Bỏ qua tới nội dung

Khác

Đề mới 3

25 câu45 phútSưu tầm4.000 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Phép biện chứng duy vật bao gồm những yếu tố nào?

  • A.2 nguyên lý, 3 quy luật cơ bản, 5 cặp phạm trù.
  • B.3 nguyên lý, 3 quy luật cơ bản, 6 cặp phạm trù.
  • C.2 nguyên lý, 2 quy luật cơ bản, 6 cặp phạm trù.
  • D.3 nguyên lý, 2 quy luật cơ bản, 5 cặp phạm trù.
  • E.2 nguyên lý, 3 quy luật cơ bản, 6 cặp phạm trù

Câu 2. (0,4 điểm)

Trong phép biện chứng duy vật, yếu tố nào đóng vai trò là hạt nhân?

  • A.Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
  • B.Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
  • C.Phạm trù nguyên nhân - kết quả.
  • D.Nguyên lý về sự phát triển.

Câu 3. (0,4 điểm)

Quy luật nào chỉ ra cách thức chung nhất của sự vận động và phát triển?

  • A.Quy luật phủ định của phủ định.
  • B.Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
  • C.Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.
  • D.Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

Câu 4. (0,4 điểm)

Phạm trù nào dùng để chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng?

  • A.Phạm trù bản chất.
  • B.Phạm trù nguyên nhân.
  • C.Phạm trù kết quả.
  • D.Phạm trù khả năng.

Câu 5. (0,4 điểm)

Phạm trù nào dùng để chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tác động giữa các yếu tố?

  • A.Phạm trù nguyên nhân.
  • B.Phạm trù kết quả.
  • C.Phạm trù bản chất.
  • D.Phạm trù tất yếu.

Câu 6. (0,4 điểm)

Theo triết học, phạm trù nào dùng để chỉ những thuộc tính không chỉ có ở một sự vật mà còn lặp lại ở nhiều sự vật, hiện tượng khác?

  • A.Cái riêng.
  • B.Cái chung.
  • C.Cái đơn nhất.
  • D.Cái đặc thù.

Câu 7. (0,4 điểm)

Tính phức tạp của mối quan hệ nhân quả thể hiện ở mấy nội dung chính?

  • A.2 nội dung.
  • B.3 nội dung.
  • C.4 nội dung.
  • D.5 nội dung.

Câu 8. (0,4 điểm)

Trong nhận thức và thực tiễn, khi xem xét mối quan hệ nhân quả, chúng ta cần phải có cách nhìn như thế nào?

  • A.Phiến diện và chủ quan.
  • B.Toàn diện và lịch sử cụ thể.
  • C.Tách rời và trừu tượng.
  • D.Cứng nhắc và tuyệt đối.

Câu 9. (0,4 điểm)

Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động nào của con người?

  • A.Hoạt động tinh thần.
  • B.Hoạt động vật chất.
  • C.Hoạt động vật chất, tinh cảm.
  • D.Hoạt động văn hóa.

Câu 10. (0,4 điểm)

Hình thức nào sau đây là hình thức quan trọng nhất của thực tiễn?

  • A.Hoạt động chính trị - xã hội.
  • B.Hoạt động thực nghiệm khoa học.
  • C.Sản xuất vật chất.
  • D.Hoạt động văn hóa nghệ thuật.

Câu 11. (0,4 điểm)

Luận điểm “Ý thức không bao giờ có thể là cái gì khác hơn là tồn tại được ý thức và tồn tại của con người là quá trình đời sống hiện thực của con người” thể hiện vai trò của yếu tố nào?

  • A.Vai trò của lý luận.
  • B.Vai trò của thực tiễn.
  • C.Vai trò của kinh nghiệm.
  • D.Vai trò của trực giác.

Câu 12. (0,4 điểm)

Điều gì sẽ xảy ra nếu tuyệt đối hóa vai trò của lý luận?

  • A.Dẫn đến chủ nghĩa kinh nghiệm.
  • B.Dẫn đến bệnh chủ quan, ý chí, giáo điều.
  • C.Dẫn đến chủ nghĩa duy tâm.
  • D.Dẫn đến chủ nghĩa xét lại.

Câu 13. (0,4 điểm)

Theo Lênin, con đường biện chứng của nhận thức là gì?

  • A.Từ thực tiễn đến lý luận, từ lý luận đến thực tiễn.
  • B.Từ cảm tính đến lý tính, từ lý tính đến thực tiễn.
  • C.Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn.
  • D.Từ kinh nghiệm đến lý luận, từ lý luận đến kinh nghiệm.

Câu 14. (0,4 điểm)

Quá trình nhận thức gồm mấy giai đoạn chính?

  • A.1 giai đoạn.
  • B.2 giai đoạn.
  • C.3 giai đoạn.
  • D.4 giai đoạn.

Câu 15. (0,4 điểm)

Giai đoạn nhận thức cảm tính bao gồm những hình thức nào?

  • A.Cảm giác, khái niệm, phán đoán.
  • B.Cảm giác, tri giác, biểu tượng.
  • C.Khái niệm, phán đoán, suy luận.
  • D.Kinh nghiệm, lý luận, thực tiễn.

Câu 16. (0,4 điểm)

Giai đoạn nhận thức lý tính bao gồm những hình thức nào?

  • A.Cảm giác, tri giác, biểu tượng.
  • B.Khái niệm, phán đoán, suy luận.
  • C.Kinh nghiệm, lý luận, thực tiễn.
  • D.Cảm tính, lý tính, trực giác.

Câu 17. (0,4 điểm)

Khái niệm cảm giác là gì?

  • A.Là giai đoạn nhận thức phản ánh khái quát thuộc tính của sự vật.
  • B.Là giai đoạn nhận thức phản ánh sự tác động gián tiếp của sự vật.
  • C.Là giai đoạn nhận thức nảy sinh do sự tác động trực tiếp của khách thể lên các giác quan.
  • D.Là giai đoạn nhận thức phản ánh mối liên hệ giữa các sự vật.

Câu 18. (0,4 điểm)

Những yếu tố cơ bản nào tạo nên hình thái kinh tế - xã hội?

  • A.Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
  • B.Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
  • C.Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
  • D.Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

Câu 19. (0,4 điểm)

Phương thức sản xuất là gì?

  • A.Là cách thức con người tiêu dùng sản phẩm.
  • B.Là cách thức con người trao đổi sản phẩm.
  • C.Là cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất.
  • D.Là cách thức con người phân phối sản phẩm.

Câu 20. (0,4 điểm)

Theo quan điểm Duy vật lịch sử, phương thức sản xuất có vai trò gì?

  • A.Quyết định sự tồn tại của xã hội.
  • B.Quyết định sự phát triển của xã hội.
  • C.Giúp con người phân biệt được sự khác nhau của những thời đại kinh tế khác nhau.
  • D.Quyết định ý thức xã hội.

Câu 21. (0,4 điểm)

Mỗi giai đoạn lịch sử có yếu tố nào đặc trưng?

  • A.Một hình thái kinh tế - xã hội.
  • B.Một phương thức sản xuất.
  • C.Một lực lượng sản xuất.
  • D.Một quan hệ sản xuất.

Câu 22. (0,4 điểm)

Điều gì sẽ xảy ra khi có sự thay đổi trong phương thức sản xuất?

  • A.Chỉ có sự thay đổi trong kinh tế.
  • B.Chỉ có sự thay đổi trong chính trị.
  • C.Sự thay đổi trong các lĩnh vực của đời sống xã hội.
  • D.Không có sự thay đổi nào.

Câu 23. (0,4 điểm)

Lực lượng sản xuất là gì?

  • A.Mặt xã hội của phương thức sản xuất.
  • B.Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất.
  • C.Tổng hòa các quan hệ sản xuất.
  • D.Tổng hòa các yếu tố kinh tế.

Câu 24. (0,4 điểm)

Quan hệ sản xuất là gì?

  • A.Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên.
  • B.Mối quan hệ giữa người với tư liệu sản xuất.
  • C.Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất.
  • D.Mối quan hệ giữa con người với sản phẩm.

Câu 25. (0,4 điểm)

Yếu tố nào là nhân tố hàng đầu quyết định Lực lượng sản xuất?

  • A.Tư liệu sản xuất.
  • B.Công cụ lao động.
  • C.Người lao động.
  • D.Khoa học - công nghệ.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề mới 3 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.