Bỏ qua tới nội dung

Khác

Đề ôn tập 3

23 câu45 phútSưu tầm9.500 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    23 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    23 câu · 0,43 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,43 điểm)

Theo Lênin, việc phát hiện ra tia X, hiện tượng phóng xạ và điện tử đã chứng minh điều gì?

  • A.Sự hiểu biết của con người về vật chất là vô hạn.
  • B.Giới hạn hiểu biết trước đây của con người về vật chất đã mất đi.
  • C.Vật chất có cấu trúc phức tạp hơn so với những gì đã biết trước đó.
  • D.Khoa học tự nhiên đã đạt đến giới hạn trong việc nghiên cứu vật chất.

Câu 2. (0,43 điểm)

Quan niệm của phép biện chứng duy vật về cơ sở các mối liên hệ là gì?

  • A.Sự tồn tại độc lập của các sự vật, hiện tượng.
  • B.Sự liên hệ qua lại giữa các sự vật, hiện tượng có cơ sở ở tính thống nhất vật chất của thế giới.
  • C.Sự vận động và phát triển không ngừng của thế giới vật chất.
  • D.Sự tác động của ý thức con người lên thế giới vật chất.

Câu 3. (0,43 điểm)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến là cơ sở phương pháp luận của nguyên tắc nào?

  • A.Nguyên tắc khách quan.
  • B.Nguyên tắc lịch sử - cụ thể.
  • C.Nguyên tắc toàn diện.
  • D.Nguyên tắc phát triển.

Câu 4. (0,43 điểm)

Phép biện chứng của triết học Heghen mang đặc điểm gì?

  • A.Phép biện chứng duy vật.
  • B.Phép biện chứng duy tâm chủ quan.
  • C.Phép biện chứng duy tâm khách quan.
  • D.Phép biện chứng siêu hình.

Câu 5. (0,43 điểm)

Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

  • A.Duy vật biện chứng.
  • B.Duy tâm chủ quan.
  • C.Duy vật siêu hình.
  • D.Duy tâm khách quan.

Câu 6. (0,43 điểm)

Khái niệm trung tâm mà Lênin sử dụng để định nghĩa về vật chất là gì?

  • A.Ý thức.
  • B.Cảm giác.
  • C.Thực tại khách quan.
  • D.Vật thể.

Câu 7. (0,43 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?

  • A.Vật thể không phải là vật chất.
  • B.Vật chất không phải chỉ là một dạng tồn tại là vật thể.
  • C.Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó.
  • D.Vật thể là dạng cụ thể của vật chất.

Câu 8. (0,43 điểm)

Sai lầm của các nhà triết học thế kỷ XVII-XVIII trong quan niệm về vật chất là gì?

  • A.Phủ nhận sự tồn tại của vật chất.
  • B.Đồng nhất vật chất với ý thức.
  • C.Đồng nhất vật chất với một số tính chất phổ biến của vật thể.
  • D.Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức trong việc nhận thức vật chất.

Câu 9. (0,43 điểm)

Đặc điểm chung trong quan niệm của các nhà triết học thuộc chủ nghĩa duy vật từ thế kỷ XV đến XVIII là gì?

  • A.Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
  • B.Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
  • C.Chủ nghĩa duy vật siêu hình, máy móc.
  • D.Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

Câu 10. (0,43 điểm)

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng (CNDVBC), vật chất là gì?

  • A.Một dạng năng lượng.
  • B.Một sản phẩm của ý thức.
  • C.Vật chất với tư cách là phạm trù triết học chỉ thực tại khách quan.
  • D.Tổng hợp các cảm giác của con người.

Câu 11. (0,43 điểm)

Đặc điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

  • A.Tồn tại hữu hạn, có điểm kết thúc.
  • B.Do con người tạo ra.
  • C.Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn, tồn tại, độc lập với ý thức.
  • D.Luôn thay đổi theo ý muốn chủ quan.

Câu 12. (0,43 điểm)

Đặc điểm 'Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn, tồn tại, độc lập với ý thức' dùng để chỉ điều gì?

  • A.Ý thức con người.
  • B.Cảm giác của con người.
  • C.Vật chất với tư cách là phạm trù triết học chỉ thực tại khách quan.
  • D.Thế giới tâm linh.

Câu 13. (0,43 điểm)

Phương thức tồn tại của vật chất là gì?

  • A.Đứng im.
  • B.Vận động.
  • C.Tĩnh tại.
  • D.Bất biến.

Câu 14. (0,43 điểm)

Đặc điểm cơ bản của vận động trong 'phương thức tồn tại của vật chất' là gì?

  • A.Tồn tại có giới hạn, có thể tạo ra và bị tiêu diệt.
  • B.Tồn tại vĩnh viễn, không thể tạo ra và không bị tiêu diệt.
  • C.Luôn đứng im và không thay đổi.
  • D.Do ý thức con người quyết định.

Câu 15. (0,43 điểm)

Vận động được hiểu theo nghĩa chung nhất là gì?

  • A.Sự thay đổi vị trí trong không gian.
  • B.Sự tăng trưởng về số lượng.
  • C.Tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ.
  • D.Sự phát triển của xã hội loài người.

Câu 16. (0,43 điểm)

Đặc điểm cơ bản của 'Đứng im' trong mối quan hệ với vận động là gì?

  • A.Có tính vĩnh viễn, xảy ra trong mọi mối quan hệ.
  • B.Có tính tuyệt đối, không có vận động.
  • C.Có tính tạm thời, chỉ xảy ra trong một mối quan hệ nhất định chứ không phải mọi mối quan hệ.
  • D.Do ý thức con người quy định.

Câu 17. (0,43 điểm)

'Hình thức' tồn tại của vật chất là gì?

  • A.Vật thể.
  • B.Cảm giác.
  • C.Ý thức.
  • D.Không gian, thời gian.

Câu 18. (0,43 điểm)

Tính chất cơ bản của không gian, thời gian là gì?

  • A.Chủ quan, hữu hạn, do con người tạo ra.
  • B.Khách quan, vĩnh cửu, vô tận và vô hạn.
  • C.Thay đổi theo ý muốn chủ quan.
  • D.Tồn tại độc lập với vật chất.

Câu 19. (0,43 điểm)

Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ 'Định nghĩa vật chất' của Lênin là gì?

  • A.Nâng cao vai trò của ý thức.
  • B.Phải xuất phát từ hiện thực khách quan.
  • C.Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất.
  • D.Phủ nhận vai trò của khoa học.

Câu 20. (0,43 điểm)

Vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua những hình thức nào?

  • A.Tất cả mọi sự vật hiện tượng đều đứng im.
  • B.Sự đứng im chỉ là tương đối, tạm thời.
  • C.Sự đứng im là tuyệt đối, vĩnh viễn.
  • D.Chỉ có một vài sự vật hiện tượng đứng im.

Câu 21. (0,43 điểm)

Điểm khác biệt giữa chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật siêu hình là gì?

  • A.Duy vật biện chứng thừa nhận sự vận động, phát triển của vật chất, còn duy vật siêu hình thì không.
  • B.Duy vật siêu hình thừa nhận sự vận động, phát triển của vật chất, còn duy vật biện chứng thì không.
  • C.Duy vật biện chứng phủ nhận vai trò của ý thức, còn duy vật siêu hình thì không.
  • D.Duy vật siêu hình phủ nhận vai trò của ý thức, còn duy vật biện chứng thì không.

Câu 22. (0,43 điểm)

Tính khách quan của vật chất thể hiện ở điểm nào?

  • A.Vật chất do con người tạo ra.
  • B.Vật chất tồn tại độc lập với ý thức con người.
  • C.Vật chất phụ thuộc vào cảm giác của con người.
  • D.Vật chất luôn thay đổi theo ý muốn chủ quan.

Câu 23. (0,43 điểm)

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa vật chất và ý thức được thể hiện như thế nào?

  • A.Vật chất quyết định ý thức.
  • B.Ý thức quyết định vật chất.
  • C.Vật chất và ý thức hoàn toàn độc lập với nhau.
  • D.Vật chất và ý thức có vai trò ngang nhau.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề ôn tập 3 gồm 23 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.