Bỏ qua tới nội dung

Khác

Chương3

25 câu45 phútSưu tầm6.000 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Theo nội dung được cung cấp, tư bản có đặc điểm gì?

  • A.Là giá trị không đổi trong quá trình sản xuất.
  • B.Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.
  • C.Là giá trị chỉ tồn tại trong lĩnh vực lưu thông.
  • D.Là giá trị được tạo ra từ hoạt động từ thiện.

Câu 2. (0,4 điểm)

Tư bản sản xuất được chia thành mấy yếu tố theo thông tin trong tài liệu?

  • A.2 yếu tố
  • B.3 yếu tố
  • C.4 yếu tố
  • D.5 yếu tố

Câu 3. (0,4 điểm)

Những yếu tố nào sau đây thuộc phạm trù tư bản sản xuất?

  • A.Tư bản tài chính và tư bản tiền tệ.
  • B.Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v).
  • C.Tư bản thương nghiệp và tư bản cho vay.
  • D.Tư bản nhà nước và tư bản tư nhân.

Câu 4. (0,4 điểm)

Tư bản cố định (c1) và tư bản lưu động (c2 + v) thuộc phạm trù tư bản nào?

  • A.Tư bản tài chính
  • B.Tư bản sản xuất
  • C.Tư bản thương nghiệp
  • D.Tư bản nhà nước

Câu 5. (0,4 điểm)

Giá trị thặng dư được định nghĩa như thế nào trong tài liệu?

  • A.Là toàn bộ giá trị do công nhân tạo ra.
  • B.Là một bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra.
  • C.Là giá trị của tư liệu sản xuất.
  • D.Là giá trị được tạo ra từ hoạt động đầu tư tài chính.

Câu 6. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, yếu tố nào sau đây không thuộc tư bản sản xuất?

  • A.Tư bản cố định
  • B.Tư bản lưu động
  • C.Tư bản bất biến
  • D.Tư bản tài chính

Câu 7. (0,4 điểm)

Điều gì tạo nên nguồn gốc và bản chất của giá trị thặng dư (GTTD)?

  • A.Sự tăng giá của nguyên vật liệu.
  • B.Bóc lột lao động làm thuê.
  • C.Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật.
  • D.Quá trình tích lũy vốn.

Câu 8. (0,4 điểm)

Trong các yếu tố của tư bản sản xuất, yếu tố nào thể hiện giá trị của máy móc, thiết bị?

  • A.Tư bản lưu động
  • B.Tư bản bất biến
  • C.Tư bản cố định
  • D.Tư bản khả biến

Câu 9. (0,4 điểm)

Yếu tố nào trong tư bản sản xuất trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư?

  • A.Tư bản cố định
  • B.Tư bản bất biến
  • C.Tư bản lưu động
  • D.Tư bản khả biến

Câu 10. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, yếu tố nào sau đây là cơ sở để nhà tư bản thu được giá trị thặng dư?

  • A.Đầu tư vào công nghệ mới.
  • B.Thuê lao động.
  • C.Mua nguyên vật liệu.
  • D.Sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Câu 11. (0,4 điểm)

Trong quá trình sản xuất, yếu tố nào của tư bản sản xuất không thay đổi về lượng giá trị?

  • A.Tư bản cố định
  • B.Tư bản lưu động
  • C.Tư bản bất biến
  • D.Tư bản khả biến

Câu 12. (0,4 điểm)

Trong quá trình sản xuất, yếu tố nào của tư bản sản xuất có sự thay đổi về lượng giá trị?

  • A.Tư bản cố định
  • B.Tư bản bất biến
  • C.Tư bản khả biến
  • D.Cả A và C

Câu 13. (0,4 điểm)

Giá trị thặng dư phản ánh điều gì trong nền kinh tế?

  • A.Sự công bằng trong phân phối thu nhập.
  • B.Mức sống cao của người lao động.
  • C.Mối quan hệ bóc lột giữa nhà tư bản và người lao động.
  • D.Sự phát triển bền vững của xã hội.

Câu 14. (0,4 điểm)

Đâu là yếu tố chung của tư bản cố định (c1) và tư bản lưu động (c2 + v)?

  • A.Đều thuộc phạm trù tư bản tài chính.
  • B.Đều thuộc phạm trù tư bản sản xuất.
  • C.Đều tạo ra giá trị thặng dư.
  • D.Đều là tài sản cố định của doanh nghiệp.

Câu 15. (0,4 điểm)

Giá trị thặng dư được tạo ra từ yếu tố nào sau đây trong quá trình sản xuất?

  • A.Máy móc, thiết bị.
  • B.Nguyên vật liệu.
  • C.Sức lao động của công nhân.
  • D.Vốn đầu tư ban đầu.

Câu 16. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, đâu là mục đích của việc sử dụng tư bản?

  • A.Tạo ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao.
  • B.Đảm bảo đời sống của người lao động.
  • C.Tạo ra giá trị thặng dư.
  • D.Phát triển kinh tế xã hội.

Câu 17. (0,4 điểm)

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào được coi là 'tư bản bất biến'?

  • A.Tiền lương trả cho công nhân.
  • B.Nguyên vật liệu sử dụng trong sản xuất.
  • C.Máy móc và thiết bị sản xuất.
  • D.Cả B và C.

Câu 18. (0,4 điểm)

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào được coi là 'tư bản khả biến'?

  • A.Tiền lương trả cho công nhân.
  • B.Nguyên vật liệu sử dụng trong sản xuất.
  • C.Máy móc và thiết bị sản xuất.
  • D.Chi phí thuê mặt bằng.

Câu 19. (0,4 điểm)

Điều gì sẽ xảy ra nếu nhà tư bản không bóc lột lao động làm thuê?

  • A.Sản xuất sẽ hiệu quả hơn.
  • B.Không tạo ra giá trị thặng dư.
  • C.Người lao động sẽ giàu có hơn.
  • D.Kinh tế sẽ phát triển bền vững hơn.

Câu 20. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, yếu tố nào sau đây là điều kiện cần để có giá trị thặng dư?

  • A.Máy móc hiện đại
  • B.Người lao động làm thuê
  • C.Nguồn vốn lớn
  • D.Chính sách ưu đãi của nhà nước

Câu 21. (0,4 điểm)

Trong quá trình sản xuất, tư bản bất biến (c) có vai trò gì?

  • A.Tạo ra giá trị mới
  • B.Tăng năng suất lao động
  • C.Chuyển giá trị vào sản phẩm
  • D.Thay đổi hình thái giá trị

Câu 22. (0,4 điểm)

Trong quá trình sản xuất, tư bản khả biến (v) có vai trò gì?

  • A.Chuyển giá trị vào sản phẩm
  • B.Tạo ra giá trị thặng dư
  • C.Giảm chi phí sản xuất
  • D.Ổn định giá cả thị trường

Câu 23. (0,4 điểm)

Theo tài liệu, giá trị thặng dư có phải là toàn bộ giá trị do người lao động tạo ra không?

  • A.Đúng
  • B.Sai
  • C.Chỉ đúng trong một số trường hợp
  • D.Không xác định

Câu 24. (0,4 điểm)

Mối quan hệ giữa tư bản và giá trị thặng dư được thể hiện như thế nào?

  • A.Tư bản là nguồn gốc của giá trị thặng dư.
  • B.Giá trị thặng dư là nguồn gốc của tư bản.
  • C.Tư bản và giá trị thặng dư tồn tại độc lập với nhau.
  • D.Tư bản và giá trị thặng dư là hai mặt của một vấn đề.

Câu 25. (0,4 điểm)

Đâu là điểm khác biệt cơ bản giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến?

  • A.Tư bản bất biến tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất hơn.
  • B.Tư bản khả biến tạo ra giá trị thặng dư.
  • C.Tư bản bất biến có giá trị lớn hơn.
  • D.Tư bản khả biến dễ bị hao mòn hơn.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Chương3 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.