Khác
Chương 3 & 4
50 câu45 phútSưu tầm8.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Chi tiêu đầu tư:
- A.Đồng biến với lãi suất
- B.Đồng biến với sản lượng quốc gia
- C.Đồng biến với sản lượng quốc gia và nghịch biến với lãi suất
- D.Nghịch biến với lãi suất
Câu 2. (0,2 điểm)
Một gia đình mua một ngôi nhà mới thì giao dịch này sẽ được tính là:
- A.Tiêu dùng
- B.Đầu tư
- C.Chi tiêu chính phủ
- D.Xuất khẩu
Câu 3. (0,2 điểm)
Trong nền kinh tế giản đơn (đóng không có chính phủ)
- A.Chi tiêu của chính phủ luôn bằng thuế của chính phủ
- B.Xuất khẩu luôn bằng nhập khẩu
- C.Tiết kiệm luôn bằng đầu tư tại điểm cân bằng
- D.Nhu cầu tiết kiệm luôn bằng nhu cầu đầu tư
Câu 4. (0,2 điểm)
Khoản nào không phải là chi chuyển nhượng
- A.Bù lỗ cho doanh nghiệp nhà nước
- B.Trợ cấp học bổng
- C.Trả lương cho công chức
- D.Trợ cấp hưu trí
Câu 5. (0,2 điểm)
Tính theo chi tiêu (tính theo luồng sản phẩm) thì GDP là tổng cộng của:
- A.Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu
- B.Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng
- C.Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng
- D.Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu.
Câu 6. (0,2 điểm)
Điều gì xảy ra với tiêu dùng và đầu tư khi chính phủ tăng thuế?
- A.Đầu tư tăng, tiêu dùng giảm
- B.Đầu tư giảm, tiêu dùng giảm
- C.Đầu tư không ảnh hưởng, tiêu dùng giảm
- D.Các câu trên đều sai.
Câu 7. (0,2 điểm)
Nếu một hộ gia đình có chi tiêu cho tiêu dùng lớn hơn thu nhập khả dụng thì:
- A.Xu hướng tiêu dùng cận biên lớn hơn 1
- B.Tiết kiệm bằng 0
- C.Xu hướng tiết kiệm bình quân lớn hơn 1
- D.Xu hướng tiêu dùng bình quân lớn hơn 1
Câu 8. (0,2 điểm)
Tiết kiệm mang giá trị âm khi hộ gia đình:
- A.Tiêu dùng ít hơn thu nhập khả dụng
- B.Tiêu dùng nhiều hơn tiết kiệm
- C.Tiết kiệm nhiều hơn tiêu dùng
- D.Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng
Câu 9. (0,2 điểm)
Nghịch lý của tiết kiệm cho rằng
- A.Nếu người dân tăng tiêu dùng thì tổng cầu sẽ gia tăng
- B.Nếu chính phủ tăng chi tiêu có thể làm đầu tư tư nhân giảm
- C.Nếu người dân càng cố gắng tiết kiệm thì tổng tiết kiệm trong nền kinh tế giảm.
- D.Nếu người dân tăng tiết kiệm thì tổng đầu tư trong nền kinh tế tăng.
Câu 10. (0,2 điểm)
Đầu tư là:
- A.Mua sắm máy móc, thiết bị
- B.Mua cổ phiếu và trái phiếu
- C.Gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm ở ngân hàng
- D.Mua sắm hàng hoá và dịch vụ
Câu 11. (0,2 điểm)
Độ dốc của hàm số tiêu dùng được quyết định bởi:
- A.Khuynh hướng tiêu dùng trung bình
- B.Khuynh hướng tiêu dùng biên
- C.Tổng số tiêu dùng tự định
- D.Mức thuế hộ gia đình đóng
Câu 12. (0,2 điểm)
Khoản chi nào sau đây không phải chi chuyển nhượng
- A.Tiền trợ cấp thất nghiệp
- B.Tiền trợ cấp xã hội cho người nghèo
- C.Trả tiền bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
- D.Tiền lãi về khoản nợ công cộng
Câu 13. (0,2 điểm)
Thu nhập khả dụng là:
- A.Thu nhập dùng tự do theo ý muốn dân chúng.
- B.Thu nhập của công chúng bao gồm cả thuế thu nhập cá nhân.
- C.Tiết kiệm còn lại sau khi tiêu dùng.
- D.Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài.
Câu 14. (0,2 điểm)
Chi tiêu tự định:
- A.Luôn phụ thuộc vào mức thu nhập
- B.Không phụ thuộc vào mức thu nhập
- C.Được quyết định bởi hàm tiêu dùng
- D.Không phải là thành phần của tổng cầu
Câu 15. (0,2 điểm)
Số nhân chi tiêu (số nhân tổng cầu) phản ánh:
- A.Sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu (hay tổng chi tiêu dự kiến) thay đổi một đơn vị hoặc là mức thay đổi của đầu tư khi sản lượng thay đổi
- B.Sự thay đổi của sản lượng cân bằng khi tổng cầu (hay tổng chi tiêu dự kiến) thay đổi một đơn vị.
- C.Mức thay đổi của đầu tư khi sản lượng thay đổi
- D.Khi tổng cầu thay đổi một đơn vị thì sản lượng thay đổi như thế nào.
Câu 16. (0,2 điểm)
Trong một nền kinh tế đóng không có chính phủ, tiêu dùng C và thu nhập Y liên hệ với nhau bằng 1 hàm: C = 600 + 0,75Yd; Tiêu dùng của hộ gia đình C sẽ bằng 1.200 khi thu nhập khả dụng là:
- A.500
- B.650
- C.800
- D.850
Câu 17. (0,2 điểm)
Khoản chi nào không phải là chi chuyển nhượng?
- A.Chính phủ trợ cấp cho cựu chiến binh.
- B.Trợ cấp thất nghiệp.
- C.Trợ cấp hưu trí.
- D.Chi cho để xây khu phòng học cho ngành giáo dục
Câu 18. (0,2 điểm)
Điểm vừa đủ là điểm mà tại đó:
- A.S = Y - C
- B.Yd = C
- C.S > 0
- D.S < C
Câu 19. (0,2 điểm)
Thuật ngữ tiết kiệm được sử dụng trong kinh tế là:
- A.Tiền sử dụng vào mục đích thanh toán khoản nợ đã vay
- B.Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng
- C.Tiền mua bảo hiểm cá nhân, tiền mua cổ phiếu
- D.Phần còn lại của thu nhập trước thuế sau khi tiêu dùng
Câu 20. (0,2 điểm)
Một nền kinh tế được mô tả bởi các hàm số: C = 1.000 + 0,7Ya và I = 200 + 0,1Y. Số nhân tổng cầu là:
- A.k = 2
- B.k = 2,5
- C.k = 4
- D.k = 5
Câu 21. (0,2 điểm)
Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên là 0,75, thuế biên là 0,2. Số nhân tổng cầu là:
- A.k = 2
- B.k = 4
- C.k = 2,5
- D.k = 5
Câu 22. (0,2 điểm)
Điểm khác nhau giữa số nhân của thuế và số nhân trợ cấp là:
- A.Số nhân của thuế luôn luôn nhỏ hơn số nhân của trợ cấp
- B.Số nhân của thuế thì âm, số nhân của trợ cấp thì dương
- C.Số nhân của thuế thì dương, số nhân của trợ cấp thì âm
- D.Không có câu nào đúng
Câu 23. (0,2 điểm)
Nếu có một sự giảm sút trong đầu tư của tư nhân 20 tỷ, Cm = 0,75, Im = 0 mức sản lượng sẽ:
- A.Giảm 80 tỷ
- B.Tăng 80 tỷ
- C.Giảm 33,33 tỷ
- D.Tăng 20 tỷ
Câu 24. (0,2 điểm)
Điểm vừa đủ trong hàm tiêu dùng là điểm mà tại đó:
- A.Tiêu dùng bằng tiết kiệm
- B.Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng
- C.Tiết kiệm dương
- D.Tất cả đều sai
Câu 25. (0,2 điểm)
Khi chính phủ thay đổi thuế thì tổng cầu sẽ thay đổi một lượng:
- A.Lớn hơn lượng thay đổi của thuế
- B.Bằng lượng thay đổi của thuế
- C.Nhỏ hơn lượng thay đổi của thuế
- D.Không xác định
Câu 26. (0,2 điểm)
Tiết kiệm mang giá trị âm khi hộ gia đình:
- A.Tiêu dùng ít hơn thu nhập khả dụng
- B.Tiêu dùng nhiều hơn tiết kiệm
- C.Tiết kiệm nhiều hơn tiêu dùng
- D.Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng
Câu 27. (0,2 điểm)
Trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, yếu tố nào sau đây sẽ làm sản lượng cân bằng tăng?
- A.Sự gia tăng thuế
- B.Sự gia tăng tiết kiệm
- C.Sự gia tăng xuất khẩu
- D.Sự cắt giảm đầu tư
Câu 28. (0,2 điểm)
Cho biết: k =1/(1-Cm). Đây là số nhân trong:
- A.Nền kinh tế đóng, có chính phủ
- B.Nền kinh tế mở
- C.Nền kinh tế đóng, không có chính phủ
- D.Các lựa chọn đều có thể đúng
Câu 29. (0,2 điểm)
Hàm số tiêu dùng: C = 200 + 0,75Ya. Tiết kiệm S ở mức thu nhập khả dụng 1000 trong nền kinh tế đóng không có chính phủ là:
- A.S = 150
- B.S = 50
- C.S = 850
- D.Đáp án khác.
Câu 30. (0,2 điểm)
Nếu có một sự giảm sút trong đầu tư của tư nhân 10 tỷ Cm = 0,75; Im = 0 mức sản lượng sẽ:
- A.Giảm 40 tỷ
- B.Tăng 40 tỷ
- C.Giảm 13,33 tỷ
- D.Tăng 13,33 tỷ
Câu 31. (0,2 điểm)
Mua hàng của chính phủ và chuyển giao thu nhập khác nhau ở chỗ
- A.Chuyển giao thu nhập tính vào G, mua hàng của chính phủ là một phần trong G
- B.Mua hàng của chính phủ tính vào G, còn chuyển giao thu nhập không tính vào G
- C.Chuyển giao thu nhập là một bộ phận của mua hàng chính phủ
- D.Mua hàng chủ chính phủ là khoản chi của chính phủ, chuyển giao thu nhập là một chi của tổ chức khác
Câu 32. (0,2 điểm)
Giả sử chính phủ tăng chi tiêu trong khi thuế và tiêu dùng của các hộ gia đình không thay đổi, thì:
- A.Tiết kiệm chính phủ giảm
- B.Tiết kiệm quốc dân giảm
- C.Đầu tư giảm
- D.Ngân sách chính phủ tăng
Câu 33. (0,2 điểm)
Khuynh hướng tiết kiệm biên là
- A.Phần tiết kiệm tối thiểu khi Yd = 0
- B.Phần tiết kiệm tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị
- C.Phần thu nhập còn lại sau khi đã tiêu dùng
- D.Phần tiết kiệm tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đơn vị
Câu 34. (0,2 điểm)
Nếu hàm tổng cầu của một nền kinh tế là AD = 1.200 + 0,8Y thì sản lượng cân bằng của nền kinh tế đó là:
- A.Y = 6.000
- B.Y = 7.000
- C.Y = 5.000
- D.Y = 8.000
Câu 35. (0,2 điểm)
Khuynh hướng tiêu dùng biên là:
- A.Phần tiêu dùng tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đơn vị
- B.Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị
- C.Phần tiêu dùng giảm xuống khi thu nhập giảm bớt 1 đơn vị
- D.Phần tiêu dùng tăng thêm khi thu nhập khả dụng giảm 1 đơn vị
Câu 36. (0,2 điểm)
Sự gia tăng chi tiêu chính phủ liên quan đến:
- A.Chính sách tài khóa mở rộng
- B.Chính sách tài khóa thu hẹp
- C.Chính sách tiền tệ mở rộng
- D.Chính sách tiền tệ thu hẹp
Câu 37. (0,2 điểm)
Khi chính phủ tăng chi tiêu và tăng thuế với cùng một lượng như nhau thì sản lượng cân bằng sẽ
- A.Không đổi
- B.Giảm
- C.Tăng
- D.Không xác định được
Câu 38. (0,2 điểm)
Trong một nền kinh tế giản đơn có hai khu vực, có các hàm số: C = 160 + 0,7Yd; I = 150 + 0,1Y; G = 250, X = 100, M = 0,1Y, T = 0,2Y, Yp = 2000. Mức sản lượng cân bằng là:
- A.1500
- B.1750
- C.1550
- D.1000
Câu 39. (0,2 điểm)
Dấu hiệu nhận biết tổng cung vượt tổng cầu trong nền kinh tế thực là:
- A.Tăng lợi nhuận
- B.Giảm hàng tồn kho
- C.Tăng hàng tồn kho
- D.Tồn kho không đổi
Câu 40. (0,2 điểm)
Độ dốc của hàm số tiêu dùng được quyết định bởi:
- A.Khuynh hướng tiêu dùng trung bình
- B.Khuynh hướng tiêu dùng biên
- C.Tổng số tiêu dùng tự định
- D.Mức thuế hộ gia đình đóng
Câu 41. (0,2 điểm)
Nhân tố nào sau đây là nhân tố tự ổn định trong chính sách tài khóa
- A.Chính sách tăng thuế
- B.Thuế thu nhập cá nhân lũy tiến
- C.Số nhân ngân sách
- D.Chi mua hàng hóa dịch vụ của chính phủ
Câu 42. (0,2 điểm)
Ví dụ nào sau đây đúng về chính sách tài khóa mở rộng
- A.Chính phủ cắt giảm thuế thu nhập doanh nghiệp để kích thích sản xuất
- B.Ban hành chính sách hỗ trợ lãi suất để kích thích đầu tư
- C.Tăng trợ cấp cho khu vực chịu thiên tai
- D.Tăng cường giám sát việc sử dụng nguồn vốn viện trợ.
Câu 43. (0,2 điểm)
Trong thời kỳ nền kinh tế đang có lạm phát cao, chính phủ nên:
- A.Thực hiện chính sách tài khóa mở rộng bằng cách tăng thuế
- B.Thực hiện chính sách tài khóa mở rộng bằng cách tăng chi tiêu cho quốc phòng.
- C.Thực hiện chính sách tài khóa thu hẹp bằng cách giảm trợ cấp
- D.Thực hiện chính sách tài khóa thu hẹp bằng cách tăng thuế và tăng trợ cấp.
Câu 44. (0,2 điểm)
Chính sách nào sau đây là cho tổng cầu AD giảm một lượng lớn nhất
- A.Tăng thuế 100 tỷ đồng
- B.Giảm chi chuyển nhượng 100 tỷ đồng
- C.Giảm chỉ mua hàng hóa, dịch vụ của chính phủ 100 tỷ đồng
- D.Giảm thuế đồng thời tăng chi tiêu đầu tư của chính phủ 100 tỷ đồng
Câu 45. (0,2 điểm)
Cho các hàm số C = 100 + 0,6Yd; T = 150 + 0,1Y; I = 50+0,2Y; G = 200. Ngân sách thâm hụt khi sản lượng bằng
- A.400
- B.500
- C.600
- D.700
Câu 46. (0,2 điểm)
Cho các hàm số C = 120 + 0,7Ya; T = 150 + 0,1Y; I = 100 + 0,2Y; G = 200. Ngân sách cân bằng khi sản lượng bằng:
- A.400
- B.500
- C.600
- D.700
Câu 47. (0,2 điểm)
Giả sử chính phủ cắt giảm 1 lượng thuế là 10 tỷ đồng, hoạt động này làm cho tổng cầu của nền kinh tế
- A.Tăng 10 tỷ
- B.Giảm 10 tỷ
- C.Tăng ít hơn 10 tỷ
- D.Tăng nhiều hơn 10 tỷ
Câu 48. (0,2 điểm)
Giả sử sản lượng thực tế của nền kinh tế là Y = 1000 đvtt, sản lượng tiềm năng là Yp = 1500 đvtt và số nhân tổng cầu k = 2. Nếu chính phủ giảm thuế và tăng chi tiêu 1 lượng như nhau là 100 đvtt thì nền kinh tế sẽ chuyển
- A.Từ suy thoái sang lạm phát
- B.Từ suy thoái sang toàn dụng
- C.Từ suy thoái sang suy thoái sâu hơn.
- D.Từ lạm phát sang toàn dụng
Câu 49. (0,2 điểm)
Nền kinh tế có hàm tổng cầu AD = 120 + 0,6Y; hàm tiết kiệm S= - 2 + 0,6Ya nếu chính phủ tăng chi tiêu thêm 10, giảm thuế 10. Hỏi sản lượng cân bằng (mới) là bao nhiêu?
- A.300
- B.335
- C.350
- D.375
Câu 50. (0,2 điểm)
Cho số liệu nền kinh tế mở như sau (Đơn vị: tỷ USD): C = 200 + 0,75Yd; I = 200 + 0,2Y; G = 430; M = 100 + 0,1Y; T = 40 + 0,2Y; X = 100; Yp = 2.000. Để đạt được mức sản lượng tiềm năng thì chính phủ cần:
- A.Tăng chi tiêu 200
- B.Giảm chi tiêu 200
- C.Tăng chi tiêu 250
- D.Giảm chi tiêu 250
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Chương 3 & 4 gồm 50 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
