Khác
CHƯƠNG 2-CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG (1)
40 câu45 phútSưu tầm2.400 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Tính đúng đắn trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là gì?
- A.Xuất phát điểm từ chính từ các yếu tố vật chất để giải thích về thế giới vật chất.
- B.Lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích về giới tự nhiên.
- C.Xuất phát từ kinh nghiệm thực tiễn.
- D.Cả ba phán đoán kia đều đúng.
Câu 2. (0,25 điểm)
Nhà triết học nào cho rằng cơ sở vật chất đầu tiên của thế giới là “nước”?
- A.Ta-lét.
- B.Anaximen.
- C.Heraclit.
- D.Đêmôcrit.
Câu 3. (0,25 điểm)
Nhà triết học nào cho rằng “lửa” là thực thể đầu tiên của thế giới?
- A.Ta-lét.
- B.Anaximen.
- C.Heraclit.
- D.Đêmôcrit.
Câu 4. (0,25 điểm)
Nhà triết học nào cho rằng “nguyên tử” là thực thể đầu tiên, quy định toàn bộ thế giới vật chất?
- A.Ta-lét.
- B.Anaximen.
- C.Heraclit.
- D.Đêmôcrit.
Câu 5. (0,25 điểm)
Quan niệm được coi là tiến bộ nhất về vật chất thời kỳ cổ đại là gì?
- A.“Nguyên tử”.
- B."Apeirôn”.
- C.“Đạo”.
- D.“Nước”.
Câu 6. (0,25 điểm)
Đồng nhất vật chất với “khối lượng”, đó là quan niệm về vật chất của các nhà triết học ở thời kỳ nào?
- A.Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại.
- B.Các nhà triết học duy vật biện chứng thời kỳ cổ đại.
- C.Các nhà triết học duy vật biện chứng.
- D.Các nhà triết học duy vật cận đại.
Câu 7. (0,25 điểm)
Trường phái triết học nào giải thích mọi hiện tượng của tự nhiên bằng sự tác động qua lại giữa “lực hút” và “lực đẩy”?
- A.Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.
- B.Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII.
- C.Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
- D.Chủ nghĩa duy tâm.
Câu 8. (0,25 điểm)
Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X; hiện tượng phóng xạ; điện tử (là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử). Theo V.I.Lênin điều đó chứng tỏ gì?
- A.Vật chất không tồn tại thực sự.
- B.Vật chất bị tan biến.
- C.Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi.
- D.Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được.
Câu 9. (0,25 điểm)
Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?
- A.Duy vật chất phác.
- B.Duy vật siêu hình.
- C.Duy vật biện chứng.
- D.Duy vật chất phác và duy vật siêu hình.
Câu 10. (0,25 điểm)
Phát minh khoa học nào đã chứng minh không gian, thời gian, khối lượng luôn biến đổi cùng với sự vận động của vật chất?
- A.Tia X của Rơnghen.
- B.Hiện tượng phóng xạ của Béccoren.
- C.Điện tử của Tômxơn.
- D.Thuyết Tương đối của Anhxtanh.
Câu 11. (0,25 điểm)
Ai là người đưa ra định nghĩa: "Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác"?
- A.C.Mác.
- B.Ph.Ăngghen.
- C.V.I.Lênin.
- D.L.V.Phoiobắc.
Câu 12. (0,25 điểm)
Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất và ý thức là gì?
- A.Vận động.
- B.Tồn tại khách quan.
- C.Phản ánh.
- D.Có khối lượng.
Câu 13. (0,25 điểm)
Từ định nghĩa vật chất của V.I.Lênin chúng ta rút ra được ý nghĩa phương pháp luận gì?
- A.Khắc phục những thiếu sót trong các quan điểm siêu hình, máy móc về vật chất, giải quyết triệt để vấn đề cơ bản của triết học.
- B.Định hướng cho sự phát triển của khoa học.
- C.Là cơ sở để xác định vật chất xã hội, để luận giải nguyên nhân cuối cùng của mọi biến đổi xã hội.
- D.Cả 3 phán đoán kia đều đúng.
Câu 14. (0,25 điểm)
Theo quan điểm duy vật biện chứng, quan điểm nào sau đây đúng?
- A.Vật chất là cái tồn tại.
- B.Vật chất là cái không tồn tại.
- C.Vật chất là cái tồn tại khách quan.
- D.Vật chất là cái tồn tại chủ quan.
Câu 15. (0,25 điểm)
Ý thức có tồn tại không? Tồn tại ở đâu?
- A.Không tồn tại.
- B.Có tồn tại, tồn tại khách quan.
- C.Có tồn tại, tồn tại chủ quan.
- D.Có tồn tại, tồn tại trong linh hồn.
Câu 16. (0,25 điểm)
Chủ nghĩa duy tâm quan niệm như thế nào về nguồn gốc của ý thức?
- A.Ý thức là nguyên thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất.
- B.Tuyệt đối hoá vai trò của lý tính, khẳng định thế giới "ý niệm", hay "ý niệm tuyệt đối" là bản thể, sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực.
- C.Tuyệt đối hoá vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất, "tiên thiên", sản sinh ra thế giới vật chất.
- D.Cả 3 phán đoán kia đều đúng.
Câu 17. (0,25 điểm)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình quan niệm như thế nào về nguồn gốc của ý thức?
- A.Phủ nhận tính chất siêu tự nhiên của ý thức, tinh thần.
- B.Xuất phát từ thế giới hiện thực để lý giải nguồn gốc của ý thức.
- C.Đồng nhất ý thức với vật chất, coi ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sản sinh ra.
- D.Cả 3 phán đoán kia đều đúng.
Câu 18. (0,25 điểm)
Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?
- A.Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.
- B.Đồng nhất vật chất với vật thể.
- C.Đồng nhất vật chất với năng lượng.
- D.Đồng nhất vật chất với ý thức.
Câu 19. (0,25 điểm)
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ý thức có mấy nguồn gốc, đó là nguồn gốc nào?
- A.Một, nguồn gốc tự nhiên.
- B.Một, nguồn gốc xã hội.
- C.Hai, nguồn gốc tự nhiên và thế giới khách quan.
- D.Hai, nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội.
Câu 20. (0,25 điểm)
48. Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?
- A.Ý thức có nguồn gốc từ thần thánh.
- B.Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất.
- C.Ý thức là cái vốn có trong bộ não con người.
- D.Hoạt động của bộ não cùng mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan là nguồn gốc tự nhiên của ý thức.
Câu 21. (0,25 điểm)
49. Cơ quan vật chất của ý thức là yếu tố nào?
- A.Bộ óc người.
- B.Thế giới khách quan.
- C.Thực tiễn.
- D.Thế giới vật chất.
Câu 22. (0,25 điểm)
Sự khác nhau cơ bản giữa hình thức phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác là ở chỗ nào?
- A.Tính ngẫu nhiên của phản ánh.
- B.Tính trung thực của phản ánh.
- C.Tính năng động, sáng tạo của phản ánh.
- D.Tính phụ thuộc tuyệt đối của phản ánh.
Câu 23. (0,25 điểm)
Hình thức phản ánh nào đặc trƣng cho vật chất vô sinh?
- A.Phản ánh lý – hóa.
- B.Phản ánh sinh học.
- C.Phản ánh tâm lý.
- D.Phản ánh năng động, sáng tạo.
Câu 24. (0,25 điểm)
Phản ánh nào mang tính thụ động, chƣa có định hƣớng lựa chọn của vật chất tác động?
- A.Phản ánh lý – hóa.
- B.Phản ánh sinh học.
- C.Phản ánh tâm lý.
- D.Phản ánh năng động, sáng tạo.
Câu 25. (0,25 điểm)
Hình thức phản ánh nào biểu hiện qua tính kích thích, tính cảm ứng, phản xạ?
- A.Phản ánh lý – hóa.
- B.Phản ánh sinh học.
- C.Phản ánh tâm lý.
- D.Phản ánh năng động, sáng tạo.
Câu 26. (0,25 điểm)
Phản ánh tâm lý là phản ánh của dạng vật chất nào?
- A.Vật chất vô sinh.
- B.Giới tự nhiên hữu sinh.
- C.Động vật có hệ thần kinh trung ương.
- D.Vật chất thì không thể có phản ánh tâm lý.
Câu 27. (0,25 điểm)
Phản ánh năng động, sáng tạo đặc trƣng cho dạng vật chất nào?
- A.Vật chất vô sinh.
- B.Giới tự nhiên hữu sinh.
- C.Động vật có hệ thần kinh trung ương.
- D.Bộ óc người.
Câu 28. (0,25 điểm)
Hình thức phản ánh nào chỉ có ở con người?
- A.Phản ánh lý – hóa.
- B.Phản ánh sinh học.
- C.Phản ánh tâm lý.
- D.Phản ánh năng động, sáng tạo.
Câu 29. (0,25 điểm)
Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là nhân tố nào?
- A.Bộ óc con người.
- B.Sự tác động của thế giới khách quan vào bộ óc con người.
- C.Lao động và ngôn ngữ.
- D.Hoạt động nghiên cứu khoa học.
Câu 30. (0,25 điểm)
Trong kết cấu của ý thức thì yếu tố nào là quan trọng nhất?
- A.Tri thức.
- B.Tình cảm.
- C.Ý chí.
- D.Tiềm thức, vô thức.
Câu 31. (0,25 điểm)
Trong kết cấu của ý thức, yếu tố nào thể hiện mặt năng động của ý thức?
- A.Tri thức.
- B.Ý chí.
- C.Tình cảm.
- D.Tiềm thức.
Câu 32. (0,25 điểm)
Đề cập đến thái độ của con ngƣời đối với đối tƣợng phản ánh là đề cập đến yếu tố nào trong kết cấu của ý thức?
- A.Tri thức.
- B.Ý chí.
- C.Tình cảm.
- D.Tiềm thức.
Câu 33. (0,25 điểm)
Tri thức kết hợp với tình cảm hình thành nên yếu tố nào?
- A.Niềm tin.
- B.Tự ý thức.
- C.Tiềm thức.
- D.Vô thức.
Câu 34. (0,25 điểm)
Yếu tố nào trong kết cấu của ý thức thể hiện sức mạnh bản thân mỗi con ngƣời nhằm thực hiện mục đích của mình?
- A.Tri thức.
- B.Ý chí
- C.Tình cảm
- D.Tiềm
Câu 35. (0,25 điểm)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức nhƣ thế nào?
- A.Vật chất là thực thể tồn tại độc lập và quyết định ý thức.
- B.Vật chất không tồn tại độc lập mà phụ thuộc vào ý thức.
- C.Vật chất và ý thức là hai thực thể độc lập, song song cùng tồn tại.
- D.Ý thức phụ thuộc vào vật chất nhưng nó có tính độc lập tương đối.
Câu 36. (0,25 điểm)
Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức tác động trở lại vật chất thông qua:
- A.Sự suy nghĩ của con người.
- B.Hoạt động thực tiễn.
- C.Hoạt động lý luận.
- D.Cả 3 phán đoán kia đều đúng.
Câu 37. (0,25 điểm)
Nội dung nào sau đây thể hiện ý thức có tính độc lập tƣơng đối và tác động trở lại vật chất?
- A.Ý thức không lệ thuộc một cách máy móc vào vật chất.
- B.Ý thức có thể làm biến đổi những điều kiện, hoàn cảnh vật chất.
- C.Ý thức chỉ đạo hành động của con người, nó có thể quyết định làm cho hoạt động con người đúng hay sai, thành hay bại.
- D.Cả 3 phán đoán kia đều đúng.
Câu 38. (0,25 điểm)
Từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức trên lập trƣờng duy vật biện chứng, chúng ta rút ra nguyên tắc triết học gì?
- A.Quan điểm khách quan.
- B.Quan điểm toàn diện.
- C.Quan điểm lịch sử - cụ thể.
- D.Quan điểm thực tiễn.
Câu 39. (0,25 điểm)
Theo quan điểm khách quan, nhận thức và hoạt động thực tiễn của chúng ta phải nhƣ thế nào?
- A.Phải xuất phát từ thực tế khách quan.
- B.Phát huy tính năng động chủ quan của con người.
- C.Phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan; đồng thời phải phát huy tính năng động chủ quan của con người.
- D.Tùy vào mỗi tình huống cụ thể mà nhận thức và hành động
Câu 40. (0,25 điểm)
Bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện nhƣ thế nào trong việc định ra chiến lược và sách lược cách mạng?
- A.Căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.
- B.Căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.
- C.Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.
- D.Căn cứ vào thực tiễn để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
CHƯƠNG 2-CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG (1) gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
