Bỏ qua tới nội dung

Khác

chương4-đề2

25 câu45 phútSưu tầm8.200 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là hình thái dân chủ gắn liền với điều gì?

  • A.Bản chất, tính chất của nhà nước.
  • B.Ý chí của giai cấp công nhân.
  • C.Nguyện vọng của nhân dân.
  • D.Sự phát triển kinh tế xã hội.

Câu 2. (0,4 điểm)

Trước khi có nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, đã có những nền dân chủ nào tồn tại?

  • A.Dân chủ chủ nô và dân chủ tư sản.
  • B.Dân chủ cộng sản và dân chủ vô sản.
  • C.Dân chủ phong kiến và dân chủ tư bản.
  • D.Dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp.

Câu 3. (0,4 điểm)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được xác lập chính thức vào thời điểm và địa điểm nào?

  • A.Năm 1917 tại Liên bang Xô Viết.
  • B.Năm 1945 tại Việt Nam.
  • C.Năm 1776 tại Hoa Kỳ.
  • D.Năm 1789 tại Pháp.

Câu 4. (0,4 điểm)

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ như thế nào?

  • A.Dân chủ đối với quần chúng lao động và bị bóc lột.
  • B.Dân chủ chỉ dành cho giai cấp công nhân.
  • C.Dân chủ vì lợi ích của thiểu số.
  • D.Dân chủ mang tính hình thức.

Câu 5. (0,4 điểm)

Một trong những đặc điểm của dân chủ xã hội chủ nghĩa theo chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?

  • A.Chế độ dân chủ vì lợi ích của đa số.
  • B.Chế độ dân chủ tuyệt đối.
  • C.Chế độ dân chủ chỉ dành cho người giàu.
  • D.Chế độ dân chủ phi giai cấp.

Câu 6. (0,4 điểm)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện bằng công cụ nào?

  • A.Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
  • B.Hội đồng nhân dân các cấp.
  • C.Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • D.Các tổ chức chính trị - xã hội.

Câu 7. (0,4 điểm)

Ai là lực lượng lãnh đạo nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

  • A.Đảng của giai cấp công nhân.
  • B.Toàn thể nhân dân.
  • C.Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
  • D.Các tổ chức chính trị - xã hội.

Câu 8. (0,4 điểm)

Công cụ quan trọng để thực thi quyền làm chủ của nhân dân trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

  • A.Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
  • B.Hệ thống pháp luật.
  • C.Các tổ chức đoàn thể.
  • D.Ý thức chính trị của người dân.

Câu 9. (0,4 điểm)

Mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa với việc xây dựng và hoạt động của Nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

  • A.Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
  • B.Nhà nước xã hội chủ nghĩa quyết định nội dung của dân chủ xã hội chủ nghĩa.
  • C.Hai yếu tố này tồn tại độc lập với nhau.
  • D.Dân chủ xã hội chủ nghĩa là hệ quả của việc xây dựng Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

Câu 10. (0,4 điểm)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là một tổ chức như thế nào?

  • A.Tổ chức chính trị do giai cấp công nhân và nhân dân lao động xây dựng.
  • B.Tổ chức kinh tế do nhà nước quản lý.
  • C.Tổ chức xã hội do các đoàn thể điều hành.
  • D.Tổ chức văn hóa do trí thức lãnh đạo.

Câu 11. (0,4 điểm)

Sứ mệnh của Nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

  • A.Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội, đưa nhân dân lao động lên địa vị làm chủ.
  • B.Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
  • C.Bảo vệ quyền lợi của giai cấp công nhân.
  • D.Duy trì trật tự xã hội.

Câu 12. (0,4 điểm)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa có vai trò gì trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

  • A.Công cụ quan trọng để thực thi quyền làm chủ của nhân dân.
  • B.Cơ quan đại diện cho ý chí của toàn dân.
  • C.Trung tâm quyền lực của hệ thống chính trị.
  • D.Tổ chức quản lý kinh tế vĩ mô.

Câu 13. (0,4 điểm)

Công cụ quản lý xã hội cơ bản nhất ở các nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

  • A.Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
  • B.Pháp luật xã hội chủ nghĩa.
  • C.Hệ thống chính trị.
  • D.Ý thức hệ xã hội chủ nghĩa.

Câu 14. (0,4 điểm)

Đặc trưng nổi bật của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

  • A.Nhà nước sẽ tự tiêu vong khi không còn cần thiết đối với giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
  • B.Nhà nước luôn tồn tại vĩnh viễn để bảo vệ thành quả cách mạng.
  • C.Nhà nước ngày càng được củng cố và tăng cường quyền lực.
  • D.Nhà nước chỉ phục vụ lợi ích của giai cấp công nhân.

Câu 15. (0,4 điểm)

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước bao gồm những gì?

  • A.Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa – xã hội.
  • B.Chức năng lập pháp, hành pháp, tư pháp.
  • C.Chức năng đối nội, đối ngoại.
  • D.Chức năng quản lý, điều hành, kiểm soát.

Câu 16. (0,4 điểm)

Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước bao gồm những gì?

  • A.Chức năng thống trị giai cấp và chức năng xã hội.
  • B.Chức năng lập pháp và chức năng hành pháp.
  • C.Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.
  • D.Chức năng quản lý và chức năng điều hành.

Câu 17. (0,4 điểm)

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước bao gồm những gì?

  • A.Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.
  • B.Chức năng kinh tế và chức năng văn hóa.
  • C.Chức năng lập pháp và chức năng tư pháp.
  • D.Chức năng chính trị và chức năng xã hội.

Câu 18. (0,4 điểm)

V.I.Lênin đã viết tác phẩm nào bàn về nhà nước?

  • A.Nhà nước và cách mạng.
  • B.Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
  • C.Tư bản.
  • D.Hệ tư tưởng Đức.

Câu 19. (0,4 điểm)

Theo V.I.Lênin, điểm khác nhau giữa các nhà nước nằm ở đâu?

  • A.Ở chỗ dùng bạo lực đối với người bị bóc lột hay đối với kẻ đi bóc lột.
  • B.Ở quy mô sử dụng bạo lực của nhà nước.
  • C.Ở bản chất giai cấp của nhà nước.
  • D.Ở hình thức tổ chức của nhà nước.

Câu 20. (0,4 điểm)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện chức năng "bạo lực trấn áp" đối với những đối tượng nào?

  • A.Giai cấp bóc lột đã bị lật đổ và những phần tử chống đối.
  • B.Toàn bộ dân cư trong xã hội.
  • C.Các thế lực thù địch bên ngoài.
  • D.Những người vi phạm pháp luật.

Câu 21. (0,4 điểm)

Hồ Chí Minh khẳng định dân chủ xã hội chủ nghĩa có những bản chất nào?

  • A.Vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi, tính dân tộc sâu sắc.
  • B.Chỉ có bản chất giai cấp công nhân.
  • C.Chỉ có tính nhân dân rộng rãi.
  • D.Chỉ có tính dân tộc sâu sắc.

Câu 22. (0,4 điểm)

Những trở ngại đối với quá trình thực hiện dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam xuất phát từ đâu?

  • A.Nền kinh tế kém phát triển, tiêu cực trong xã hội chưa được khắc phục triệt để và âm mưu DBHB của các thế lực thù địch.
  • B.Hệ thống pháp luật chưa hoàn thiện.
  • C.Trình độ dân trí còn thấp.
  • D.Thiếu nguồn lực để phát triển.

Câu 23. (0,4 điểm)

Sự khác biệt của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam so với các nhà nước khác là gì?

  • A.Mang bản chất giai cấp công nhân, phục vụ lợi ích cho nhân dân; là công cụ chủ yếu để Đảng Cộng sản Việt Nam định hướng đi lên chủ nghĩa xã hội.
  • B.Bảo vệ quyền lợi của giai cấp công nhân.
  • C.Đảm bảo quyền tự do, dân chủ cho mọi người.
  • D.Thực hiện phân chia quyền lực rõ ràng.

Câu 24. (0,4 điểm)

Một trong những định hướng xây dựng và hoàn thiện Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?

  • A.Cải cách thể chế và phương thức hoạt động của Nhà nước.
  • B.Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
  • C.Tăng cường quốc phòng, an ninh.
  • D.Mở rộng quan hệ đối ngoại.

Câu 25. (0,4 điểm)

Đâu là một nội dung quan trọng trong xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN ở Việt Nam?

  • A.Xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức trong sạch, có năng lực.
  • B.Phát triển kinh tế tư nhân.
  • C.Tăng cường hợp tác quốc tế.
  • D.Xã hội hóa các dịch vụ công.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

chương4-đề2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.