Bỏ qua tới nội dung

Khác

Biểu mô 4

25 câu45 phútSưu tầm1.300 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Tế bào biểu mô có thể biến đổi thành những dạng nào sau đây?

  • A.Tế bào cơ - biểu mô
  • B.Tế bào thần kinh nội tiết
  • C.Tế bào nội tiết ở ruột
  • D.Cả A, B và C đều đúng

Câu 2. (0,4 điểm)

Tế bào cơ - biểu mô có đặc điểm nào sau đây?

  • A.Có khả năng co rút
  • B.Bao quanh các nang tuyến của tuyến nước bọt
  • C.Thúc đẩy các tế bào chế tiết đưa các sản phẩm vào lòng tuyến
  • D.Cả A, B và C đều đúng

Câu 3. (0,4 điểm)

Tế bào thần kinh - nội tiết còn được gọi là gì?

  • A.Tế bào vị giác
  • B.Tế bào cảm giác
  • C.Tế bào tiết dịch
  • D.Tế bào vận động

Câu 4. (0,4 điểm)

Tế bào nội tiết ở ruột tiết ra những chất gì?

  • A.Serotonin
  • B.Enteroglucagon
  • C.Gastrin
  • D.Cả A, B và C đều đúng

Câu 5. (0,4 điểm)

Sản phẩm chế tiết của tế bào nội tiết được giải phóng vào đâu?

  • A.Lòng ruột
  • B.Lớp đệm
  • C.Máu
  • D.Ống tiêu hóa

Câu 6. (0,4 điểm)

Biểu mô được đổi mới nhờ quá trình nào?

  • A.Nguyên phân
  • B.Giảm phân
  • C.Gián phân
  • D.Phân bào trực tiếp

Câu 7. (0,4 điểm)

Điều gì xảy ra với các tế bào trên mặt biểu mô ở biểu bì da?

  • A.Chết đi
  • B.Biệt hóa
  • C.Hóa sừng
  • D.Phân chia

Câu 8. (0,4 điểm)

Lớp tế bào hóa sừng có vai trò gì?

  • A.Tạo sắc tố da
  • B.Bảo vệ các tế bào lớp sâu của biểu mô
  • C.Cung cấp dinh dưỡng cho biểu mô
  • D.Loại bỏ chất thải

Câu 9. (0,4 điểm)

Các tế bào của lớp đáy biểu mô thực hiện quá trình nào để thay thế các tế bào đã mất?

  • A.Chết theo chương trình
  • B.Phân chia
  • C.Biệt hóa
  • D.Thoái hóa

Câu 10. (0,4 điểm)

Điều gì xảy ra với các tế bào biểu mô khi càng lên phía trên?

  • A.Phân chia mạnh mẽ hơn
  • B.Dần hóa sừng
  • C.Biệt hóa thành các loại tế bào khác
  • D.Chết đi nhanh chóng

Câu 11. (0,4 điểm)

Ở ruột non, tế bào bị hủy hoại và tế bào ở giai đoạn cuối của đời sống diễn ra ở đâu?

  • A.Phần đáy của nhung mao ruột
  • B.Phần ngọn của nhung mao ruột
  • C.Toàn bộ niêm mạc ruột
  • D.Các tuyến Lieberkuhn

Câu 12. (0,4 điểm)

Tế bào nào thay thế cho các tế bào bị hủy hoại ở ruột non?

  • A.Tế bào Paneth
  • B.Tế bào goblet
  • C.Tế bào tuyến Lieberkuhn
  • D.Tế bào M

Câu 13. (0,4 điểm)

Tỉ lệ tế bào mất đi và tế bào mới sinh ở ruột non như thế nào?

  • A.Rất thấp
  • B.Trung bình
  • C.Rất cao
  • D.Không đổi

Câu 14. (0,4 điểm)

Biểu mô phủ các nhung mao ruột non được thay thế hoàn toàn trong khoảng thời gian bao lâu?

  • A.Vài giờ
  • B.Vài ngày
  • C.Vài tuần
  • D.Vài tháng

Câu 15. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây đúng với biểu mô đường hô hấp?

  • A.Tế bào có đời sống ngắn
  • B.Tỉ lệ đổi mới tế bào nhanh
  • C.Sự thoái hóa tế bào diễn ra mạnh mẽ
  • D.Tế bào có đời sống dài

Câu 16. (0,4 điểm)

Tỉ lệ đổi mới tế bào ở biểu mô đường hô hấp như thế nào so với ruột non?

  • A.Nhanh hơn
  • B.Chậm hơn
  • C.Tương đương
  • D.Không xác định

Câu 17. (0,4 điểm)

Trong quá trình lành vết thương da, các tế bào biểu mô ở mép vết thương làm gì?

  • A.Chết đi
  • B.Tăng cường gián phân
  • C.Giảm phân
  • D.Biệt hóa thành tế bào khác

Câu 18. (0,4 điểm)

Các tế bào mới sinh tiến vào che phủ vết thương như thế nào?

  • A.Tạo thành một lớp dày ngay lập tức
  • B.Tạo thành một hoặc hai hàng tế bào
  • C.Thay thế hoàn toàn lớp tế bào cũ
  • D.Co lại để kéo mép vết thương lại gần nhau

Câu 19. (0,4 điểm)

Quá trình phục hồi biểu mô sau khi lành vết thương diễn ra như thế nào?

  • A.Biểu mô co lại để đóng vết thương
  • B.Biểu mô được phục hồi với chiều dày bình thường
  • C.Biểu mô bị sẹo hóa
  • D.Biểu mô không thể phục hồi hoàn toàn

Câu 20. (0,4 điểm)

Tế bào cơ - biểu mô chứa những loại protein nào trong bào tương?

  • A.Actin và collagen
  • B.Myosin và keratin
  • C.Xơ actin và xơ myosin
  • D.Elastin và fibronectin

Câu 21. (0,4 điểm)

Tế bào thần kinh nội tiết có chức năng gì?

  • A.Điều khiển vận động
  • B.Truyền tín hiệu hóa học
  • C.Cảm nhận kích thích
  • D.Tiết ra enzyme tiêu hóa

Câu 22. (0,4 điểm)

Nguồn gốc của tế bào nội tiết ở ruột là từ đâu?

  • A.Tế bào thần kinh
  • B.Tế bào cơ
  • C.Tế bào biểu mô
  • D.Tế bào máu

Câu 23. (0,4 điểm)

Điều gì quyết định tỉ lệ đổi mới của mỗi loại biểu mô?

  • A.Loại tế bào
  • B.Vị trí trong cơ thể
  • C.Chức năng của biểu mô
  • D.Cả A, B và C đều đúng

Câu 24. (0,4 điểm)

Ý nghĩa của việc tế bào biểu mô liên tục đổi mới là gì?

  • A.Giúp cơ thể tăng trưởng
  • B.Duy trì chức năng và bảo vệ cơ thể
  • C.Tạo ra các loại tế bào mới
  • D.Loại bỏ chất thải

Câu 25. (0,4 điểm)

Các tế bào biểu mô ở mép vết thương cung cấp tế bào mới sinh bằng cách nào?

  • A.Hấp thụ các tế bào xung quanh
  • B.Biệt hóa thành tế bào mới
  • C.Tăng cường gián phân
  • D.Co lại để che phủ vết thương

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Biểu mô 4 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.