Khác
Chương 3
40 câu45 phútSưu tầm3.300 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của ba hình thái tuần hoàn nào?
- A.Tư bản lưu thông; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
- B.Tư bản tiền tệ; tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa
- C.Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản cho vay
- D.Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
Câu 2. (0,25 điểm)
Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở chỗ nào?
- A.Mua sức lao động và mua nô lệ không khác nhau, đều nhằm mục đích chiếm sức lao động
- B.Bán nô lệ là bán con người, bán sức lao động là người đem bán
- C.Bán sức lao động là bán sức khỏe, bán nô lệ là bán sức lực
- D.Bán sức lao động do chủ thể bán, bán nô lệ do khách thể bán
Câu 3. (0,25 điểm)
Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?
- A.Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh
- B.Có lượng tiền tệ đủ lớn
- C.Sức lao động trở thành hàng hóa
- D.Dùng tiền để mua rẻ bán đắt
Câu 4. (0,25 điểm)
Tiền công danh nghĩa là tiền công như thế nào?
- A.Lượng tiền mặt mà người lao động nhận được do bán sức lao động của mình
- B.Lượng sản phẩm và lượng công việc công nhân đã hoàn thành
- C.Lượng hàng hóa và dịch vụ phục vụ nhu cầu sinh hoạt mà người công nhân mua được bằng tiền công danh nghĩa
- D.Lượng tiền mặt mà người lao động nhận được từ hoạt động đầu tư cổ phiếu, trái phiếu của mình
Câu 5. (0,25 điểm)
Địa tô tư bản chủ nghĩa có các hình thức cơ bản nào?
- A.Địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền
- B.Địa tô chênh lệch I; địa tô chênh lệch II
- C.Địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối
- D.Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền
Câu 6. (0,25 điểm)
Giá trị của hàng hóa sức lao động do mấy bộ phận hợp thành?
- A.5
- B.4
- C.3
- D.2
Câu 7. (0,25 điểm)
Theo C.Mác, địa tô tuyệt đối là gì?
- A.Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mướn ruộng đất xấu
- B.Nhà tư bản đi thuê đất không phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào
- C.Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mướn ruộng đất tốt
- D.Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào
Câu 8. (0,25 điểm)
Thời gian lao động tất yếu được hiểu như thế nào?
- A.Phần thời gian trong ngày người lao động làm việc để tạo ra giá trị bù đắp chi phí sức lao động
- B.Phần thời gian trong ngày người lao động làm việc để tạo ra giá trị bù đắp hao phí tư liệu sản xuất
- C.Phần thời gian trong ngày người lao động làm việc để tạo ra giá trị bù đắp chi phí sức lao động và tạo ra giá trị thặng dư
- D.Phần thời gian trong ngày người lao động làm việc để tạo ra giá trị thặng dư
Câu 9. (0,25 điểm)
Trả tiền lương tính theo sản phẩm được căn cứ vào đâu?
- A.Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra
- B.Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng và chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra
- C.Tiền lương được trả căn cứ vào chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra
- D.Tiền lương được trả căn cứ vào sản phẩm mà người công nhân làm ra
Câu 10. (0,25 điểm)
Trong ngày lao động, người lao động làm việc 2h tạo ra giá trị bù đắp chi phí trả công lao động, 6h tạo ra giá trị thặng dư. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?
- A.200%
- B.100%
- C.150%
- D.300%
Câu 11. (0,25 điểm)
Quan hệ lưu thông hàng hóa theo công thức T–H–T’, là của nền kinh tế nào?
- A.Kế hoạch hóa XHCN
- B.Hàng hóa thị trường Tư bản
- C.Hàng hóa giản đơn
- D.Bao cấp – quan liêu
Câu 12. (0,25 điểm)
Lý luận về giá trị thặng dư được C.Mác và Ăngghen nghiên cứu và trình bày một cách toàn diện, sâu sắc trong tác phẩm nào?
- A.Sự khốn cùng của triết học
- B.Bút ký triết học
- C.Tư bản
- D.Tuyên ngôn của Đảng cộng sản
Câu 13. (0,25 điểm)
Hàng hóa sức lao động mang yếu tố gì?
- A.Tinh thần và vật chất
- B.Vật chất và lịch sử
- C.Tinh thần và lịch sử
- D.Tinh thần và tự do
Câu 14. (0,25 điểm)
Đặc điểm cơ bản của quá trình sản xuất giá trị thặng dư là gì?
- A.Nhà tư bản làm việc dưới sự kiểm soát của công nhân và sản phẩm làm ra thuộc về người công nhân
- B.Công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản và sản phẩm làm ra thuộc về người công nhân
- C.Công nhân được tự do làm việc và được quyền sở hữu sản phẩm do mình làm ra
- D.Công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản và sản phẩm làm ra thuộc về nhà tư bản
Câu 15. (0,25 điểm)
Theo C.Mác, địa tô chênh lệch I là gì?
- A.Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có vị trí thuận lợi
- B.Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất do thâm canh làm tăng năng suất
- C.Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên không thuận lợi
- D.Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi
Câu 16. (0,25 điểm)
Tỷ suất lợi nhuận (p’) là gì?
- A.Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến
- B.Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ tư bản ứng trước.
- C.Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản bất biến
- D.Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị và toàn bộ tư bản ứng trước
Câu 17. (0,25 điểm)
Khi nào sức lao động trở thành hàng hóa một cách phổ biến?
- A.Trong nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa
- B.Trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn
- C.Trong nền sản xuất lớn hiện đại
- D.Trong xã hội chiếm hữu nô lệ
Câu 18. (0,25 điểm)
Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì?
- A.Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi
- B.Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê
- C.Chỉ cho nhà tư bản biết cách tìm kiếm giá trị thặng dư
- D.Hiệu quả của tư bản
Câu 19. (0,25 điểm)
Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?
- A.Tư bản sản xuất
- B.Tư bản hàng hóa
- C.Tư bản tiền tệ
- D.Tư bản lưu thông
Câu 20. (0,25 điểm)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản (c/v) là cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản, nếu quan sát qua hình thái hiện vật thì cấu tạo kỹ thuật phản ánh trong mối quan hệ gì?
- A.Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu tiêu dùng và chất lượng lao động
- B.Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu tiêu dùng và số lượng sức lao động
- C.Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động
- D.Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và chất lượng lao động
Câu 21. (0,25 điểm)
Nhận định nào sau đây là đúng nhất khi nói về hàng hóa sức lao động?
- A.Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới
- B.Như là một tiểu thương bỏ sức lao động để buôn bán hàng hóa
- C.Lao động trong lĩnh vực mua bán hàng hóa
- D.Là sự đổi công lao động qua lại trong nền kinh tế hàng hóa tiền tệ
Câu 22. (0,25 điểm)
Lợi nhuận bình quân là gì?
- A.Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau
- B.Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau
- C.Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư không bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau
- D.Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau
Câu 23. (0,25 điểm)
Tư bản ứng trước là 1.000.000.000đ, mua tư liệu sản xuất là 800.000.000đ, còn lại đầu tư cho sức lao động. Vậy cấu tạo hữu cơ của tư bản là bao nhiêu?
- A.4/1
- B.2/3
- C.3/2
- D.1/4
Câu 24. (0,25 điểm)
Hình thức khoán công việc là hình thức trả công như thế nào?
- A.Trả công theo sản phẩm và chất lượng sản phẩm
- B.Trả công theo thời gian và chất lượng sản phẩm
- C.Trả công theo thời gian
- D.Trả công theo thời gian và sản phẩm
Câu 25. (0,25 điểm)
Thế nào là tuần hoàn tư bản?
- A.Sự vận động của tư bản trải qua ba giai đoạn, tồn tại dưới ba hình thái, thực hiện ba chức năng rồi trở về giai đoạn ban đầu với giá trị thặng dư
- B.Sự vận động của tư bản
- C.Sự vận động của tiền tệ
- D.Tốc độ vận động của tư bản trong một chu kỳ thường tính là một năm, đo bằng số vòng tuần hoàn của tư bản trong một năm
Câu 26. (0,25 điểm)
Ai là người đầu tiên phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
- A.V.Lênin
- B.A.Smith
- C.D.Ricardo
- D.C.Mác
Câu 27. (0,25 điểm)
Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì?
- A.Quy luật giá trị lợi nhuận bình quân
- B.Quy luật giá trị thặng dư
- C.Quy luật giá trị
- D.Quy luật giá trị cạnh tranh
Câu 28. (0,25 điểm)
Công thức chung của tư bản phản ánh điều gì?
- A.Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư
- B.Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư
- C.Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư
- D.Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư
Câu 29. (0,25 điểm)
Tập trung tư bản là gì?
- A.Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản thương nghiệp trong xã hội thành một tư bản lớn hơn
- B.Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản tiền tệ trong xã hội thành một tư bản lớn hơn
- C.Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản cá biệt trong xã hội thành một tư bản lớn hơn
- D.Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản xã hội trong xã hội thành một tư bản lớn hơn
Câu 30. (0,25 điểm)
Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?
- A.Học thuyết tái sản xuất tư bản
- B.Học thuyết giá trị thặng dư
- C.Học thuyết tích lũy tư sản
- D.Học thuyết giá trị lao động
Câu 31. (0,25 điểm)
Tỷ suất giá trị thặng dư được tính theo công thức nào?
- A.m’= x 100%
- B.M = m’. K
- C.M = m’. C
- D.M = m’ . V
Câu 32. (0,25 điểm)
Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?
- A.Lợi nhuận
- B.Lợi tức
- C.Tiền lương
- D.Địa tô
Câu 33. (0,25 điểm)
C.Mác nêu ra mấy nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận?
- A.Ba
- B.Năm
- C.Bốn
- D.Sáu
Câu 34. (0,25 điểm)
Chọn phương án đúng nhất chỉ mâu thuẫn công thức chung của tư bản là?
- A.T’>H’
- B.T’ > T
- C.T’< T
- D.T’=T
Câu 35. (0,25 điểm)
Theo C.Mác, địa tô chênh lệch II là gì?
- A.Là địa tô có được do chuyên canh, tăng năng suất
- B.Là địa tô có được do thâm canh, tăng năng suất
- C.Là địa tô có được do độc canh, tăng năng suất
- D.Là địa tô có được do thâm canh, giảm năng suất
Câu 36. (0,25 điểm)
Để cho tiền biến thành tư bản phải có điều kiện gì?
- A.Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền không đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư
- B.Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư
- C.Phải tích trữ được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa được đem ra mua – bán với mục đích thu giá trị thặng dư
- D.Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư
Câu 37. (0,25 điểm)
Hai hình thức tiền công cơ bản trong chủ nghĩa tư bản là gì?
- A.Tiền công theo giờ và tiền công theo kỹ năng lao động
- B.Tiền công theo tháng và tiền công theo năng suất lao động
- C.Tiền công theo thời gian và tiền công theo định mức lao động
- D.Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm
Câu 38. (0,25 điểm)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?
- A.Cấu tạo sản xuất của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật
- B.Cấu tạo giá trị của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật
- C.Cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật
- D.Cấu tạo giá trị thặng dư của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật
Câu 39. (0,25 điểm)
Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?
- A.Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản
- B.Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
- C.Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
- D.Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư
Câu 40. (0,25 điểm)
Giá trị hàng hóa được viết bằng công thức nào?
- A.G = k - p
- B.k = c + v
- C.G = c + (v + m)
- D.G = k + m
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Chương 3 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
