Khác
cơ vùng cách tay-cơ vùng cẳng tay
25 câu45 phútSưu tầm7.200 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Cơ nào sau đây thuộc lớp nông của khu cánh tay trước?
- A.Cơ quạ cánh tay
- B.Cơ cánh tay trước
- C.Cơ nhị đầu cánh tay
- D.Cơ tam đầu cánh tay
Câu 2. (0,4 điểm)
Thần kinh nào chi phối vận động cho các cơ khu cánh tay trước?
- A.Thần kinh trụ
- B.Thần kinh quay
- C.Thần kinh giữa
- D.Thần kinh cơ bì
Câu 3. (0,4 điểm)
Động tác chính của cơ tam đầu cánh tay là gì?
- A.Gấp cẳng tay
- B.Duỗi cẳng tay
- C.Khép cánh tay
- D.Sấp cẳng tay
Câu 4. (0,4 điểm)
Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm trong ống cánh tay?
- A.Thần kinh trụ
- B.Động mạch cánh tay
- C.Thần kinh giữa
- D.Thần kinh cơ bì
Câu 5. (0,4 điểm)
Cơ nào sau đây thuộc khu cánh tay sau?
- A.Cơ nhị đầu cánh tay
- B.Cơ quạ cánh tay
- C.Cơ cánh tay trước
- D.Cơ tam đầu cánh tay
Câu 6. (0,4 điểm)
Cơ nào sau đây không thuộc lớp nông của khu cẳng tay trước trong?
- A.Cơ gấp cổ tay trụ
- B.Cơ gan tay dài
- C.Cơ gấp cổ tay quay
- D.Cơ gấp chung nông các ngón tay
Câu 7. (0,4 điểm)
Thần kinh nào chi phối vận động cho cơ gấp cổ tay trụ?
- A.Thần kinh giữa
- B.Thần kinh quay
- C.Thần kinh trụ
- D.Thần kinh cơ bì
Câu 8. (0,4 điểm)
Cơ nào sau đây KHÔNG bám tận ở bàn tay?
- A.Cơ sấp tròn
- B.Cơ gấp cổ tay trụ
- C.Cơ gan tay dài
- D.Cơ gấp cổ tay quay
Câu 9. (0,4 điểm)
Động tác chung của các cơ khu cẳng tay trước trong là gì?
- A.Duỗi cẳng tay
- B.Ngửa cẳng tay
- C.Sấp cẳng tay, gấp bàn tay và gấp các ngón tay
- D.Duỗi bàn tay và duỗi các ngón tay
Câu 10. (0,4 điểm)
Cơ nào sau đây thuộc khu cẳng tay ngoài?
- A.Cơ gấp cổ tay trụ
- B.Cơ duỗi cổ tay trụ
- C.Cơ cánh tay quay
- D.Cơ sấp tròn
Câu 11. (0,4 điểm)
Động tác chung của các cơ khu cẳng tay ngoài là gì?
- A.Sấp cẳng tay và gấp bàn tay
- B.Ngửa cẳng tay và duỗi bàn tay
- C.Gấp cẳng tay và duỗi bàn tay
- D.Duỗi cẳng tay và gấp bàn tay
Câu 12. (0,4 điểm)
Thần kinh nào chi phối vận động cho các cơ khu cẳng tay ngoài?
- A.Thần kinh giữa
- B.Thần kinh trụ
- C.Thần kinh quay
- D.Thần kinh cơ bì
Câu 13. (0,4 điểm)
Cơ nào sau đây thuộc lớp nông của khu cẳng tay sau?
- A.Cơ duỗi ngắn ngón cái
- B.Cơ duỗi dài ngón cái
- C.Cơ khuỷu
- D.Cơ duỗi ngón trỏ
Câu 14. (0,4 điểm)
Động tác chung của các cơ khu cẳng tay sau là gì?
- A.Gấp bàn tay và gấp các ngón tay
- B.Duỗi bàn tay và duỗi các ngón tay
- C.Sấp cẳng tay và gấp bàn tay
- D.Ngửa cẳng tay và duỗi bàn tay
Câu 15. (0,4 điểm)
Thần kinh nào chi phối vận động cho các cơ khu cẳng tay sau?
- A.Thần kinh giữa
- B.Thần kinh trụ
- C.Nhánh sâu của thần kinh quay
- D.Thần kinh cơ bì
Câu 16. (0,4 điểm)
Rãnh nhị đầu trong được giới hạn bởi các cơ nào?
- A.Cơ nhị đầu và cơ cánh tay trước ở ngoài, cơ sấp tròn ở trong
- B.Cơ nhị đầu và cơ cánh tay trước ở trong, cơ sấp tròn ở ngoài
- C.Cơ cánh tay quay ở ngoài, cơ sấp tròn ở trong
- D.Cơ cánh tay quay ở trong, cơ sấp tròn ở ngoài
Câu 17. (0,4 điểm)
Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong rãnh nhị đầu trong?
- A.Động mạch cánh tay
- B.Tĩnh mạch cánh tay
- C.Thần kinh giữa
- D.Thần kinh quay
Câu 18. (0,4 điểm)
Cơ nào sau đây tạo thành thành ngoài của rãnh nhị đầu ngoài?
- A.Cơ sấp tròn
- B.Cơ cánh tay quay (cơ ngửa dài)
- C.Cơ nhị đầu
- D.Cơ cánh tay trước
Câu 19. (0,4 điểm)
Thành phần nào sau đây nằm trong rãnh nhị đầu ngoài?
- A.Động mạch trụ
- B.Thần kinh giữa
- C.Thần kinh trụ
- D.Thần kinh quay
Câu 20. (0,4 điểm)
Vùng bàn tay được chia thành mấy khu?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 21. (0,4 điểm)
Khu vực nào sau đây của bàn tay không có cơ?
- A.Khu gan tay
- B.Khu mu tay
- C.Cả khu mu tay và khu gan tay
- D.Không có khu vực nào
Câu 22. (0,4 điểm)
Gân của cơ duỗi cổ tay trụ thuộc nhóm nào ở khu mu tay?
- A.Nhóm ngoài
- B.Nhóm giữa
- C.Nhóm trong
- D.Cả nhóm ngoài và nhóm giữa
Câu 23. (0,4 điểm)
Gân của cơ nào sau đây thuộc nhóm ngoài ở khu mu tay?
- A.Cơ duỗi ngón út
- B.Cơ duỗi cổ tay trụ
- C.Cơ dạng dài ngón cái
- D.Cơ duỗi chung các ngón
Câu 24. (0,4 điểm)
Cơ quạ cánh tay có động tác nào sau đây ngoài gấp cẳng tay?
- A.Duỗi cẳng tay
- B.Khép cánh tay
- C.Sấp cẳng tay
- D.Ngửa cẳng tay
Câu 25. (0,4 điểm)
Cấu trúc nào sau đây cấp máu cho cơ tam đầu cánh tay?
- A.Động mạch quay
- B.Động mạch trụ
- C.Động mạch cánh tay
- D.Động mạch cánh tay sâu
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
cơ vùng cách tay-cơ vùng cẳng tay gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
