Bỏ qua tới nội dung

Khác

Chương 6-7

28 câu45 phútSưu tầm2.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    28 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    28 câu · 0,36 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,36 điểm)

Các điểm thuộc đường IS cho biết

  • A.Thị trường tiền tệ cân bằng
  • B.Thị trường hàng hóa cân bằng
  • C.Thị trường ngoại hối cân bằng
  • D.Thị trường chứng khoán cân bằng

Câu 2. (0,36 điểm)

Đường IS mô tả mối quan hệ

  • A.Nghịch biến giữa sản lượng và lãi suất
  • B.Đồng biến giữa sản lượng và lãi suất
  • C.Nghịch biến giữa lãi suất và lượng cung tiền
  • D.Đồng biến giữa lãi suất và lượng cung tiền

Câu 3. (0,36 điểm)

Nếu nền kinh tế nằm bên trái của đường IS cho biết

  • A.Tổng cung lớn hơn tổng cầu
  • B.Tổng cầu lớn hơn tổng cung
  • C.Lạm phát có khuynh hướng gia tăng
  • D.Suy thoái kinh tế sẽ xảy ra.

Câu 4. (0,36 điểm)

Nếu nền kinh tế nằm bên phải của đường IS cho biết

  • A.Tổng cung lớn hơn tổng cầu
  • B.Tổng cầu lớn hơn tổng cung
  • C.Lạm phát có khuynh hướng gia tăng
  • D.Suy thoái kinh tế sẽ xảy ra.

Câu 5. (0,36 điểm)

Các điểm thuộc đường LM thể hiện

  • A.Thị trường hàng hóa cân bằng
  • B.Thị trường tiền tệ cân bằng
  • C.Sản lượng quốc gia cân bằng
  • D.Cung tiền vượt quá cầu tiền

Câu 6. (0,36 điểm)

Nền kinh tế nằm tại điểm bên trái đường LM cho biết

  • A.Thị trường tiền tệ dư thừa
  • B.Thị trường tiền tệ thiếu hụt
  • C.Thị trường hàng hóa dư thừa
  • D.Thị trường hàng hóa thiếu hụt

Câu 7. (0,36 điểm)

Điểm cân bằng trong mô hình IS – LM thể hiện:

  • A.Sự cân bằng đồng thời trên hai thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ
  • B.Sự cân bằng đồng thời trên thị trường ngoại hối và thị trường tài chính
  • C.Cân bằng trên thị trường hàng hóa
  • D.Cân bằng trên thị trường tiền tệ

Câu 8. (0,36 điểm)

Yếu tố nào sau đây không làm đường IS dịch chuyển:

  • A.Chi tiêu của hộ gia đình tăng
  • B.Chi tiêu của chính phủ tăng
  • C.Cung tiền tăng
  • D.Xuất khẩu ròng tăng

Câu 9. (0,36 điểm)

Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường LM sang phải?

  • A.Chính phủ tăng chi tiêu
  • B.Chính phủ giảm thuế
  • C.Ngân hàng trung ương tăng cung ứng tiền vào nền kinh tế
  • D.Ngân hàng trung ương tăng lãi suất

Câu 10. (0,36 điểm)

Khi NHTW giảm lệ dự trữ bắt buộc sẽ làm cho

  • A.Đường IS dịch chuyển song song sang trái
  • B.Đường IS dịch chuyển song song sang phải
  • C.Đường LM dịch chuyển song song sang phải
  • D.Đường LM dịch chuyển song song sang trái

Câu 11. (0,36 điểm)

Trong mô hình IS – LM, khi ngân hàng trung ương mua trái phái phiếu trên thị trường mở sẽ làm cho

  • A.Lãi suất tăng và sản lượng tăng
  • B.Lãi suất giảm và sản lượng giảm
  • C.Lãi suất giảm và sản lượng tăng
  • D.Lãi suất tăng và sản lượng giảm

Câu 12. (0,36 điểm)

Trong mô hình IS-LM, nếu thực hiện chính sách thu hẹp tài khóa sẽ làm cho

  • A.Sản lượng và lãi suất cùng giảm.
  • B.Sản lượng giảm, lãi suất tăng.
  • C.Sản lượng giảm lãi suất không đổi.
  • D.Sản lượng giảm.

Câu 13. (0,36 điểm)

Trong mô hình IS-LM, nếu thực hiện chính sách tiền tệ thu hẹp sẽ làm cho

  • A.Sản lượng và lãi suất cùng giảm.
  • B.Sản lượng tăng, lãi suất tăng.
  • C.Sản lượng tăng, lãi suất giảm
  • D.Sản lượng giảm, lãi suất tăng

Câu 14. (0,36 điểm)

Trong mô hình IS – LM một sự gia tăng chi tiêu của chính phủ sẽ làm cho:

  • A.Sản lượng tăng và lãi suất tăng
  • B.Sản lượng tăng và lãi suất giảm
  • C.Sản lượng giảm và lãi suất giảm
  • D.Sản lượng giảm và lãi suất tăng

Câu 15. (0,36 điểm)

Hiện tượng giảm lạm phát xảy ra khi:

  • A.Chỉ số CPI năm nay lớn hơn năm trước
  • B.Tỷ lệ lạm phát thực nhỏ hơn lạm phát dự kiến
  • C.Tỷ lệ lạm phát năm nay nhỏ hơn tỷ lệ lạm phát năm trước
  • D.Tỷ lệ lạm phát năm nay lớn hơn tỷ lệ lạm phát năm trước

Câu 16. (0,36 điểm)

Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra do:

  • A.Sự giảm sút của đầu tư tư nhân
  • B.Chính phủ tăng chi tiêu
  • C.Giá dầu trên thị trường thế giới tăng cao
  • D.Ngân hàng trung ương giảm cung tiền

Câu 17. (0,36 điểm)

Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên bao gồm:

  • A.Thất nghiệp cọ xát và thất nghiệp cơ cấu
  • B.Thất nghiệp chu kỳ và thất nghiệp cơ cấu
  • C.Thất nghiệp cọ xát và thất nghiệp chu kỳ
  • D.Thất nghiệp chu kỳ và nghỉ việc do thời vụ

Câu 18. (0,36 điểm)

Một số người bước vào tuổi lao động nhưng chưa muốn tìm việc làm được xếp vào:

  • A.Thất nghiệp cọ xát
  • B.Thất nghiệp chu kỳ
  • C.Thất nghiệp cơ cấu
  • D.Không thất nghiệp

Câu 19. (0,36 điểm)

Một thanh niên sau một thời gian dài vẫn không thể tìm được một công việc thích hợp nên quyết định không tìm việc nữa. Thanh niên này được xếp vào nhóm:

  • A.Thất nghiệp cọ xát
  • B.Lực lượng lao động
  • C.Ngoài lực lượng lao động
  • D.Thất nghiệp cơ cấu

Câu 20. (0,36 điểm)

Một cá nhân có khoản vay với lãi suất là 11% và đang dự đoán tỷ lệ lạm phát là 6%. Lãi suất thực kỳ vọng của cá nhân này về khoản vay là:

  • A.11%
  • B.9%
  • C.6%
  • D.5%

Câu 21. (0,36 điểm)

Hiện tượng giảm phát xảy ra khi:

  • A.Tỷ lệ lạm phát thực nhỏ hơn tỷ lệ lạm phát dự đoán
  • B.Tỷ lệ lạm phát năm nay nhỏ hơn tỷ lệ lạm phát năm trước
  • C.Chỉ số giá năm nay nhỏ hơn chỉ số giá năm trước
  • D.Chỉ số giá năm nay bằng chỉ số giá năm trước.

Câu 22. (0,36 điểm)

Giả sử, một sinh viên A mới tốt nghiệp đang tìm việc làm và một thợ cơ khí B bị mất việc làm do nhà máy lắp ráp ô tô đã được tự động hóa thì cả A và B xếp vào dạng:

  • A.Thất nghiệp tự nhiên
  • B.Thất nghiệp cọ xát
  • C.Thất nghiệp cơ cấu
  • D.Thất nghiệp chu kỳ

Câu 23. (0,36 điểm)

Khi tính chỉ số giá tiêu dùng (CPI) các hàng hóa hay dịch vụ thường không được đưa vào giỏ hàng hóa mẫu:

  • A.Dịch vụ khám chữa bệnh
  • B.Dịch vụ du lịch
  • C.Quần áo, giày dép
  • D.Điện, nước sinh hoạt.

Câu 24. (0,36 điểm)

Người nào dưới đây được xếp vào thất nghiệp?

  • A.Sinh viên hệ tập trung đang đi tìm việc
  • B.Những người nội trợ
  • C.Bộ đội xuất ngũ hoàn toàn có khả năng lao động đang đi tìm việc
  • D.Người đang làm việc bán thời gian trong thời gian xin việc chính

Câu 25. (0,36 điểm)

GDP danh nghĩa của năm 2020 là 6000 tỷ USD và của năm 2021 là 6500 tỷ USD. Chỉ số giá năm 2020 là 120; chỉ số giá năm 2021 là 125. Tốc độ tăng trưởng năm 2021 là:

  • A.8,33%
  • B.4%
  • C.4,5%
  • D.10%

Câu 26. (0,36 điểm)

Thất nghiệp cơ cấu xuất hiện do:

  • A.Điều kiện thời tiết thay đổi
  • B.Người tìm việc phải chịu chi phí giao dịch
  • C.Doanh nghiệp kinh doanh thua lỗ do hoạch định sai
  • D.Nền kinh tế vận động theo chu kỳ tăng trưởng quá nhanh hoặc khủng hoảng.

Câu 27. (0,36 điểm)

Trên hệ trục tọa độ, khi trục hoành biểu thị tỷ lệ thất nghiệp và trục tung biểu thị tỷ lệ lạm phát. Trong ngắn hạn, một điểm di chuyển từ trái sang phải dọc theo đường cong Phillips thì:

  • A.Lạm phát tăng, thất nghiệp giảm
  • B.Lạm phát giảm, thất nghiệp tăng.
  • C.Lạm phát giảm, thất nghiệp giảm
  • D.Lạm phát tăng, thất nghiệp tăng.

Câu 28. (0,36 điểm)

Giả sử, tổng dân số của một quốc gia là 240 triệu người. Trong đó, số người ngoài độ tuổi lao động chiếm 25%; số người không thích tìm việc là 12 triệu và số người đang có việc làm là 147 triệu. Tỷ lệ thất nghiệp là:

  • A.11%
  • B.11,5%
  • C.12%
  • D.12,5%

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Chương 6-7 gồm 28 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.