Khác
C2
25 câu45 phútSưu tầm5.700 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Theo C.Mác, hàng hóa được định nghĩa là gì?
- A.Sản phẩm của tự nhiên được con người sử dụng.
- B.Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu con người thông qua trao đổi, mua bán.
- C.Sản phẩm được sản xuất để tích lũy giá trị.
- D.Sản phẩm có giá trị sử dụng cao.
Câu 2. (0,4 điểm)
Hàng hóa có những thuộc tính cơ bản nào?
- A.Giá trị và độ bền.
- B.Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi.
- C.Giá trị sử dụng và giá trị.
- D.Giá trị và tính hữu ích.
Câu 3. (0,4 điểm)
Giá trị sử dụng của hàng hóa được quyết định bởi yếu tố nào?
- A.Số lượng hàng hóa trên thị trường.
- B.Công dụng của hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu của con người.
- C.Giá trị trao đổi của hàng hóa.
- D.Hao phí lao động để sản xuất ra hàng hóa.
Câu 4. (0,4 điểm)
Bản chất của tiền tệ là gì?
- A.Một loại hàng hóa thông thường.
- B.Một công cụ thanh toán do nhà nước phát hành.
- C.Hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác.
- D.Một đơn vị đo lường giá trị.
Câu 5. (0,4 điểm)
Các hình thái giá trị trao đổi phát triển trải qua mấy hình thái cơ bản?
- A.Hai
- B.Ba
- C.Bốn
- D.Năm
Câu 6. (0,4 điểm)
Hình thái tiền tệ xuất hiện khi nào?
- A.Khi nhà nước ban hành tiền.
- B.Khi vật ngang giá chung được cố định ở vàng và bạc.
- C.Khi có sự trao đổi hàng hóa.
- D.Khi xuất hiện thị trường.
Câu 7. (0,4 điểm)
Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào khi năng suất lao động tăng lên?
- A.Tăng lên.
- B.Giảm xuống.
- C.Không đổi.
- D.Thay đổi không theo quy luật.
Câu 8. (0,4 điểm)
Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của?
- A.Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
- B.Nền kinh tế thị trường.
- C.Nền kinh tế tự cung tự cấp.
- D.Cả ba loại hình kinh tế trên.
Câu 9. (0,4 điểm)
Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào?
- A.Giá trị sử dụng của hàng hóa.
- B.Hao phí lao động xã hội cần thiết.
- C.Giá trị trao đổi của hàng hóa.
- D.Nhu cầu của thị trường.
Câu 10. (0,4 điểm)
Trong sản xuất, quy luật giá trị yêu cầu điều gì về hao phí lao động cá biệt?
- A.Phải luôn lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.
- B.Phải luôn nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.
- C.Phải luôn nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.
- D.Không có yêu cầu cụ thể.
Câu 11. (0,4 điểm)
Trong lưu thông, quy luật giá trị yêu cầu điều gì?
- A.Hàng hóa phải được bán với giá cao nhất.
- B.Hàng hóa phải được bán với giá thấp nhất.
- C.Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá.
- D.Lưu thông hàng hóa phải tạo ra lợi nhuận tối đa.
Câu 12. (0,4 điểm)
Nguyên tắc ngang giá trong trao đổi hàng hóa được hiểu như thế nào?
- A.Giá cả luôn bằng giá trị.
- B.Giá cả luôn cao hơn giá trị.
- C.Giá cả có thể bằng giá trị hoặc có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó.
- D.Giá cả luôn thấp hơn giá trị.
Câu 13. (0,4 điểm)
Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện qua những yếu tố nào?
- A.Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hóa.
- B.Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất.
- C.Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền.
- D.Cả A, B và C đều đúng.
Câu 14. (0,4 điểm)
Theo quy luật giá trị, khi hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, người sản xuất sẽ như thế nào?
- A.Bị thua lỗ.
- B.Thu được lợi nhuận và trở nên giàu.
- C.Hòa vốn.
- D.Không có sự thay đổi.
Câu 15. (0,4 điểm)
Điều gì xảy ra khi hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết?
- A.Người sản xuất sẽ thu được lợi nhuận lớn.
- B.Người sản xuất sẽ hòa vốn.
- C.Người sản xuất sẽ thua lỗ.
- D.Không có ảnh hưởng gì.
Câu 16. (0,4 điểm)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa?
- A.Năng suất lao động.
- B.Mức độ phức tạp của lao động.
- C.Cường độ lao động.
- D.Thời gian lao động xã hội cần thiết.
Câu 17. (0,4 điểm)
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là thuộc tính tự nhiên của hàng hóa?
- A.Giá trị.
- B.Giá trị sử dụng.
- C.Giá trị trao đổi.
- D.Giá cả.
Câu 18. (0,4 điểm)
Tiền tệ phản ánh điều gì?
- A.Quan hệ chính trị giữa các quốc gia.
- B.Lao động xã hội và biểu hiện quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất và trao đổi hàng hóa.
- C.Nhu cầu tiêu dùng của xã hội.
- D.Sự phát triển của khoa học và công nghệ.
Câu 19. (0,4 điểm)
Quy luật giá trị chỉ tồn tại trong điều kiện nào?
- A.Nền kinh tế tự nhiên.
- B.Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
- C.Nền sản xuất và trao đổi hàng hóa.
- D.Mọi loại hình kinh tế.
Câu 20. (0,4 điểm)
Khi năng suất lao động tăng, điều gì xảy ra với lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa?
- A.Lượng giá trị tăng.
- B.Lượng giá trị giảm.
- C.Lượng giá trị không đổi.
- D.Lượng giá trị có thể tăng hoặc giảm.
Câu 21. (0,4 điểm)
Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi yếu tố nào?
- A.Giá trị sử dụng của hàng hóa.
- B.Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa.
- C.Độ khan hiếm của hàng hóa.
- D.Thương hiệu của hàng hóa.
Câu 22. (0,4 điểm)
Điều gì không phải là bản chất của tiền tệ?
- A.Hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác.
- B.Phản ánh lao động xã hội.
- C.Biểu hiện quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất và trao đổi hàng hóa.
- D.Công cụ để nhà nước điều hành kinh tế.
Câu 23. (0,4 điểm)
Khi nào thì người sản xuất sẽ thu được lợi nhuận theo quy luật giá trị?
- A.Khi hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.
- B.Khi hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.
- C.Khi hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.
- D.Khi giá cả thị trường cao hơn giá trị hàng hóa.
Câu 24. (0,4 điểm)
Giá trị sử dụng của hàng hóa thể hiện điều gì?
- A.Giá trị trao đổi của hàng hóa.
- B.Công dụng của hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu của con người.
- C.Hao phí lao động để sản xuất ra hàng hóa.
- D.Giá trị kinh tế của hàng hóa.
Câu 25. (0,4 điểm)
Trong nền kinh tế thị trường, quy luật nào đóng vai trò là quy luật kinh tế cơ bản?
- A.Quy luật cung cầu.
- B.Quy luật cạnh tranh.
- C.Quy luật giá trị.
- D.Quy luật lưu thông tiền tệ.
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
C2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
