý chí.

Câu 21. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, nguyên lý triết học có vai trò gì?

  • A.Đưa ra các quy định pháp luật.
  • B.Định hướng cho hoạt động nhận thức và thực tiễn.
  • C.Giải thích các hiện tượng tự nhiên.
  • D.Dự đoán tương lai.

Câu 22. (0,4 điểm)

Nếu chỉ xem xét một khía cạnh của sự vật mà bỏ qua các mối liên hệ khác, chúng ta đã vi phạm nguyên tắc nào?

  • A.Nguyên tắc phát triển.
  • B.Nguyên tắc toàn diện.
  • C.Nguyên tắc lịch sử - cụ thể.
  • D.Nguyên tắc khách quan.

Câu 23. (0,4 điểm)

Theo phép biện chứng duy vật, điều gì chi phối sự vận động và phát triển của mọi sự vật, hiện tượng?

  • A.Ý muốn chủ quan của con người.
  • B.Các quy luật khách quan.
  • C.Sự tác động của lực lượng siêu nhiên.
  • D.Các yếu tố ngẫu nhiên.

Câu 24. (0,4 điểm)

Trong quá trình nhận thức, việc đánh giá sự vật, hiện tượng phải dựa trên cơ sở nào?

  • A.Cảm tính cá nhân.
  • B.Kinh nghiệm chủ quan.
  • C.Thực tiễn khách quan.
  • D.Trực giác mơ hồ.

Câu 25. (0,4 điểm)

Khi xem xét sự vật, hiện tượng trong mối liên hệ với các yếu tố khác, chúng ta đã vận dụng nguyên tắc nào của phép biện chứng duy vật?

  • A.Nguyên tắc phát triển.
  • B.Nguyên tắc toàn diện.
  • C.Nguyên tắc lịch sử - cụ thể.
  • D.Nguyên tắc khách quan.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề sile 34 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.