Bỏ qua tới nội dung

Khác

Da

25 câu45 phútSưu tầm2.700 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Biểu bì thuộc loại biểu mô nào?

  • A.Trụ tầng
  • B.Lát đơn
  • C.Lát tầng
  • D.Lát tầng sừng hóa

Câu 2. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây là của lớp nhú chân bì?

  • A.Mô liên kết thưa
  • B.Mô liên kết đặc có định hướng
  • C.Mô liên kết đặc không định hướng
  • D.Mô mỡ

Câu 3. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây là của lớp lưới chân bì?

  • A.Mô liên kết thưa
  • B.Mô liên kết đặc có định hướng
  • C.Mô liên kết đặc không định hướng
  • D.Mô mỡ

Câu 4. (0,4 điểm)

Tuyến mồ hôi là tuyến ngoại tiết loại nào?

  • A.Ống đơn thẳng
  • B.Ống đơn cong queo
  • C.Ống chia nhánh thẳng
  • D.Ống chia nhánh cong queo

Câu 5. (0,4 điểm)

Tuyến bã là tuyến ngoại tiết loại nào?

  • A.Loại ống đơn
  • B.Loại ống chia nhánh
  • C.Loại túi
  • D.Loại ống - túi

Câu 6. (0,4 điểm)

Biểu mô phần bài xuất của tuyến mồ hôi chạy trong chân bì thuộc loại nào?

  • A.Vuông đơn
  • B.Vuông tầng
  • C.Lát tầng
  • D.Trụ tầng

Câu 7. (0,4 điểm)

Phần bài xuất của tuyến mồ hôi chạy trong biểu bì có đặc điểm gì?

  • A.Biểu mô lát đơn
  • B.Biểu mô trụ đơn
  • C.Biểu mô vuông đơn
  • D.Không có thành riêng

Câu 8. (0,4 điểm)

Biểu mô phần bài xuất của tuyến bã thuộc loại nào?

  • A.Biểu mô lát tầng
  • B.Biểu mô trụ tầng
  • C.Biểu mô vuông đơn
  • D.Biểu mô lát đơn

Câu 9. (0,4 điểm)

Tế bào lớp hạt biểu bì có chứa chất gì?

  • A.Keratohyalin
  • B.Eleydin
  • C.Elastin
  • D.Keratin

Câu 10. (0,4 điểm)

Tế bào lớp sừng biểu bì có chứa chất gì?

  • A.Keratohyalin
  • B.Eleydin
  • C.Elastin
  • D.Keratin

Câu 11. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào không phải của lớp đáy biểu bì?

  • A.Nằm ở lớp trong cùng của biểu bì
  • B.Tế bào có khả năng sinh sản
  • C.Có khả năng tổng hợp melanin
  • D.Giữa các tế bào có cầu nối bào tương

Câu 12. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào không phải của tế bào lớp sợi của biểu bì?

  • A.Có hình đa diện
  • B.Có khả năng sinh sản
  • C.Có khả năng tổng hợp melanin
  • D.Có các cầu nối bào tương giữa các tế bào

Câu 13. (0,4 điểm)

Tế bào tuyến bã chế tiết theo kiểu nào?

  • A.Toàn vẹn
  • B.Toàn hủy
  • C.Bán hủy
  • D.Lúc toàn vẹn, lúc toàn hủy

Câu 14. (0,4 điểm)

Tế bào tuyến mồ hôi chế tiết theo kiểu nào?

  • A.Toàn vẹn
  • B.Toàn hủy
  • C.Bán hủy
  • D.Lúc bán hủy, lúc toàn hủy

Câu 15. (0,4 điểm)

Chức năng nào không phải của da?

  • A.Ngăn cản các loại vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể
  • B.Nhận những kích thích từ môi trường ngoài
  • C.Tham gia điều chỉnh thân nhiệt
  • D.Tổng hợp và hấp thu một số chất

Câu 16. (0,4 điểm)

Đặc điểm cấu tạo của hạ bì là gì?

  • A.Là mô liên kết thưa
  • B.Mô liên kết đặc có định hướng
  • C.Mô liên kết đặc không định hướng
  • D.Mô mỡ

Câu 17. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây là của lớp sợi biểu bì?

  • A.Có từ 10-15 hàng tế bào hình đa diện dẹt
  • B.Bào tương tế bào chứa keratohyalin
  • C.Tế bào có khả năng tổng hợp melanin
  • D.Tế bào có khả năng phân chia

Câu 18. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây là của lớp đáy của biểu bì?

  • A.Có 2 loại tế bào: tế bào đáy và tế bào sắc tố
  • B.Không có khả năng phân chia
  • C.Tổng hợp keratohyalin
  • D.Gồm một hàng tế bào hình thoi hay hình trụ

Câu 19. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào không phải là của lớp sừng biểu bì về cấu tạo và chức năng?

  • A.Gồm nhiều lá sừng xếp chồng chất lên nhau
  • B.Chứa keratohyalin
  • C.Dày mỏng tùy vị trí trên cơ thể
  • D.Ngăn cản sự bốc hơi nước qua da

Câu 20. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào là của lớp hạt biểu bì?

  • A.Gồm 3-5 hàng tế bào đa diện dẹt
  • B.Bào tương chứa nhiều hạt - a màu acid đậm
  • C.Bản chất các hạt - a màu là eleydin
  • D.Tế bào có khả năng sinh sản

Câu 21. (0,4 điểm)

Loại tế bào nào sau đây có khả năng sinh sản trong biểu bì?

  • A.Tế bào lớp sừng
  • B.Tế bào lớp hạt
  • C.Tế bào lớp đáy
  • D.Tế bào lớp bóng

Câu 22. (0,4 điểm)

Chất nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc tạo màu da?

  • A.Keratin
  • B.Melanin
  • C.Collagen
  • D.Elastin

Câu 23. (0,4 điểm)

Đâu là chức năng chính của tuyến mồ hôi?

  • A.Bài tiết bã nhờn
  • B.Điều hòa thân nhiệt
  • C.Tạo độ ẩm cho da
  • D.Bảo vệ da khỏi vi khuẩn

Câu 24. (0,4 điểm)

Lớp nào của da chứa nhiều mạch máu và dây thần kinh?

  • A.Biểu bì
  • B.Lớp nhú của chân bì
  • C.Lớp lưới của chân bì
  • D.Hạ bì

Câu 25. (0,4 điểm)

Đâu là thành phần chính của lớp sừng?

  • A.Collagen
  • B.Elastin
  • C.Keratin
  • D.Melanin

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Da gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.