Bỏ qua tới nội dung

Khác

chương6-đề3

25 câu45 phútSưu tầm4.600 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Theo nghĩa rộng, đặc điểm cơ bản của một dân tộc bao gồm những yếu tố nào?

  • A.Có chung một ngôn ngữ và tôn giáo.
  • B.Có chung một phương thức sinh hoạt kinh tế, vùng lãnh thổ nhất định, và nền văn hóa, tâm lý.
  • C.Có chung một chính phủ và hệ thống pháp luật.
  • D.Có chung một lịch sử và nguồn gốc dân tộc.

Câu 2. (0,4 điểm)

Theo nghĩa QGDT (Quốc gia dân tộc), đặc trưng nào thể hiện vận mệnh của dân tộc?

  • A.Sự đa dạng về văn hóa và tôn giáo.
  • B.Sự phát triển kinh tế vượt bậc.
  • C.Lãnh thổ chung ổn định, không bị chia cắt, gắn với việc xác lập và bảo vệ lãnh thổ QGDT.
  • D.Sự hòa nhập quốc tế sâu rộng.

Câu 3. (0,4 điểm)

Tiêu chí nào quan trọng nhất để phân định một tộc người và có vị trí quyết định sự tồn tại và phát triển của tộc người đó?

  • A.Số lượng dân số đông đảo.
  • B.Vị trí địa lý thuận lợi.
  • C.Ý thức tự giác tộc người.
  • D.Nền kinh tế phát triển.

Câu 4. (0,4 điểm)

Nguyên tắc cơ bản nào được coi là nguyên tắc đầu tiên trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?

  • A.Các dân tộc có quyền tự quyết.
  • B.Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
  • C.Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
  • D.Các dân tộc được tự do phát triển văn hóa.

Câu 5. (0,4 điểm)

Theo định nghĩa trong tài liệu, tôn giáo là gì?

  • A.Một hệ thống các nghi lễ và phong tục truyền thống.
  • B.Một hình thái ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực khách quan.
  • C.Một tổ chức xã hội có chức năng từ thiện.
  • D.Một phương tiện để giải thích thế giới tự nhiên.

Câu 6. (0,4 điểm)

Bản chất của tôn giáo được mô tả như thế nào trong tài liệu?

  • A.Là một hiện tượng tự nhiên không thể giải thích được.
  • B.Là một hiện tượng xã hội - văn hóa do con người sáng tạo ra.
  • C.Là một công cụ để kiểm soát xã hội.
  • D.Là một hệ thống các giá trị đạo đức phổ quát.

Câu 7. (0,4 điểm)

Quan niệm về tôn giáo được hình thành và thay đổi dựa trên yếu tố nào?

  • A.Sự phát triển của khoa học kỹ thuật.
  • B.Những hoạt động sản xuất và điều kiện sống trong xã hội, thay đổi theo sự thay đổi của cơ sở kinh tế.
  • C.Ảnh hưởng của các nền văn hóa khác nhau.
  • D.Sự tiến bộ của giáo dục và nhận thức.

Câu 8. (0,4 điểm)

Thế giới quan của tôn giáo mang đặc điểm gì?

  • A.Duy vật biện chứng.
  • B.Duy tâm.
  • C.Khoa học thực nghiệm.
  • D.Khách quan và toàn diện.

Câu 9. (0,4 điểm)

Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX, Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định vấn đề dân tộc có vị trí như thế nào trong sự nghiệp cách mạng?

  • A.Vấn đề dân tộc chỉ là thứ yếu.
  • B.Vấn đề dân tộc và đoàn kết các dân tộc luôn có vị trí chiến lược.
  • C.Vấn đề dân tộc chỉ quan trọng trong giai đoạn đầu của cách mạng.
  • D.Vấn đề dân tộc không còn quan trọng trong bối cảnh hội nhập quốc tế.

Câu 10. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây là đúng về các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

  • A.Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.
  • B.Phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng.
  • C.Có trình độ phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
  • D.Có ngôn ngữ và văn hóa hoàn toàn giống nhau.

Câu 11. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào tạo cơ sở cho sự đoàn kết, thống nhất hữu cơ giữa các dân tộc Việt Nam?

  • A.Sự khác biệt về ngôn ngữ và văn hóa.
  • B.Địa bàn cư trú đan xen, không dân tộc nào có lãnh thổ riêng.
  • C.Sự phân biệt về tôn giáo và tín ngưỡng.
  • D.Sự cạnh tranh về kinh tế.

Câu 12. (0,4 điểm)

Nghị quyết nào của Đảng đề cập đến việc phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc vì dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh?

  • A.Nghị quyết Đại hội Đảng lần thứ XII.
  • B.Nghị quyết Hội nghị Trung ương VII khóa IX.
  • C.Nghị quyết Quốc hội khóa XIV.
  • D.Nghị quyết Chính phủ số 01/NQ-CP.

Câu 13. (0,4 điểm)

Điều kiện nào là một trong những điều kiện hình thành dân tộc Việt Nam?

  • A.Sự xâm nhập của văn hóa phương Tây.
  • B.Sự tác động của chế độ sở hữu công cộng về ruộng đất và công xã nông thôn.
  • C.Sự phát triển của công nghiệp hiện đại.
  • D.Sự du nhập của các tôn giáo lớn.

Câu 14. (0,4 điểm)

Tỷ lệ dân tộc Kinh chiếm bao nhiêu phần trăm dân số của cả nước hiện nay?

  • A.54,3%
  • B.14,7%
  • C.85,3%
  • D.90,0%

Câu 15. (0,4 điểm)

Nguyên nhân nào dẫn đến tình hình tôn giáo ở nước ta hiện nay có chiều hướng phát triển phức tạp?

  • A.Sự suy giảm của các giá trị đạo đức truyền thống.
  • B.Do tác động của nền kinh tế thị trường (KTTT) và sự lợi dụng tôn giáo của các thế lực thù địch.
  • C.Sự thiếu quan tâm của Nhà nước đối với tôn giáo.
  • D.Sự gia tăng của các hoạt động mê tín dị đoan.

Câu 16. (0,4 điểm)

Theo quan điểm của Đảng ta, vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

  • A.Chỉ là vấn đề mang tính hình thức.
  • B.Là vấn đề chiến lược cơ bản, lâu dài, đồng thời cũng là vấn đề cấp bách hiện nay.
  • C.Chỉ quan trọng trong giai đoạn xây dựng chủ nghĩa xã hội.
  • D.Không còn quan trọng trong bối cảnh hội nhập quốc tế.

Câu 17. (0,4 điểm)

Trong đại gia đình Việt Nam, các dân tộc có mối quan hệ như thế nào?

  • A.Cạnh tranh và phân biệt đối xử.
  • B.Bình đẳng, đoàn kết, tương trợ, giúp nhau cùng phát triển.
  • C.Độc lập và không liên quan đến nhau.
  • D.Phụ thuộc và lệ thuộc lẫn nhau.

Câu 18. (0,4 điểm)

Công tác dân tộc và thực hiện chính sách dân tộc là nhiệm vụ của ai?

  • A.Chỉ của các cơ quan chuyên trách về dân tộc.
  • B.Chỉ của các địa phương có đông đồng bào dân tộc thiểu số.
  • C.Của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân, của các cấp, các ngành và toàn bộ hệ thống chính trị.
  • D.Chỉ của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Câu 19. (0,4 điểm)

Theo chính sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta, tín ngưỡng, tôn giáo được nhìn nhận như thế nào?

  • A.Là một yếu tố lạc hậu cần phải loại bỏ.
  • B.Là nhu cầu tinh thần của một bộ phận nhân dân, đang và sẽ tồn tại cùng dân tộc trong quá trình xây dựng CNXH.
  • C.Là công cụ để các thế lực thù địch chống phá cách mạng.
  • D.Là vấn đề riêng tư của mỗi cá nhân, không liên quan đến xã hội.

Câu 20. (0,4 điểm)

Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo là gì?

  • A.Xây dựng cơ sở vật chất cho các tôn giáo.
  • B.Quản lý chặt chẽ các hoạt động tôn giáo.
  • C.Công tác vận động quần chúng.
  • D.Phát triển kinh tế - xã hội ở vùng đồng bào có đạo.

Câu 21. (0,4 điểm)

Công tác tôn giáo là trách nhiệm của ai?

  • A.Chỉ của các tổ chức tôn giáo.
  • B.Chỉ của Nhà nước.
  • C.Của cả hệ thống chính trị.
  • D.Chỉ của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Câu 22. (0,4 điểm)

Trong bối cảnh hiện nay, yếu tố nào tác động đến sự phát triển của tôn giáo tại Việt Nam?

  • A.Sự phát triển của khoa học kỹ thuật.
  • B.Sự giao lưu văn hóa quốc tế.
  • C.Sự phát triển của kinh tế thị trường và sự lợi dụng của các thế lực thù địch.
  • D.Sự gia tăng dân số và đô thị hóa.

Câu 23. (0,4 điểm)

Yếu tố nào sau đây thể hiện rõ nhất sự bình đẳng giữa các dân tộc ở Việt Nam?

  • A.Các dân tộc đều có quyền tự do kinh doanh.
  • B.Các dân tộc đều có quyền tham gia vào hệ thống chính trị.
  • C.Các dân tộc đều có quyền giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa.
  • D.Cả A, B và C đều đúng.

Câu 24. (0,4 điểm)

Mục tiêu cuối cùng của công tác dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam là gì?

  • A.Xây dựng một xã hội đa văn hóa.
  • B.Đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo cho mọi người.
  • C.Góp phần vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
  • D.Phát triển kinh tế - xã hội ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và tôn giáo.

Câu 25. (0,4 điểm)

Đâu là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các dân tộc ở Việt Nam?

  • A.Sự khác biệt về nguồn gốc lịch sử.
  • B.Sự khác biệt về điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội.
  • C.Sự khác biệt về văn hóa và phong tục tập quán.
  • D.Sự khác biệt về chính sách của Nhà nước.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

chương6-đề3 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.