Bỏ qua tới nội dung

Khác

Biểu mô 1

25 câu45 phútSưu tầm1.600 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Biểu mô được tạo thành từ loại tế bào nào?

  • A.Tế bào hình trụ
  • B.Tế bào hình đa diện nằm sát nhau
  • C.Tế bào hình vuông
  • D.Tế bào hình thoi

Câu 2. (0,4 điểm)

Chức năng chính của biểu mô là gì?

  • A.Che phủ bề mặt cơ thể và lót các khoang cơ thể
  • B.Dẫn truyền xung thần kinh
  • C.Co giãn
  • D.Nâng đỡ cơ thể

Câu 3. (0,4 điểm)

Biểu mô có nguồn gốc từ mấy lá phôi?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 4. (0,4 điểm)

Nguồn gốc của biểu bì da là từ lá phôi nào?

  • A.Ngoại bì
  • B.Nội bì
  • C.Trung bì
  • D.Cả ba lá phôi

Câu 5. (0,4 điểm)

Lớp nội mô lát mạch máu và mạch bạch huyết có nguồn gốc từ lá phôi nào?

  • A.Ngoại bì
  • B.Nội bì
  • C.Trung bì
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 6. (0,4 điểm)

Biểu mô hệ hô hấp có nguồn gốc từ lá phôi nào?

  • A.Ngoại bì
  • B.Nội bì
  • C.Trung bì
  • D.Không có đáp án nào đúng

Câu 7. (0,4 điểm)

Đâu không phải là chức năng chính của biểu mô?

  • A.Che phủ và giới hạn
  • B.Vận chuyển và hấp thu
  • C.Dẫn truyền xung thần kinh
  • D.Chế tiết

Câu 8. (0,4 điểm)

Tế bào biểu bì da có đặc điểm gì để đáp ứng với sự căng giãn?

  • A.Có ít lớp tế bào
  • B.Có nhiều lớp tế bào, những tế bào lớp trên dẹt lại
  • C.Không có tế bào
  • D.Có một lớp tế bào hình trụ

Câu 9. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây của tế bào biểu mô ruột non giúp tăng diện tích hấp thu?

  • A.Các tế bào có hình vuông
  • B.Vi nhung mao phát triển ở bề mặt tế bào
  • C.Thể liên kết giữa các tế bào rất phát triển
  • D.Tế bào chứa nhiều chất sừng

Câu 10. (0,4 điểm)

Ví dụ nào sau đây thể hiện chức năng vận chuyển của biểu mô?

  • A.Tế bào biểu mô ruột non hấp thu chất dinh dưỡng
  • B.Tế bào biểu mô đường hô hấp có các lông chuyển
  • C.Tế bào biểu bì da bảo vệ cơ thể
  • D.Tế bào tuyến tụy ngoại tiết tổng hợp protein

Câu 11. (0,4 điểm)

Đâu là đặc điểm của tế bào nội mô mạch máu giúp vận chuyển qua tế bào?

  • A.Tế bào có diện tích bề mặt tối thiểu
  • B.Tế bào có diện tích bề mặt tối đa
  • C.Tế bào có nhiều lớp
  • D.Tế bào có ít bào quan

Câu 12. (0,4 điểm)

Trong tế bào tuyến tụy ngoại tiết, bào quan nào phát triển mạnh để tổng hợp protein?

  • A.Bộ Golgi
  • B.Lưới nội bào có hạt
  • C.Ty thể
  • D.Nhân tế bào

Câu 13. (0,4 điểm)

Tế bào hạt hoàng thể có đặc điểm gì liên quan đến việc tổng hợp hormon steroid?

  • A.Lưới nội bào có hạt phát triển
  • B.Lưới nội bào không hạt phát triển
  • C.Có ít giọt lipid
  • D.Hạt chế tiết tập trung ở cực ngọn tế bào

Câu 14. (0,4 điểm)

Đâu là đặc điểm của tế bào biểu mô khi thực hiện chức năng bảo vệ?

  • A.Có một lớp tế bào mỏng
  • B.Có nhiều lớp tế bào, các tế bào lớp trên dẹt lại
  • C.Có ít bào quan
  • D.Có nhiều vi nhung mao

Câu 15. (0,4 điểm)

Chất nào có trong bào tương của tế bào lớp trên biểu bì da giúp chúng không ngấm nước?

  • A.Protein
  • B.Lipid
  • C.Chất sừng
  • D.Glycogen

Câu 16. (0,4 điểm)

Bào quan nào phát triển ở cực ngọn tế bào biểu mô ruột non?

  • A.Ty thể
  • B.Bộ Golgi
  • C.Lưới nội chất
  • D.Các bào quan rất phát triển

Câu 17. (0,4 điểm)

Yếu tố nào sau đây không tham gia vào quá trình vận chuyển qua tế bào nội mô mạch máu?

  • A.Diện tích bề mặt tế bào tối đa
  • B.Màng đáy phát triển hoạt động
  • C.Các túi ẩm bào phong phú
  • D.Lông chuyển

Câu 18. (0,4 điểm)

Chức năng chính của tế bào biểu mô có lưới nội bào có hạt phát triển là gì?

  • A.Tổng hợp lipid
  • B.Tổng hợp protein
  • C.Tổng hợp hormon steroid
  • D.Vận chuyển ion

Câu 19. (0,4 điểm)

Túi vì ẩm bào phong phú có vai trò gì trong tế bào nội mô mạch máu?

  • A.Vận chuyển các chất qua tế bào
  • B.Tạo hàng rào khuếch tán
  • C.Tổng hợp protein
  • D.Cung cấp năng lượng

Câu 20. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây giúp tế bào biểu mô thực hiện chức năng chế tiết?

  • A.Có ít bào quan
  • B.Có lưới nội bào phát triển
  • C.Có nhiều lớp tế bào
  • D.Có màng đáy dày

Câu 21. (0,4 điểm)

Sự khác biệt chính giữa tế bào biểu mô tổng hợp protein và tế bào biểu mô tổng hợp hormon steroid là gì?

  • A.Loại bào quan phát triển
  • B.Vị trí của nhân tế bào
  • C.Hình dạng tế bào
  • D.Kích thước tế bào

Câu 22. (0,4 điểm)

Tế bào biểu mô nào có khả năng thu nhận cảm giác?

  • A.Tế bào biểu mô ruột non
  • B.Tế bào biểu mô da
  • C.Tế bào biểu mô hô hấp
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 23. (0,4 điểm)

Điều gì xảy ra với tế bào biểu mô khi chúng biệt hóa để đảm nhiệm các chức năng khác nhau?

  • A.Chúng trở nên giống hệt nhau
  • B.Chúng biệt hóa về cấu trúc phù hợp với chức phận
  • C.Chúng mất đi khả năng phân chia
  • D.Chúng chết đi

Câu 24. (0,4 điểm)

Cấu trúc nào sau đây hoạt động như một hàng rào khuếch tán trong tế bào nội mô mạch máu?

  • A.Màng tế bào
  • B.Màng đáy
  • C.Nhân tế bào
  • D.Ty thể

Câu 25. (0,4 điểm)

Trong tế bào chế tiết, hạt chế tiết thường tập trung ở đâu?

  • A.Cực đáy tế bào
  • B.Cực ngọn tế bào
  • C.Nhân tế bào
  • D.Màng tế bào

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Biểu mô 1 gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.