Bỏ qua tới nội dung

Khác

chương3-đề3

25 câu45 phútSưu tầm8.400 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Hình thức đầu tiên của chuyên chính vô sản diễn ra vào thời gian nào?

  • A.Cách mạng Tháng Tám
  • B.Chiến dịch Điện Biên Phủ
  • C.Công xã Pari
  • D.Chiến dịch Hồ Chí Minh

Câu 2. (0,4 điểm)

Đâu là một trong những điều kiện dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?

  • A.Quan hệ sản xuất phong kiến lỗi thời
  • B.Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa đã lỗi thời
  • C.Sự suy yếu của giai cấp công nhân
  • D.Sự lạc hậu của lực lượng sản xuất

Câu 3. (0,4 điểm)

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, chủ nghĩa xã hội có bao nhiêu đặc trưng?

  • A.3 đặc trưng
  • B.4 đặc trưng
  • C.5 đặc trưng
  • D.6 đặc trưng

Câu 4. (0,4 điểm)

Đâu là đặc trưng thể hiện thuộc tính bản chất của chủ nghĩa xã hội?

  • A.Chủ nghĩa xã hội là chế độ xã hội do nhà nước quản lý
  • B.Chủ nghĩa xã hội là chế độ xã hội do nhân dân lao động làm chủ
  • C.Chủ nghĩa xã hội là chế độ xã hội do trí thức làm chủ
  • D.Chủ nghĩa xã hội là chế độ xã hội do doanh nhân làm chủ

Câu 5. (0,4 điểm)

Luận điểm nào đúng nhất về chủ nghĩa xã hội – giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

  • A.CNXH là xã hội phát triển toàn diện trên cơ sở của chính nó.
  • B.CNXH là xã hội không còn dấu vết của xã hội cũ.
  • C.CNXH là xã hội vừa thoát thai từ xã hội TBCN, chưa phát triển trên cơ sở của chính nó, còn mang dấu vết của xã hội cũ để lại.
  • D.CNXH là xã hội hoàn toàn khác biệt so với TBCN.

Câu 6. (0,4 điểm)

Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

  • A.Thời kỳ duy trì các yếu tố của xã hội cũ.
  • B.Thời kỳ phát triển kinh tế thị trường tự do.
  • C.Thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa.
  • D.Thời kỳ xây dựng hoàn toàn cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội.

Câu 7. (0,4 điểm)

Đâu là đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị?

  • A.Duy trì chế độ đa đảng.
  • B.Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản.
  • C.Xây dựng nền dân chủ tư sản.
  • D.Tự do hóa mọi hoạt động chính trị.

Câu 8. (0,4 điểm)

Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm chính trị của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

  • A.Giai cấp công nhân chia sẻ quyền lực với giai cấp tư sản.
  • B.Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản và tổ chức xây dựng, bảo vệ chế độ mới.
  • C.Nhà nước không can thiệp vào hoạt động kinh tế.
  • D.Tạo điều kiện cho các thế lực phản động hoạt động.

Câu 9. (0,4 điểm)

Đảng Cộng sản Việt Nam lần đầu tiên đề ra mô hình CNXH ở Việt Nam tại đại hội nào?

  • A.Đại hội Đảng lần thứ V
  • B.Đại hội Đảng lần thứ VI
  • C.Đại hội Đảng lần thứ VII
  • D.Đại hội Đảng lần thứ VIII

Câu 10. (0,4 điểm)

Đại hội Đảng lần thứ VII diễn ra năm nào?

  • A.1986
  • B.1991
  • C.1996
  • D.2001

Câu 11. (0,4 điểm)

Chủ trương của Đảng ta về con đường đi lên CNXH ở Việt Nam là gì?

  • A.Phát triển theo mô hình tư bản chủ nghĩa.
  • B.Phát triển quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ phong kiến.
  • C.Phát triển quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN.
  • D.Phát triển theo mô hình kinh tế hỗn hợp.

Câu 12. (0,4 điểm)

Đâu là một trong những nội dung của thời kỳ quá độ lên CNXH mà Đảng xác định trong Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX?

  • A.Xây dựng một xã hội hoàn toàn không có yếu tố tư bản chủ nghĩa.
  • B.Phát triển kinh tế thị trường tự do.
  • C.Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.
  • D.Mở cửa hoàn toàn cho đầu tư nước ngoài.

Câu 13. (0,4 điểm)

Mô hình CNXH ở Việt Nam được bổ sung và phát triển vào năm nào?

  • A.Năm 2006
  • B.Năm 2011
  • C.Năm 2016
  • D.Năm 2021

Câu 14. (0,4 điểm)

Mô hình CNXH ở Việt Nam bổ sung, phát triển năm 2011 gồm bao nhiêu đặc trưng?

  • A.5 đặc trưng
  • B.6 đặc trưng
  • C.7 đặc trưng
  • D.8 đặc trưng

Câu 15. (0,4 điểm)

Đâu là một trong 3 đặc trưng cần chú ý trong mô hình CNXH ở Việt Nam?

  • A.Nhà nước quản lý toàn bộ nền kinh tế.
  • B.Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
  • C.Phát triển kinh tế theo hướng tự do hóa.
  • D.Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.

Câu 16. (0,4 điểm)

Đâu là một trong những đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta?

  • A.Bối cảnh kinh tế thế giới ổn định.
  • B.Bối cảnh cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đang diễn ra mạnh mẽ.
  • C.Quan hệ quốc tế hòa bình, hữu nghị.
  • D.Không có sự cạnh tranh kinh tế.

Câu 17. (0,4 điểm)

Thời đại ngày nay được xác định là thời đại nào?

  • A.Thời đại của các cuộc chiến tranh thế giới.
  • B.Thời đại quá độ từ CNTB lên CNXH.
  • C.Thời đại của sự phát triển kinh tế toàn cầu.
  • D.Thời đại của cách mạng công nghiệp 4.0.

Câu 18. (0,4 điểm)

Quá trình xây dựng CNXH ở Việt Nam xuất phát điểm từ đâu?

  • A.Từ một xã hội công nghiệp phát triển.
  • B.Từ một xã hội nông nghiệp hiện đại.
  • C.Từ một xã hội thuộc địa nửa phong kiến, với LLSX thấp.
  • D.Từ một xã hội tư bản chủ nghĩa phát triển.

Câu 19. (0,4 điểm)

Điểm tương đồng giữa các đặc trưng của CNXH theo chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?

  • A.Ưu tiên phát triển kinh tế thị trường.
  • B.Đảm bảo quyền lực thuộc về giai cấp công nhân.
  • C.Duy trì chế độ đa đảng.
  • D.Tăng cường vai trò của nhà nước trong quản lý kinh tế.

Câu 20. (0,4 điểm)

Đâu là nhiệm vụ hàng đầu của giai cấp công nhân trong thời kỳ quá độ lên CNXH trên lĩnh vực chính trị?

  • A.Phát triển kinh tế tư nhân.
  • B.Thiết lập và tăng cường chuyên chính vô sản.
  • C.Hòa giải với giai cấp tư sản.
  • D.Xây dựng nền dân chủ tư sản.

Câu 21. (0,4 điểm)

Tại sao Đảng ta chủ trương phát triển quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN?

  • A.Vì Việt Nam chưa từng trải qua giai đoạn phong kiến.
  • B.Vì Việt Nam không có đủ nguồn lực để phát triển TBCN.
  • C.Vì Việt Nam có thể tận dụng được những thành tựu của nhân loại dưới chế độ TBCN để xây dựng CNXH.
  • D.Vì Việt Nam muốn xây dựng một xã hội hoàn toàn khép kín.

Câu 22. (0,4 điểm)

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục tiêu của mô hình CNXH ở Việt Nam?

  • A.Tập trung vào tăng trưởng kinh tế bằng mọi giá.
  • B.Xây dựng một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
  • C.Duy trì chế độ tập trung quan liêu bao cấp.
  • D.Hạn chế tối đa sự tham gia của người dân vào các hoạt động xã hội.

Câu 23. (0,4 điểm)

Trong bối cảnh cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại, Việt Nam cần làm gì để xây dựng thành công CNXH?

  • A.Đóng cửa với thế giới bên ngoài.
  • B.Tập trung vào phát triển công nghiệp nặng truyền thống.
  • C.Đẩy mạnh ứng dụng khoa học công nghệ vào mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
  • D.Hạn chế sự phát triển của kinh tế tư nhân.

Câu 24. (0,4 điểm)

Đâu là thách thức lớn nhất đối với Việt Nam khi quá độ lên CNXH từ một xã hội thuộc địa nửa phong kiến?

  • A.Thiếu vốn đầu tư.
  • B.Lực lượng sản xuất thấp kém.
  • C.Thiếu đội ngũ cán bộ quản lý.
  • D.Sự chống phá của các thế lực thù địch.

Câu 25. (0,4 điểm)

Yếu tố nào sau đây thể hiện sự khác biệt giữa CNXH và TBCN?

  • A.Phát triển kinh tế thị trường.
  • B.Ứng dụng khoa học công nghệ.
  • C.Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.
  • D.Hội nhập kinh tế quốc tế.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

chương3-đề3 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.