Bỏ qua tới nội dung

Khác

Biểu mô 2

24 câu45 phútSưu tầm2.700 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    24 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    24 câu · 0,42 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,42 điểm)

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của biểu mô?

  • A.Các tế bào tạo thành biểu mô nằm sát nhau.
  • B.Có mạch máu và mạch bạch huyết.
  • C.Có sự phân cực tế bào.
  • D.Được nuôi dưỡng nhờ chất khuếch tán từ mô liên kết.

Câu 2. (0,42 điểm)

Khoảng gian bào giữa các tế bào biểu mô có kích thước bao nhiêu dưới kính hiển vi điện tử?

  • A.Không quan sát được.
  • B.Khoảng 15-20 nm.
  • C.Khoảng 40-50 nm.
  • D.Giãn rộng thành tiểu quản gian bào.

Câu 3. (0,42 điểm)

Hình dạng của nhân tế bào nào sau đây thường gặp ở tế bào biểu mô dẹt?

  • A.Hình cầu.
  • B.Hình thoi, dài, dẹt.
  • C.Hình trứng đứng thẳng.
  • D.Hình vuông.

Câu 4. (0,42 điểm)

Cực đáy của tế bào biểu mô được quy ước là phần bào tương trông về phía:

  • A.Cực ngọn.
  • B.Màng đáy.
  • C.Khoảng gian bào.
  • D.Nhân tế bào.

Câu 5. (0,42 điểm)

Biểu mô được nuôi dưỡng bằng cách nào?

  • A.Qua hệ thống mạch máu phong phú.
  • B.Qua hệ thống mạch bạch huyết.
  • C.Nhờ chất khuếch tán từ mô liên kết qua màng đáy.
  • D.Trực tiếp từ các tế bào thần kinh.

Câu 6. (0,42 điểm)

Đầu tận cùng thần kinh ở biểu mô có đặc điểm gì?

  • A.Có vỏ bọc myelin.
  • B.Là các sợi trục lớn.
  • C.Là những đầu thần kinh trần không có vỏ bọc.
  • D.Chỉ tiếp xúc với các tế bào thần kinh khác.

Câu 7. (0,42 điểm)

Màng đáy có chức năng chính là gì?

  • A.Phân cách biểu mô với mô liên kết.
  • B.Nuôi dưỡng trực tiếp các tế bào biểu mô.
  • C.Tham gia vào dẫn truyền thần kinh.
  • D.Tạo ra các tế bào biểu mô mới.

Câu 8. (0,42 điểm)

Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc cấu trúc màng đáy?

  • A.Lá sáng.
  • B.Lá đặc.
  • C.Lá sợi võng.
  • D.Tế bào biểu mô.

Câu 9. (0,42 điểm)

Lá đáy (basal lamina) bao gồm những thành phần nào dưới kính hiển vi điện tử?

  • A.Lá sáng và lá đặc.
  • B.Lá sợi võng.
  • C.Lá sáng, lá đặc và lá sợi võng.
  • D.Tơ neo.

Câu 10. (0,42 điểm)

Thành phần hóa học chủ yếu của lá đáy là gì?

  • A.Collagen typ I.
  • B.Collagen typ III.
  • C.Collagen typ IV, laminin và heparan sulfate.
  • D.Collagen typ VII.

Câu 11. (0,42 điểm)

Tế bào nào sau đây KHÔNG có khả năng tạo ra lá đáy?

  • A.Tế bào biểu mô.
  • B.Tế bào cơ.
  • C.Tế bào mỡ.
  • D.Tế bào thần kinh.

Câu 12. (0,42 điểm)

Lớp đệm (lamina propria) nằm ở đâu?

  • A.Ngay trên biểu mô.
  • B.Ngay dưới biểu mô.
  • C.Giữa các tế bào biểu mô.
  • D.Bên trong màng đáy.

Câu 13. (0,42 điểm)

Cấu trúc mộng ở mặt bên của tế bào biểu mô có chức năng gì?

  • A.Tăng diện tích bề mặt tế bào.
  • B.Liên kết các tế bào lại với nhau.
  • C.Vận chuyển các chất qua màng tế bào.
  • D.Truyền thông tin giữa các tế bào.

Câu 14. (0,42 điểm)

Dải bịt (zonula occludens) có vị trí ở đâu trên tế bào biểu mô?

  • A.Ở mặt bên, ngay sát mặt tự do của tế bào.
  • B.Ở mặt đáy của tế bào.
  • C.Bao quanh toàn bộ tế bào.
  • D.Nằm rải rác trên mặt bên của tế bào.

Câu 15. (0,42 điểm)

Chức năng chính của dải bịt (zonula occludens) là gì?

  • A.Cho phép các chất dễ dàng đi qua khoảng gian bào.
  • B.Ngăn không cho các chất vào khoảng gian bào phía dưới.
  • C.Liên kết chặt chẽ các tế bào với màng đáy.
  • D.Truyền tín hiệu giữa các tế bào.

Câu 16. (0,42 điểm)

Vòng dính (zonula adherens) có đặc điểm gì về khoảng gian bào?

  • A.Khoảng gian bào hẹp.
  • B.Khoảng gian bào rộng khoảng 20nm, có mật độ điện tử thấp.
  • C.Khoảng gian bào hoàn toàn bị lấp kín.
  • D.Khoảng gian bào có nhiều protein xuyên màng.

Câu 17. (0,42 điểm)

Lưới tận (terminal web) được cấu tạo bởi những loại xơ nào?

  • A.Xơ collagen.
  • B.Xơ elastin.
  • C.Xơ actin, xơ myosin và xơ trung gian.
  • D.Xơ võng.

Câu 18. (0,42 điểm)

Điểm khác biệt chính giữa thể liên kết (desmosome) so với dải bịt và vòng dính là gì?

  • A.Thể liên kết vây quanh toàn bộ mặt bên tế bào.
  • B.Thể liên kết liên kết từng điểm của hai màng bào tương cạnh nhau.
  • C.Thể liên kết nằm ở mặt đáy của tế bào.
  • D.Thể liên kết không có protein xuyên màng.

Câu 19. (0,42 điểm)

Vi nhung mao có chức năng gì?

  • A.Tăng điện tích bề mặt tế bào.
  • B.Giảm diện tích bề mặt tế bào.
  • C.Bảo vệ tế bào khỏi tác nhân gây hại.
  • D.Vận động tế bào.

Câu 20. (0,42 điểm)

Ở niêm mạc ruột non, mỗi tế bào biểu mô trụ có khoảng bao nhiêu vi nhung mao?

  • A.Khoảng 100 vi nhung mao.
  • B.Khoảng 500 vi nhung mao.
  • C.Khoảng 1000 vi nhung mao.
  • D.Khoảng 3000 vi nhung mao.

Câu 21. (0,42 điểm)

Lông chuyển khác với vi nhung mao ở điểm nào?

  • A.Lông chuyển ngắn hơn vi nhung mao.
  • B.Lông chuyển không có màng bào tương bao quanh.
  • C.Lông chuyển có cấu tạo từ các ống siêu vi.
  • D.Lông chuyển không có khả năng lay động.

Câu 22. (0,42 điểm)

Hoạt động của lông chuyển được điều chỉnh bởi yếu tố nào?

  • A.Sự phosphoryl hoá và khử phosphoryl của các protein.
  • B.Nồng độ ion calci trong tế bào.
  • C.Áp lực thẩm thấu của môi trường.
  • D.Nhiệt độ môi trường.

Câu 23. (0,42 điểm)

Mê đạo đáy (basal labyrinth) là gì?

  • A.Các vi nhung mao ở mặt đáy tế bào.
  • B.Các nếp gấp của màng bào tương lõm sâu vào bào tương ở mặt đáy tế bào.
  • C.Các cấu trúc liên kết tế bào với màng đáy.
  • D.Các ty thể tập trung ở mặt đáy tế bào.

Câu 24. (0,42 điểm)

Thể bán liên kết (hemidesmosome) có chức năng gì?

  • A.Liên kết các tế bào biểu mô với nhau.
  • B.Liên kết tế bào biểu mô với màng đáy và mô liên kết phía dưới.
  • C.Vận chuyển các chất qua màng tế bào.
  • D.Tạo ra năng lượng cho tế bào.

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Biểu mô 2 gồm 24 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.