Bỏ qua tới nội dung

Khác

câu đầu

20 câu45 phútSưu tầm2.000 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    20 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    20 câu · 0,5 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,5 điểm)

Chất ức chế phức hợp I trong chuỗi vận chuyển điện tử là gì?

  • A.Antimicin A
  • B.HS-
  • C.CN-
  • D.rotenon

Câu 2. (0,5 điểm)

Loại lactat dehydrogenase (LDH) nào được gọi là isozym kiểu tim?

  • A.LDH1
  • B.LDH2
  • C.LDH4
  • D.LDH5

Câu 3. (0,5 điểm)

Tính chất nào của protein được ứng dụng trong phát hiện protein trong nước tiểu?

  • A.Tính chất biến tính
  • B.Tính chất lưỡng tính
  • C.Tính chất hòa tan
  • D.Tính chất kết tủa

Câu 4. (0,5 điểm)

Khi tổ chức cơ thể bị thiếu oxy tạm thời, cơ chất nào tích tụ trong cơ?

  • A.Citrate
  • B.Lactate
  • C.Pyruvate
  • D.Glucose

Câu 5. (0,5 điểm)

Peptid nào sau đây có vai trò gây hạ đường máu?

  • A.Vasopressin
  • B.Insulin
  • C.Glucagon
  • D.Oxytocin

Câu 6. (0,5 điểm)

Xét nghiệm nào sau đây tăng rất cao ở bệnh nhân viêm gan virus cấp nhưng chỉ tăng nhẹ hoặc bình thường ở bệnh nhân xơ gan?

  • A.Bilirubin liên hợp
  • B.γ-globulin
  • C.Albumin
  • D.AST và ALT

Câu 7. (0,5 điểm)

Một vận động viên marathon sau cuộc đua 42 km, xét nghiệm CK: 3500 U/L (bình thường < 170 U/L), vận động viên không có đau ngực, điện tâm đồ bình thường. Giải thích sự thay đổi CK hợp lý nhất?

  • A.Sốc tim
  • B.Tổn thương cơ xương do vận cơ quá mức
  • C.Viêm cơ tim
  • D.Nhồi máu cơ tim

Câu 8. (0,5 điểm)

Điều nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa năng lượng của chu trình acid citric?

  • A.Chu trình tạo NADH và FADH₂, cung cấp điện tử cho chuỗi hô hấp, sinh nhiều ATP
  • B.Chu trình chỉ đóng vai trò dự trữ năng lượng dưới dạng glycogen
  • C.Chu trình trực tiếp tạo ra nhiều ATP nhờ phản ứng phosphoryl hóa mức cơ chất
  • D.Chu trình chỉ có chức năng oxy hóa

Câu 9. (0,5 điểm)

Trong viêm tụy cấp, amylase huyết tương bắt đầu tăng từ thời điểm nào?

  • A.30 phút - 1 giờ sau khởi phát
  • B.24 - 48 giờ sau khởi phát
  • C.2 - 12 giờ sau khởi phát
  • D.5-7 ngày sau khởi phát

Câu 10. (0,5 điểm)

Xét nghiệm nào để hỗ trợ chẩn đoán bệnh vàng da/tắc mật?

  • A.Amylase, lipase
  • B.Bilirubin toàn phần, bilirubin liên hợp
  • C.Myoglobin, Troponin I
  • D.Protein, albumin

Câu 11. (0,5 điểm)

Chất ức chế phức hợp IV chuỗi vận chuyển điện tử là gì?

  • A.Antimicin A
  • B.DNP
  • C.CN-
  • D.Rotenon

Câu 12. (0,5 điểm)

Thiếu hụt peptid nào sau đây gây bệnh đái tháo nhạt?

  • A.Insulin
  • B.Glucagon
  • C.Vasopressin
  • D.Oxytocin

Câu 13. (0,5 điểm)

Xét nghiệm có giá trị nhất để hỗ trợ chẩn đoán nhồi máu cơ tim?

  • A.Protein
  • B.Myoglobin
  • C.Troponin C
  • D.Troponin T

Câu 14. (0,5 điểm)

Cơ chế tác dụng của thuốc hạ áp nhóm ức chế men chuyển?

  • A.Ức chế hỗn hợp
  • B.Ức chế phi cạnh tranh
  • C.Ức chế không cạnh tranh
  • D.Ức chế cạnh tranh

Câu 15. (0,5 điểm)

Bệnh nhân bị co giật kéo dài, xét nghiệm CK toàn phần tăng mạnh, CK-MB bình thường. Giải thích sự thay đổi phù hợp nhất?

  • A.Bệnh gan cấp
  • B.Viêm cơ tim
  • C.Nhồi máu cơ tim sau co giật
  • D.Tổn thương cơ xương lan tỏa do tăng vận cơ

Câu 16. (0,5 điểm)

Yếu tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến vận tốc xúc tác của enzym?

  • A.Nồng độ cơ chất
  • B.pH
  • C.Nồng độ enzym
  • D.Nhiệt độ

Câu 17. (0,5 điểm)

Peptid nào sau đây có vai trò gây tăng co bóp cơ tử cung?

  • A.Insulin
  • B.Vasopressin
  • C.Glucagon
  • D.Oxytocin

Câu 18. (0,5 điểm)

Chất ức chế không cạnh tranh có đặc điểm nào sau đây?

  • A.Có thể khắc phục được tình trạng ức chế khi tăng nồng độ cơ chất
  • B.Không khắc phục được tình trạng ức chế khi tăng nồng độ cơ chất
  • C.Cạnh tranh với trung tâm hoạt động của enzym
  • D.Có cấu trúc phân tử giống với cơ chất

Câu 19. (0,5 điểm)

Xét nghiệm nào có giá trị nhất để hỗ trợ chẩn đoán nhồi máu cơ tim?

  • A.ALT, AST
  • B.CK; CK-MB
  • C.Amylase, lipase
  • D.LDH; LDH1

Câu 20. (0,5 điểm)

Vai trò của phức hợp IV (cytochrome c oxidase) trong chuỗi vận chuyển electron là gì?

  • A.Chuyển electron từ cytochrome c đến O₂ để tạo H₂O
  • B.Chuyển electron từ FADH₂ đến CoQ
  • C.Giảm O₂ thành O₃
  • D.Bơm proton từ chất nền ra ngoài ty thể

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

câu đầu gồm 20 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.