Khác
Biểu mô 3
24 câu45 phútSưu tầm1.500 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
24 câu trắc nghiệm một lựa chọn
24 câu · 0,42 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,42 điểm)
Dựa vào chức năng, biểu mô được chia thành mấy loại chính?
- A.Một loại: Biểu mô liên kết
- B.Hai loại: Biểu mô phủ và biểu mô tuyến
- C.Ba loại: Biểu mô nâng đỡ, biểu mô thần kinh và biểu mô cơ
- D.Bốn loại: Biểu mô trụ, biểu mô vuông, biểu mô lát và biểu mô chuyển tiếp
Câu 2. (0,42 điểm)
Biểu mô phủ có chức năng chính là gì?
- A.Che phủ mặt ngoài cơ thể và lót mặt trong các cơ quan rỗng
- B.Tạo ra các chất tiết như hormone và enzyme
- C.Nâng đỡ các cơ quan và mô khác
- D.Dẫn truyền xung động thần kinh
Câu 3. (0,42 điểm)
Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về biểu mô đơn?
- A.Được tạo thành từ nhiều lớp tế bào xếp chồng lên nhau
- B.Được tạo thành từ một hàng tế bào
- C.Có các tế bào hình trụ cao hơn chiều ngang
- D.Có khả năng thay đổi hình dạng tùy thuộc vào tình trạng căng giãn
Câu 4. (0,42 điểm)
Biểu mô lát đơn thường được tìm thấy ở đâu?
- A.Bề mặt da
- B.Mặt trong thành tai trong màng
- C.Niêm mạc dạ dày
- D.Ống thận
Câu 5. (0,42 điểm)
Biểu mô lát đơn còn được gọi là biểu mô trượt vì sao?
- A.Nó có khả năng thay đổi hình dạng khi bị kéo giãn
- B.Nó có khả năng di chuyển các chất trên bề mặt
- C.Mặt của nó nhẵn bóng, giúp các tạng chuyển động dễ dàng
- D.Nó có khả năng chống lại sự cọ xát
Câu 6. (0,42 điểm)
Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về biểu mô vuông đơn?
- A.Tế bào hình trụ, nhân nằm ở đáy
- B.Tế bào hình khối vuông, nhân nằm giữa
- C.Tế bào dẹt, nhân hơi lồi vào lòng khoang
- D.Tế bào có nhiều hàng, lớp trên cùng dẹt
Câu 7. (0,42 điểm)
Biểu mô vuông đơn có thể được tìm thấy ở đâu?
- A.Bề mặt da
- B.Niêm mạc ruột
- C.Mặt tự do của buồng trứng
- D.Thực quản
Câu 8. (0,42 điểm)
Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về biểu mô trụ đơn?
- A.Tế bào hình vuông, nhân nằm giữa
- B.Tế bào hình trụ, nhân nằm phía cực đáy
- C.Tế bào dẹt, nhân nằm ở giữa
- D.Tế bào có nhiều hàng, lớp trên cùng hình trụ
Câu 9. (0,42 điểm)
Biểu mô trụ đơn thường lợp mặt trong của cơ quan nào?
- A.Bàng quang
- B.Thực quản
- C.Ống tiêu hóa
- D.Bề mặt da
Câu 10. (0,42 điểm)
Biểu mô nào sau đây có thể được hình thành từ nhiều loại tế bào trụ khác nhau?
- A.Biểu mô của niêm mạc dạ dày
- B.Biểu mô ống cổ tử cung
- C.Biểu mô ruột
- D.Biểu mô phế quản
Câu 11. (0,42 điểm)
Đâu là đặc điểm chung của biểu mô tầng?
- A.Chỉ có một lớp tế bào
- B.Các tế bào đều có hình vuông
- C.Được tạo thành bởi hai hoặc nhiều lớp tế bào chồng lên nhau
- D.Nhân tế bào nằm ở đáy
Câu 12. (0,42 điểm)
Biểu mô lát tầng được phân loại dựa vào yếu tố nào?
- A.Hình dạng tế bào ở lớp đáy
- B.Hình dạng tế bào ở lớp trên cùng
- C.Số lượng lớp tế bào
- D.Kích thước tế bào
Câu 13. (0,42 điểm)
Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở biểu mô lát tầng sừng hóa?
- A.Nhiều lớp tế bào
- B.Các tế bào lớp trên cùng dẹt
- C.Có lớp keratin (lớp sừng)
- D.Có khả năng tái tạo
Câu 14. (0,42 điểm)
Lớp nào của biểu bì da có khả năng sinh sản để đổi mới biểu mô?
- A.Lớp sừng
- B.Lớp hạt
- C.Lớp đáy
- D.Lớp bóng
Câu 15. (0,42 điểm)
Biểu mô lát tầng không sừng hóa lợp thành các khoang nào sau đây?
- A.Khoang miệng, thực quản, âm đạo
- B.Bề mặt da
- C.Bàng quang
- D.Ống tiêu hóa
Câu 16. (0,42 điểm)
Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về biểu mô vuông tầng?
- A.Chỉ có một lớp tế bào vuông
- B.Hai hàng tế bào trở lên, hàng trên cùng là tế bào vuông
- C.Các tế bào có hình trụ cao
- D.Các tế bào dẹt xếp thành nhiều lớp
Câu 17. (0,42 điểm)
Biểu mô trụ tầng được tìm thấy ở đâu?
- A.Bàng quang
- B.Màng tiếp hợp mi mắt
- C.Niêm mạc ruột
- D.Da
Câu 18. (0,42 điểm)
Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của biểu mô trụ giả tầng?
- A.Các tế bào đều cao bằng nhau
- B.Các tế bào xếp thành nhiều hàng rõ rệt
- C.Cực đáy của tất cả các tế bào đều sát với màng đáy
- D.Chỉ có một loại tế bào hình trụ
Câu 19. (0,42 điểm)
Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển lợp phần lớn đường dẫn khí của bộ máy nào?
- A.Tiêu hóa
- B.Bài tiết
- C.Hô hấp
- D.Sinh dục
Câu 20. (0,42 điểm)
Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của biểu mô chuyển tiếp?
- A.Chỉ có một lớp tế bào
- B.Các tế bào có hình dạng không thay đổi
- C.Các tế bào có khả năng biến đổi hình dáng rõ ràng
- D.Các tế bào luôn dẹt
Câu 21. (0,42 điểm)
Trong biểu mô chuyển tiếp, lớp tế bào nào sát màng đáy có hình khối vuông hay hình trụ?
- A.Lớp đáy
- B.Lớp giữa
- C.Lớp bề mặt
- D.Tất cả các lớp
Câu 22. (0,42 điểm)
Biểu mô tuyến được định nghĩa như thế nào?
- A.Là loại mô chỉ có chức năng bảo vệ
- B.Là loại mô có khả năng co giãn
- C.Là loại mô có khả năng chế tiết
- D.Là loại mô chỉ có ở bề mặt da
Câu 23. (0,42 điểm)
Quá trình chế tiết bao gồm những giai đoạn nào?
- A.Hấp thụ, biến đổi, tích trữ và bài xuất
- B.Chỉ hấp thụ và bài xuất
- C.Chỉ biến đổi và tích trữ
- D.Chỉ hấp thụ và biến đổi
Câu 24. (0,42 điểm)
Tuyến nào sau đây thuộc loại tuyến đơn bào?
- A.Tuyến mồ hôi
- B.Tuyến bã
- C.Tế bào hình đài tiết chất nhầy ở ruột
- D.Tuyến nước bọt
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Biểu mô 3 gồm 24 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
