Bỏ qua tới nội dung

Khác

CHƢƠNG 3-CHỦ NGHĨA DUY VẬT LỊCH SỬ (1)

40 câu45 phútSưu tầm5.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong sản xuất xã hội loại hình sản xuất nào là cơ bản nhất?

  • A.Sản xuất vật chất.
  • B.Sản xuất tinh thần.
  • C.Sản xuất ra bản thân con người.
  • D.Các loại hình sản xuất có vai trò ngang nhau.

Câu 2. (0,25 điểm)

Để nhận thức và cải tạo xã hội cần phải xuất phát từ đâu?

  • A.Văn hoá.
  • B.Đời sống tinh thần của xã hội.
  • C.Nền sản xuất vật chất của xã hội.
  • D.Giáo dục.

Câu 3. (0,25 điểm)

Phạm trù nào biểu thị cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định?

  • A.Lực lượng sản xuất.
  • B.Quan hệ sản xuất.
  • C.Phương thức sản xuất.
  • D.Lao động.

Câu 4. (0,25 điểm)

Phương thức sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

  • A.Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng.
  • B.Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
  • C.Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
  • D.Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

Câu 5. (0,25 điểm)

Phương diện nào trong phương thức sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất vật chất?

  • A.Lực lượng sản xuất.
  • B.Quan hệ sản xuất.
  • C.Đối tượng lao động.
  • D.Tư liệu lao động.

Câu 6. (0,25 điểm)

Phương diện nào trong phương thức sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất?

  • A.Lực lượng sản xuất.
  • B.Quan hệ sản xuất.
  • C.Đối tượng lao động.
  • D.Tư liệu lao động.

Câu 7. (0,25 điểm)

Lực lượng sản xuất bao gồm những nhân tố nào?

  • A.Tư liệu sản xuất và người lao động.
  • B.Công cụ lao động và người lao động.
  • C.Đối tượng lao động và người lao động.
  • D.Đối tượng lao động và công cụ lao động.

Câu 8. (0,25 điểm)

Yếu tố nào được coi là nguồn lực cơ bản, vô tận và đặc biệt của sản xuất vật chất?

  • A.Người lao động.
  • B.Tư liệu sản xuất.
  • C.Công cụ lao động.
  • D.Phương tiện lao động.

Câu 9. (0,25 điểm)

Tư liệu sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

  • A.Con người và công cụ lao động.
  • B.Con người, công cụ lao động và đối tượng lao động.
  • C.Đối tượng lao động và tư liệu lao động.
  • D.Công cụ lao động và tư liệu lao động.

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong tư liệu sản xuất, yếu tố nào giữ vai trò quyết định đến năng suất lao động?

  • A.Người lao động.
  • B.Tư liệu lao động.
  • C.Công cụ lao động.
  • D.Phương tiện lao động.

Câu 11. (0,25 điểm)

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào là yếu tố “động nhất, cách mạng nhất”?

  • A.Người lao động.
  • B.Công cụ lao động.
  • C.Phương tiện lao động.
  • D.Tư liệu lao động.

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào là thước đo trình độ tác động, cải biến tự nhiên của con người?

  • A.Người lao động.
  • B.Công cụ lao động.
  • C.Phương tiện lao động.
  • D.Tư liệu lao động.

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?

  • A.Người lao động.
  • B.Công cụ lao động.
  • C.Phương tiện lao động.
  • D.Tư liệu lao động.

Câu 14. (0,25 điểm)

Ngày nay, nhân tố nào đã trở thành “lực lượng sản xuất trực tiếp”?

  • A.Khoa học.
  • B.Người công nhân.
  • C.Công cụ lao động.
  • D.Tư liệu sản xuất.

Câu 15. (0,25 điểm)

Quan hệ sản xuất không bao gồm quan hệ nào dưới đây?

  • A.Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.
  • B.Quan hệ trong tổ chức – quản lý quá trình sản xuất.
  • C.Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất.
  • D.Quan hệ tình cảm giữa nhà tư bản và công nhân.

Câu 16. (0,25 điểm)

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định các phương diện khác?

  • A.Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.
  • B.Quan hệ trong tổ chức – quản lý quá trình sản xuất.
  • C.Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất.
  • D.Cả ba đều có vai trò ngang nhau.

Câu 17. (0,25 điểm)

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào quy định địa vị kinh tế- xã hội của các tập đoàn người trong sản xuất?

  • A.Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.
  • B.Quan hệ trong tổ chức – quản lý quá trình sản xuất.
  • C.Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất.
  • D.Không quan hệ nào.

Câu 18. (0,25 điểm)

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào quyết định trực tiếp đến quy mô, tốc độ, hiệu quả của nền sản xuất; có khả năng đẩy nhanh hoặc kìm hãm sự phát triển của nền sản xuất xã hội?

  • A.Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.
  • B.Quan hệ trong tổ chức – quản lý quá trình sản xuất.
  • C.Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất.
  • D.Không quan hệ nào.

Câu 19. (0,25 điểm)

Quy luật nào là quy luật cơ bản nhất của sự vận động và phát triển xã hội?

  • A.Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
  • B.Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
  • C.Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.
  • D.Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên, do đó không bị chi phối bởi quy luật nào.

Câu 20. (0,25 điểm)

Quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thể hiện như thế nào?

  • A.Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất, lực lượng sản xuất tác động trở lại quan hệ sản xuất.
  • B.Không cái nào quyết định cái nào.
  • C.Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất; quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất.
  • D.Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất.

Câu 21. (0,25 điểm)

Sự vận động và phát triển của phương thức sản xuất bắt đầu từ sự biến đổi của yếu tố nào?

  • A.Lực lượng sản xuất.
  • B.Quan hệ sản xuất.
  • C.Cả lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
  • D.Không có yếu tố nào.

Câu 22. (0,25 điểm)

Cơ sở hạ tầng là gì?

  • A.Đó là đường sá, cầu tàu, bến cảng...phục vụ cho nhiệm vụ phát triển kinh tế của một quốc gia.
  • B.Đó là toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.
  • C.Đó là toàn bộ cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã hội.
  • D.Đó là toàn bộ đời sống vật chất của xã hội.

Câu 23. (0,25 điểm)

Bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai cấp là bộ phận nào?

  • A.Nhà nước.
  • B.Tôn giáo.
  • C.Đạo đức.
  • D.Triết học.

Câu 24. (0,25 điểm)

Theo V.I.Lênin, quan hệ nào là quan hệ cơ bản và chủ yếu quyết định trực tiếp đến địa vị kinh tế - xã hội của các giai cấp?

  • A.Quan hệ kinh tế - vật chất.
  • B.Quan hệ tổ chức, quản lý.
  • C.Quan hệ phân phối.
  • D.Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.

Câu 25. (0,25 điểm)

Giai cấp là một phạm trù kinh tế - xã hội, giai cấp có tính chất gì?

  • A.Tính di truyền.
  • B.Tính vĩnh viễn.
  • C.Tính chu kỳ.
  • D.Tính lịch sử.

Câu 26. (0,25 điểm)

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện giai cấp là gì?

  • A.Sự phát triển của lực lượng sản xuất làm cho năng suất lao động tăng lên, xuất hiện "của dư".
  • B.Sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
  • C.Các cuộc chiến tranh, những thủ đoạn cướp bóc, những hành vi bạo lực trong xã hội.
  • D.Cả ba phương án kia đều đúng.

Câu 27. (0,25 điểm)

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, nguyên nhân trực tiếp của sự xuất hiện giai cấp là gì?

  • A.Sự phát triển của lực lượng sản xuất làm cho năng suất lao động tăng lên, xuất hiện "của dư".
  • B.Sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
  • C.Các cuộc chiến tranh, những thủ đoạn cướp bóc, những hành vi bạo lực trong xã hội.
  • D.Cả ba phương án kia đều đúng.

Câu 28. (0,25 điểm)

Giai cấp xuất hiện bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?

  • A.Cộng sản nguyên thuỷ.
  • B.Chiếm hữu nô lệ.
  • C.Phong kiến.
  • D.Tư bản chủ nghĩa.

Câu 29. (0,25 điểm)

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, kết cấu xã hội - giai cấp do yếu tố nào quy định?

  • A.Trình độ phát triển của phương thức sản xuất.
  • B.Trình độ văn minh của xã hội.
  • C.Nhà nước.
  • D.Thể chế chính trị.

Câu 30. (0,25 điểm)

Căn cứ vào đâu để phân chia giai cấp thành giai cấp cơ bản và giai cấp không cơ bản?

  • A.Vào hệ tư tưởng.
  • B.Vào cương lĩnh, đường lối chính trị của giai cấp đó.
  • C.Vào số lượng.
  • D.Vào phương thức sản xuất mà giai cấp đó đại diện.

Câu 31. (0,25 điểm)

Giai cấp cơ bản là giai cấp:

  • A.Có hệ tư tưởng tiến bộ.
  • B.Có cương lĩnh, đường lối chính trị đúng đắn, khoa học.
  • C.Có số lượng rất đông trong xã hội.
  • D.Gắn với phương thức sản xuất thống trị.

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong xã hội có giai cấp, đấu tranh giai cấp chủ yếu và trước hết là cuộc đấu tranh giữa các lực lượng nào?

  • A.Hai giai cấp cơ bản đại diện cho phương thức sản xuất thống trị.
  • B.Hai giai cấp không cơ bản đại diện cho phương thức sản xuất tàn dư.
  • C.Hai giai cấp không cơ bản đại diện cho phương thức sản xuất mầm mống.
  • D.Hai giai cấp có tư tưởng khác nhau trong xã hội.

Câu 33. (0,25 điểm)

Mục đích cao nhất mà một cuộc đấu tranh giai cấp cần đạt được là gì?

  • A.Giải phóng lực lượng sản xuất khỏi sự kìm hãm của những quan hệ sản xuất đã lỗi thời, tạo điều kiện để đẩy nhanh sự phát triển của lực lượng sản xuất và phát triển xã hội.
  • B.Đánh đổ giai cấp thống trị áp bức, bóc lột.
  • C.Điều hòa mâu thuẫn giữa các giai cấp.
  • D.Cả ba phương án kia đều đúng.

Câu 34. (0,25 điểm)

Trong đấu tranh giai cấp, cơ sở quan trọng nhất của liên minh giai cấp là gì?

  • A.Sự thống nhất về tư tưởng.
  • B.Sự thống nhất về lợi ích cơ bản.
  • C.Sự thống nhất về ý thức chính trị.
  • D.Sự thống nhất về trình độ.

Câu 35. (0,25 điểm)

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, vai trò của đấu tranh giai cấp là gì?

  • A.Đấu tranh giai cấp là động lực trực tiếp quyết định sự phát triển của xã hội.
  • B.Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực cho sự phát triển xã hội.
  • C.Đấu tranh giai cấp kìm hãm sự phát triển của xã hội.
  • D.Đấu tranh giai cấp là động lực trực tiếp, quan trọng của lịch sử trong điều kiện có giai cấp đối kháng.

Câu 36. (0,25 điểm)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp cơ bản có lợi ích đối lập nhau trong một phương thức sản xuất là biểu hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn nào?

  • A.Mâu thuẫn giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.
  • B.Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
  • C.Mâu thuẫn giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.
  • D.Cả ba phương án kia đều đúng.

Câu 37. (0,25 điểm)

Theo quan điểm C.Mác – Ph.Ăngghen, khi chưa có chính quyền, cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản diễn ra với các hình thức nào? Chọn phương án sai.

  • A.Đấu tranh kinh tế.
  • B.Đấu tranh chính trị.
  • C.Đấu tranh tư tưởng.
  • D.Đấu tranh quân sự.

Câu 38. (0,25 điểm)

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, khi chưa có chính quyền, hình thức đấu tranh nào là cao nhất trong đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản?

  • A.Đấu tranh kinh tế.
  • B.Đấu tranh chính trị.
  • C.Đấu tranh tư tưởng.
  • D.Cả ba phương án kia đều đúng.

Câu 39. (0,25 điểm)

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, khi giai cấp vô sản chưa có chính quyền, việc tuyên truyền cổ động; đấu tranh trên lĩnh vực báo chí; đấu tranh trên lĩnh vực văn hoá nghệ thuật, là những biểu hiện của hình thức đấu tranh nào?

  • A.Đấu tranh kinh tế.
  • B.Đấu tranh chính trị.
  • C.Đấu tranh tư tưởng.
  • D.Cả ba phương án kia đều đúng.

Câu 40. (0,25 điểm)

Hãy chọn quan điểm đúng về Chủ nghĩa duy vật lịch sử?

  • A.Là học thuyết nghiên cứu về lịch sử loài người.
  • B.Là học thuyết nghiên cứu về các dạng vật chất trong lịch sử.
  • C.Là học thuyết nghiên cứu những quy luật, những động lực phát triển xã hội.
  • D.Là học thuyết nghiên cứu về các trường phái của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

CHƢƠNG 3-CHỦ NGHĨA DUY VẬT LỊCH SỬ (1) gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.