Bỏ qua tới nội dung

Khác

Đề sile 28

25 câu45 phútSưu tầm3.400 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, chương 2 tập trung vào học thuyết triết học nào?

  • A.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
  • B.Chủ nghĩa duy vật biện chứng
  • C.Chủ nghĩa thực dụng
  • D.Chủ nghĩa hiện sinh

Câu 2. (0,4 điểm)

Trong chương này, sinh viên cần 'Nhớ được' những kiến thức nào?

  • A.Các khái niệm cơ bản, tác giả, tác phẩm của CNDVBC
  • B.Các sự kiện lịch sử Việt Nam
  • C.Các công thức toán học
  • D.Các quy tắc ngữ pháp tiếng Việt

Câu 3. (0,4 điểm)

Nội dung luận điểm triết học được đề cập trong phần 'Nhớ được' bao gồm những yếu tố nào?

  • A.VC, YT, nguồn gốc, bản chất, kết cấu của ý thức
  • B.Kinh tế, chính trị, văn hóa
  • C.Đạo đức, tôn giáo, tín ngưỡng
  • D.Khoa học, kỹ thuật, công nghệ

Câu 4. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, sinh viên cần 'Hiểu được' điều gì về chủ nghĩa duy vật biện chứng?

  • A.Nội dung quan điểm, khắc phục hạn chế của CNDV cũ, khái quát về triết học
  • B.Lịch sử hình thành và phát triển của CNDVBC
  • C.Các ứng dụng thực tiễn của CNDVBC trong đời sống
  • D.Các nhà triết học tiêu biểu và tư tưởng của họ

Câu 5. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, CNDV biện chứng có vai trò gì trong việc nhận thức thế giới?

  • A.Khái quát đúng đắn về một triết học hai lĩnh vực lớn nhất của thế giới là vật chất, ý thức và mối quan hệ giữa chúng.
  • B.Cung cấp một hệ thống các quy tắc đạo đức
  • C.Giải thích các hiện tượng siêu nhiên
  • D.Dự đoán tương lai của xã hội

Câu 6. (0,4 điểm)

Yêu cầu 'Áp dụng được' trong chương này đề cập đến việc gì?

  • A.Rút ra các nguyên tắc phương pháp luận từ kiến thức bài học
  • B.Giải thích các khái niệm triết học bằng ngôn ngữ đơn giản
  • C.So sánh sự khác biệt giữa các trường phái triết học
  • D.Phân tích các tác phẩm văn học dưới góc độ triết học

Câu 7. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, thái độ nào được khuyến khích trong quá trình nhận thức và hoạt động?

  • A.Khách quan, khoa học
  • B.Chủ quan, duy tâm
  • C.Bi quan, tiêu cực
  • D.Thụ động, máy móc

Câu 8. (0,4 điểm)

Mục tiêu của việc 'Áp dụng được' kiến thức là gì?

  • A.Để có động cơ trong sáng, thái độ khách quan và khoa học.
  • B.Để trở thành nhà triết học nổi tiếng
  • C.Để đạt điểm cao trong kỳ thi
  • D.Để gây ấn tượng với người khác

Câu 9. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, điều gì cần thiết trong quá trình nhận thức và hoạt động?

  • A.Động cơ trong sáng
  • B.Trí thông minh vượt trội
  • C.Khả năng ghi nhớ tốt
  • D.Sự may mắn

Câu 10. (0,4 điểm)

Điều gì là quan trọng nhất để 'Hiểu được' nội dung của CNDV biện chứng?

  • A.Nắm vững nội dung quan điểm và khắc phục hạn chế của CNDV cũ
  • B.Học thuộc lòng các định nghĩa triết học
  • C.Đọc nhiều sách triết học
  • D.Tham gia các buổi thảo luận triết học

Câu 11. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, kiến thức về triết học giúp gì cho sinh viên?

  • A.Giúp sinh viên có phương pháp luận đúng đắn trong nhận thức và hoạt động
  • B.Giúp sinh viên kiếm được nhiều tiền hơn
  • C.Giúp sinh viên trở nên nổi tiếng hơn
  • D.Giúp sinh viên có nhiều bạn bè hơn

Câu 12. (0,4 điểm)

Phần 'Nhớ được' của chương 2 yêu cầu sinh viên nhớ những nội dung nào liên quan đến ý thức?

  • A.Nguồn gốc, bản chất, kết cấu của ý thức
  • B.Các loại hình ý thức xã hội
  • C.Vai trò của ý thức trong lịch sử
  • D.Mối quan hệ giữa ý thức và vô thức

Câu 13. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, CNDV biện chứng khác với CNDV cũ ở điểm nào?

  • A.CNDV biện chứng khắc phục hạn chế của CNDV cũ
  • B.CNDV biện chứng phủ nhận hoàn toàn CNDV cũ
  • C.CNDV biện chứng kế thừa toàn bộ CNDV cũ
  • D.CNDV biện chứng không liên quan đến CNDV cũ

Câu 14. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, việc 'Áp dụng được' kiến thức triết học giúp sinh viên có những phẩm chất nào?

  • A.Động cơ trong sáng, thái độ khách quan, khoa học
  • B.Khả năng lãnh đạo, kỹ năng giao tiếp, kiến thức chuyên môn
  • C.Sức khỏe tốt, tinh thần lạc quan, ý chí kiên cường
  • D.Sự giàu có, địa vị xã hội, quyền lực chính trị

Câu 15. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, đâu là một trong những mục tiêu của việc học triết học?

  • A.Nắm vững các khái niệm cơ bản để hiểu rõ thế giới xung quanh
  • B.Trở thành một nhà triết học nổi tiếng
  • C.Tìm ra ý nghĩa cuộc sống
  • D.Chứng minh sự tồn tại của Thượng đế

Câu 16. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được xem xét như thế nào trong CNDV biện chứng?

  • A.Là một trong hai lĩnh vực lớn nhất mà triết học khái quát.
  • B.Không có mối quan hệ nào.
  • C.Vật chất quyết định ý thức một cách tuyệt đối.
  • D.Ý thức quyết định vật chất một cách tuyệt đối.

Câu 17. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, sinh viên cần có khả năng gì sau khi học xong chương này?

  • A.Vận dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống và công việc.
  • B.Trình bày lại các khái niệm triết học một cách chính xác.
  • C.Phê phán các quan điểm triết học khác.
  • D.Sáng tạo ra các học thuyết triết học mới.

Câu 18. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, sinh viên cần 'Nhớ được' những gì liên quan đến các tác phẩm triết học?

  • A.Các tác giả và tác phẩm tiêu biểu.
  • B.Nội dung chi tiết của từng tác phẩm.
  • C.Bối cảnh lịch sử ra đời của các tác phẩm.
  • D.Ảnh hưởng của các tác phẩm đến xã hội.

Câu 19. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, điều gì quan trọng trong quá trình 'Áp dụng' kiến thức?

  • A.Nhận thức và hoạt động thực tiễn.
  • B.Học thuộc lòng các định nghĩa.
  • C.Tranh luận với người khác.
  • D.Đọc nhiều sách triết học.

Câu 20. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, việc hiểu nội dung quan điểm của CNDV biện chứng giúp sinh viên điều gì?

  • A.Khắc phục hạn chế của các quan điểm triết học cũ.
  • B.Tìm ra chân lý tuyệt đối.
  • C.Giải quyết mọi vấn đề trong cuộc sống.
  • D.Dự đoán tương lai một cách chính xác.

Câu 21. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, đâu là yếu tố quan trọng để đánh giá một hoạt động là 'khoa học'?

  • A.Tính khách quan.
  • B.Tính chủ quan.
  • C.Tính duy tâm.
  • D.Tính duy vật.

Câu 22. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, điều gì thể hiện sự khác biệt lớn nhất giữa CNDV biện chứng và các học thuyết triết học khác?

  • A.Cách tiếp cận về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
  • B.Sự quan tâm đến đạo đức và luân lý.
  • C.Việc sử dụng ngôn ngữ trừu tượng.
  • D.Số lượng người ủng hộ.

Câu 23. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, sinh viên cần có khả năng gì để 'Hiểu được' CNDVBC?

  • A.Khái quát đúng đắn về triết học liên quan đến vật chất và ý thức
  • B.Thuộc lòng tất cả các khái niệm triết học.
  • C.Đọc và tóm tắt các tác phẩm kinh điển.
  • D.Tham gia vào các cuộc tranh luận triết học.

Câu 24. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, 'Tác phẩm' được nhắc đến trong chương này liên quan đến điều gì?

  • A.Các tác phẩm triết học.
  • B.Các tác phẩm văn học.
  • C.Các tác phẩm nghệ thuật.
  • D.Các tác phẩm khoa học.

Câu 25. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, sau khi học xong chương này, sinh viên cần có thái độ như thế nào trong công việc và cuộc sống?

  • A.Có thái độ khách quan, khoa học và động cơ trong sáng
  • B.Luôn nghi ngờ mọi thứ
  • C.Chỉ tin vào những gì mình thấy
  • D.Không quan tâm đến thế giới xung quanh

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề sile 28 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.