Bỏ qua tới nội dung

Khác

Chương 5

39 câu45 phútSưu tầm9.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    39 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    39 câu · 0,26 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,26 điểm)

Khối tiền (cung tiền) bao gồm:

  • A.Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng
  • B.Tiền giấy và tiền kim loại
  • C.Tiền mặt và dự trữ ngân hàng
  • D.Tiền gửi ngân hàng và dự trữ ngân hàng

Câu 2. (0,26 điểm)

Lượng tiền mạnh (tiền cơ sở) bao gồm:

  • A.Tiền mặt mà công chúng đang nắm giữ và tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng
  • B.Tiền mặt mà công chúng đang nắm giữ và tiền gửi trong hệ thống ngân hàng
  • C.Tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn
  • D.Tiền gửi và tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng

Câu 3. (0,26 điểm)

Giá trị của số nhân tiền tăng khi:

  • A.Các ngân hàng cho vay ít hơn và dự trữ ít hơn
  • B.Lãi suất chiết khấu tăng
  • C.Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm
  • D.Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng tăng

Câu 4. (0,26 điểm)

Giá trị của số nhân tiền giảm khi:

  • A.Các ngân hàng cho vay nhiều hơn và dự trữ ít hơn
  • B.Lãi suất chiết khấu tăng
  • C.Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm
  • D.Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng tăng

Câu 5. (0,26 điểm)

Giá trị của số nhân tiền:

  • A.Tỷ lệ thuận với tỷ lệ dự trữ bắt buộc
  • B.Tỷ lệ thuận với tỷ lệ dự tùy ý
  • C.Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng
  • D.Các câu trên đều sai

Câu 6. (0,26 điểm)

Số nhân tiền tệ KM:

  • A.Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ
  • B.Luôn mang giá trị lớn hơn 1
  • C.Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 7. (0,26 điểm)

Số nhân tiền (kM) luôn mang giá trị:

  • A.Lớn hơn 1
  • B.Nhỏ hơn 1
  • C.Bằng 1
  • D.0 < kM < 1

Câu 8. (0,26 điểm)

Số nhân tiền kM = 3 phản ánh:

  • A.Khi NHTW phát hành thêm 1 đơn vị tiền thì khối tiền cung ứng sẽ tăng thêm 3 đơn vị tiền
  • B.Khi NHTW phát hành thêm 3 đơn vị tiền thì khối tiền cung ứng sẽ tăng thêm 1 đơn vị tiền
  • C.Khi NHTW phát hành thêm 1 đơn vị tiền thì khối tiền cung ứng sẽ giảm xuống 3 đơn vị tiền
  • D.Không câu nào đúng

Câu 9. (0,26 điểm)

Số nhân tiền tệ được định nghĩa là:

  • A.Hệ số phản ánh sự thay đổi của cầu tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh
  • B.Hệ số phản ánh sự thay đổi trong mức cung tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh
  • C.Hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh
  • D.Hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị trong tổng cầu

Câu 10. (0,26 điểm)

Giả sử tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền gửi ở ngân hàng là 60%. Số nhân tiền tệ là:

  • A.kM = 2
  • B.KM = 3
  • C.KM = 4
  • D.KM = 5

Câu 11. (0,26 điểm)

Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao, Ngân hàng trung ương nên:

  • A.Tăng chi ngân sách và giảm thuế
  • B.Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
  • C.Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất
  • D.Tăng lượng cung tiền, tăng lãi suất

Câu 12. (0,26 điểm)

Việc ngân hàng trung ương mua trái phiếu của chính phủ trên thị trường mở sẽ:

  • A.Làm tăng lượng tiền giao dịch trong nền kinh tế
  • B.Làm giảm lượng tiền giao dịch trong nền kinh tế
  • C.Làm tăng số nhân tiền
  • D.Làm cho dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm

Câu 13. (0,26 điểm)

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền mạnh sẽ:

  • A.Tăng thêm
  • B.Giảm bớt
  • C.Không đổi
  • D.Có thể tăng hoặc giảm

Câu 14. (0,26 điểm)

Tỷ lệ dự trữ tùy ý là:

  • A.Tỷ lệ dự trữ do NHTW quy định đối với các ngân hàng trung gian
  • B.Tỷ lệ được trích ra trên lượng tiền gửi vào các ngân hàng trung gian theo quyết định của chính phủ
  • C.Tỷ lệ dự trữ theo chức năng của ngân hàng trung gian do ngân hàng trung ương quy định
  • D.Tỷ lệ dự trữ được trích trên lượng tiền gửi vào các ngân hàng trung gian ngoài quy định của NHTW

Câu 15. (0,26 điểm)

Nếu GDP thực tế tăng lên, đường cầu tiền thực tế sẽ:

  • A.Dịch chuyển lên trên và lãi suất sẽ tăng
  • B.Dịch chuyển lên trên và lãi suất sẽ giảm
  • C.Dịch chuyển xuống dưới và lãi suất sẽ giảm
  • D.Dịch chuyển xuống dưới và lãi suất sẽ tăng

Câu 16. (0,26 điểm)

Nhu cầu giữ tiền của dân chúng tăng khi:

  • A.Lãi suất tăng
  • B.Thu nhập tăng
  • C.Giá cả giảm
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 17. (0,26 điểm)

Lượng cầu tiền có mối quan hệ nghịch biến với:

  • A.Mức giá chung
  • B.Lãi suất
  • C.Sản lượng quốc gia
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 18. (0,26 điểm)

Hàm số cầu về tiền phụ thuộc vào:

  • A.Chỉ có lãi suất
  • B.Chỉ có sản lượng
  • C.Lãi suất và sản lượng
  • D.Nhu cầu thanh toán

Câu 19. (0,26 điểm)

Ngân hàng trung ương quyết định tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc, khi đó:

  • A.Số nhân tiền giảm, cung tiền danh nghĩa tăng
  • B.Số nhân tiền tăng, cung tiền danh nghĩa tăng
  • C.Số nhân tiền giảm, cung tiền danh nghĩa giảm
  • D.Số nhân tiền tăng, cung tiền danh nghĩa giảm

Câu 20. (0,26 điểm)

Các ngân hàng thương mại quyết định tăng tỉ lệ dự trữ tùy ý, khi đó:

  • A.Số nhân tiền giảm, cung tiền danh nghĩa giảm
  • B.Số nhân tiền tăng, cung tiền danh nghĩa tăng
  • C.Số nhân tiền giảm, cung tiền danh nghĩa tăng
  • D.Không ảnh hưởng đến số nhân tiền

Câu 21. (0,26 điểm)

Ngân hàng trung ương quyết định giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc từ 3% xuống 2% sẽ làm cho:

  • A.Cung tiền danh nghĩa tăng, lãi suất giảm
  • B.Cung tiền danh nghĩa tăng, lãi suất tăng
  • C.Cung tiền danh nghĩa giảm, lãi suất giảm
  • D.Cung tiền danh nghĩa giảm, lãi suất tăng

Câu 22. (0,26 điểm)

NHTW quyết định giảm lãi suất chiết khấu thì:

  • A.Cung tiền danh nghĩa tăng, lãi suất tăng
  • B.Cung tiền danh nghĩa tăng, lãi suất giảm
  • C.Cung tiền danh nghĩa giảm, lãi suất tăng
  • D.Cung tiền danh nghĩa giảm, lãi suất giảm

Câu 23. (0,26 điểm)

Khi Ngân hàng trung ương mua trái phiếu trên thị trường mở, các yếu tố khác không thay đổi thì lãi suất trên thị trường tiền tệ sẽ:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không thay đổi
  • D.Không thể kết luận

Câu 24. (0,26 điểm)

Cho tỷ lệ dự trữ chung của các ngân hàng là 20%, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 60%. NHTW mua vào 10 tỷ đồng trái phiếu chính phủ sẽ làm cho:

  • A.Cung tiền tăng 10 tỷ đồng
  • B.Cung tiền giảm 10 tỷ đồng
  • C.Cung tiền tăng 20 tỷ đồng
  • D.Cung tiền giảm 20 tỷ đồng

Câu 25. (0,26 điểm)

Cho tỷ lệ dự trữ chung của các ngân hàng là 10%, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 50%. NHTW bán ra 100 tỷ đồng trái phiếu chính phủ sẽ làm cho:

  • A.Cung tiền tăng 100 tỷ đồng
  • B.Cung tiền giảm 100 tỷ đồng
  • C.Cung tiền tăng 250 tỷ đồng
  • D.Cung tiền giảm 250 tỷ đồng

Câu 26. (0,26 điểm)

Giả sử tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 4%; tỷ lệ dự trữ tùy ý là 6%; tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 50%; lượng tiền mạnh là 1000 tỷ đồng. Số nhân tiền tệ và lượng cung tiền của nền kinh tế là:

  • A.kM = 2,5; M₁ = 2500 tỷ đồng
  • B.kM = 2,5; M₁ = 1000 tỷ đồng
  • C.KM = 2, M1 = 2000 tỷ đồng
  • D.kM < 2, M₁ = 1000 tỷ đồng

Câu 27. (0,26 điểm)

Giả sử tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi là 20% và tỷ lệ dự trữ so với tiền gửi là 10%; nếu muốn tăng cung tiền 1 tỷ đồng thông qua hoạt động của thị trường mở, ngân hàng trung ương phải:

  • A.Mua 167 triệu đồng trái phiếu chính phủ
  • B.Mua 250 triệu đồng trái phiếu chính phủ
  • C.Bán 250 triệu đồng trái phiếu chính phủ
  • D.Bán 167 triệu đồng trái phiếu chính phủ

Câu 28. (0,26 điểm)

Giả sử tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 4%; tỷ lệ dự trữ tùy ý là 6%; tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 50%; nếu muốn giảm cung tiền 100 tỷ đồng thông qua hoạt động của thị trường mở, ngân hàng trung ương phải:

  • A.Mua 100 tỷ đồng trái phiếu chính phủ
  • B.Mua 40 tỷ đồng trái phiếu chính phủ
  • C.Bán 100 tỷ đồng trái phiếu chính phủ
  • D.Bán 40 tỷ đồng trái phiếu chính phủ

Câu 29. (0,26 điểm)

Giả sử tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 80%, tỷ lệ dự trữ chung so với tiền gửi là 10%. Nếu ngân hàng trung ương bán trái phiếu của chính phủ ra công chúng một lượng là 100 đvtt, lượng cung ứng tiền thay đổi là:

  • A.Tăng thêm 200 đvtt
  • B.Giảm bớt 200 đvtt
  • C.Giảm bớt 100 đvtt
  • D.Tăng thêm 100 đvtt

Câu 30. (0,26 điểm)

Để kích thích đầu tư thông qua công cụ lãi suất, biện pháp nào sau đây có thể được thực hiện:

  • A.Tăng chi tiêu đầu tư của chính phủ vào các công trình công cộng.
  • B.Tăng trợ cấp của chính phủ đối với các doanh nghiệp tham gia hoạt động xuất khẩu hàng hóa.
  • C.Ngân hàng trung ương mua trái phiếu trên thị trường mở.
  • D.Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

Câu 31. (0,26 điểm)

Khi nền kinh tế bị suy thoái, Ngân hàng trung ương nên:

  • A.Mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở
  • B.Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
  • C.Tăng lãi suất chiết khấu
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 32. (0,26 điểm)

Nếu lãi suất trên thị trường tiền tệ cao hơn mức lãi suất cân bằng điều đó phản ánh thị trường tiền tệ xảy ra hiện tượng:

  • A.Thừa tiền
  • B.Thiếu tiền
  • C.Cân bằng tiền tệ
  • D.Không thể kết luận

Câu 33. (0,26 điểm)

Khi dân chúng gửi tiền vào ngân hàng càng nhiều thì:

  • A.Lượng tiền mạnh (tiền cơ sở) càng tăng
  • B.Lượng tiền cung ứng càng giảm
  • C.Lượng tiền giấy được phát hành càng nhiều
  • D.Lượng tiền cung ứng càng tăng

Câu 34. (0,26 điểm)

Khi NHTW bán trái phiếu chính phủ trị giá 1000 tỷ đồng thì:

  • A.Khối tiền cung ứng sẽ tăng thêm 1000 tỷ đồng
  • B.Lượng tiền mạnh (tiền cơ sở) sẽ tăng thêm 1000 tỷ đồng
  • C.Khối tiền cung ứng sẽ giảm nhiều hơn 1000 tỷ đồng
  • D.Các câu trên đều sai

Câu 35. (0,26 điểm)

Nhận định nào sau đây đúng:

  • A.NHTW là một tổ chức tín dụng trung gian thực hiện việc kinh doanh tiền tệ để tìm kiếm lợi nhuận.
  • B.Các ngân hàng trung gian đóng vai trò là người cung ứng tiền tệ chính trong nền kinh tế.
  • C.NHTW độc lập hoàn toàn với ngân hàng trung gian trong mọi hoạt động.
  • D.Chức năng quan trọng nhất của NHTW là phát hành tiền

Câu 36. (0,26 điểm)

Số nhân tiền tăng khi:

  • A.Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm
  • B.Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng giảm
  • C.Các ngân hàng thương mại giảm tỷ lệ dự trữ tùy ý
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 37. (0,26 điểm)

NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc đồng thời với việc bán ra trái phiếu của chính phủ thì lượng tiền của nền kinh tế sẽ:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không đổi
  • D.Không đủ thông tin để kết luận

Câu 38. (0,26 điểm)

Khi nền kinh tế suy thoái, NHTW nên:

  • A.Tăng dự trữ bắt buộc
  • B.Mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở
  • C.Bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở
  • D.Tăng lãi suất chiết khấu

Câu 39. (0,26 điểm)

Hoạt động nào sau đây của Ngân hàng trung ương sẽ làm tăng lượng tiền mạnh:

  • A.Hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại
  • B.Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
  • C.Tăng lãi suất chiết khấu.
  • D.Cho các ngân hàng thương mại vay

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Chương 5 gồm 39 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.