Bỏ qua tới nội dung

Khác

Đề bổ sung biểu mô

25 câu45 phútSưu tầm1.600 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Dải bịt (Zonula occludens) có đặc điểm gì về mặt cấu trúc?

  • A.Là nơi màng bào tương hai tế bào cạnh nhau hòa nhập lại.
  • B.Chỉ xuất hiện ở mặt đáy của tế bào biểu mô.
  • C.Cho phép các chất dễ dàng đi vào khoảng gian bào phía dưới.
  • D.Không có khoảng gian bào hẹp.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 2. (0,4 điểm)

Vòng dính (Zonula adherens) có vai trò gì trong liên kết tế bào?

  • A.Liên kết các xơ trương lực giữa các tế bào.
  • B.Liên kết những lưới tận cơ trong bào tương cực ngọn của tế bào biểu mô.
  • C.Tạo thành những 'mối hàn' giữa các màng bào tương.
  • D.Chỉ chứa xơ myosin.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 3. (0,4 điểm)

Thể liên kết (Desmosomes) khác với dải bịt và vòng dính ở điểm nào?

  • A.Vây quanh toàn bộ mặt bên tế bào.
  • B.Liên kết từng điểm của hai màng bào tương cạnh nhau.
  • C.Chỉ có ở mặt đáy của tế bào.
  • D.Không kết nối các xơ.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 4. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về cấu trúc của lưới tận (terminal web)?

  • A.Chỉ chứa xơ actin.
  • B.Nằm ở mặt đáy của tế bào biểu mô.
  • C.Gồm xơ actin, xơ myosin và xơ trung gian.
  • D.Không liên quan đến vi nhung mao.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 5. (0,4 điểm)

Vai trò của vi nhung mao là gì?

  • A.Giảm diện tích bề mặt tế bào.
  • B.Tăng cường khả năng di chuyển của tế bào.
  • C.Tăng diện tích bề mặt tế bào để trao đổi chất.
  • D.Bảo vệ tế bào khỏi các tác nhân bên ngoài.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 6. (0,4 điểm)

Vi nhung mao phát triển mạnh nhất ở đâu?

  • A.Tế bào biểu mô cơ trơn.
  • B.Tế bào biểu mô trao đổi chất mạnh (ví dụ niêm mạc ruột non).
  • C.Tế bào biểu mô thần kinh.
  • D.Tế bào biểu mô xương.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 7. (0,4 điểm)

Mâm khía là gì và được tạo thành bởi cấu trúc nào?

  • A.Tập hợp các lông chuyển.
  • B.Tập hợp các thể liên kết.
  • C.Tập hợp các vi nhung mao ở tế bào biểu mô ruột.
  • D.Các nếp gấp ở màng đáy tế bào.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 8. (0,4 điểm)

Lông chuyển khác với vi nhung mao ở điểm nào?

  • A.Kích thước nhỏ hơn.
  • B.Cấu tạo từ xơ actin.
  • C.Có khả năng lay động.
  • D.Không có màng bào tương bao quanh.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 9. (0,4 điểm)

Cấu trúc nào sau đây có trong lõi của lông chuyển?

  • A.Xơ actin.
  • B.Hệ thống ống siêu vi.
  • C.Xơ myosin.
  • D.Xơ trung gian.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 10. (0,4 điểm)

Protein dynein có vai trò gì trong hoạt động của lông chuyển?

  • A.Liên kết các ống siêu vi ngoại vi với nhau.
  • B.Tạo ra sự chuyển động cong của lông chuyển.
  • C.Liên kết các ống siêu vi với màng bào tương.
  • D.Cố định lông chuyển vào thể đáy.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 11. (0,4 điểm)

Lông bất động có đặc điểm cấu tạo nào?

  • A.Cấu tạo giống lông chuyển.
  • B.Có hệ thống ống siêu vi.
  • C.Cấu tạo giống vi nhung mao.
  • D.Có khả năng lay động mạnh.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 12. (0,4 điểm)

Lông bất động có chức năng gì?

  • A.Tăng diện tích trao đổi chất.
  • B.Vận chuyển các chất trên bề mặt tế bào.
  • C.Giúp tế bào di chuyển.
  • D.Bảo vệ tế bào.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 13. (0,4 điểm)

Mê đạo đáy là gì?

  • A.Các nếp gấp ở màng bào tương mặt ngọn tế bào.
  • B.Các nếp gấp ở màng bào tương mặt đáy tế bào.
  • C.Các cấu trúc liên kết giữa các tế bào.
  • D.Các loại bào quan trong tế bào.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 14. (0,4 điểm)

Chức năng của mê đạo đáy là gì?

  • A.Giảm diện tích màng bào tương.
  • B.Tăng diện tích màng bào tương để trao đổi chất.
  • C.Bảo vệ tế bào khỏi các tác nhân bên ngoài.
  • D.Hỗ trợ quá trình phân bào.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 15. (0,4 điểm)

Cấu trúc nào thường được tìm thấy giữa các mê đạo đáy?

  • A.Ribosome.
  • B.Ti thể.
  • C.Lưới nội chất.
  • D.Bộ Golgi.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 16. (0,4 điểm)

Thể bán liên kết có chức năng gì?

  • A.Liên kết các tế bào biểu mô với nhau.
  • B.Liên kết tế bào biểu mô với màng đáy.
  • C.Tạo thành các nếp gấp ở màng đáy.
  • D.Tăng diện tích bề mặt tế bào.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 17. (0,4 điểm)

Cấu trúc của thể bán liên kết giống với cấu trúc nào?

  • A.Dải bịt.
  • B.Một nửa thể liên kết.
  • C.Vi nhung mao.
  • D.Lông chuyển.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 18. (0,4 điểm)

Ở tế bào biểu mô ống gần ở thận, cấu trúc nào giúp tăng diện tích bề mặt để tái hấp thu?

  • A.Thể liên kết.
  • B.Mê đạo đáy và vi nhung mao.
  • C.Lông chuyển.
  • D.Thể bán liên kết.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 19. (0,4 điểm)

Sự khác biệt chính giữa lông chuyển và lông bất động là gì?

  • A.Lông chuyển có cấu trúc phức tạp hơn và có khả năng chuyển động.
  • B.Lông bất động có cấu trúc phức tạp hơn và có khả năng chuyển động.
  • C.Lông chuyển chỉ có ở tế bào biểu mô ruột.
  • D.Lông bất động chỉ có ở tế bào biểu mô hô hấp.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 20. (0,4 điểm)

Các tế bào biểu mô nào có nhiều mê đạo đáy phát triển?

  • A.Tế bào biểu mô ống xa ở thận (tái hấp thu ion Na mạnh).
  • B.Tế bào biểu mô thần kinh.
  • C.Tế bào biểu mô cơ trơn.
  • D.Tế bào biểu mô xương.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 21. (0,4 điểm)

Vị trí nào của tế bào biểu mô có thể chứa các cấu trúc liên kết như thể bán liên kết?

  • A.Mặt bên.
  • B.Cực ngọn.
  • C.Cực đáy.
  • D.Tất cả các vị trí.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 22. (0,4 điểm)

Vai trò của xơ actin trong cấu trúc của vi nhung mao là gì?

  • A.Tạo nên hệ thống ống siêu vi.
  • B.Liên kết vi nhung mao với màng đáy.
  • C.Cấu tạo nên lõi của vi nhung mao.
  • D.Tạo thành các nếp gấp ở màng đáy.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 23. (0,4 điểm)

Cấu trúc nào sau đây tham gia vào việc tạo ra 'điểm bàn chải' ở tế bào biểu mô ống thận?

  • A.Lông chuyển.
  • B.Vi nhung mao.
  • C.Mê đạo đáy.
  • D.Thể bán liên kết.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 24. (0,4 điểm)

Tế bào biểu mô vòi trứng sử dụng cấu trúc nào để di chuyển noãn chín về phía buồng tử cung?

  • A.Vi nhung mao.
  • B.Lông chuyển.
  • C.Mê đạo đáy.
  • D.Thể bán liên kết.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 25. (0,4 điểm)

Đâu là đặc điểm của các protein xuyên màng nằm giữa khoảng gian bào của thể liên kết?

  • A.Không có mật độ điện tử.
  • B.Tạo thành một vệt đậm mật độ điện tử.
  • C.Chỉ chứa protein dynein.
  • D.Liên kết với xơ actin.
  • E.Cả A, B và C đều đúng.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề bổ sung biểu mô gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.