Tiếng Anh
Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh online - Đề số #1
20 câuSưu tầm4.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Câu 1. Ted and Amy _____ for 24 years.
- A.have been married
- B.married
- C.were married
- D.has been married
Câu 2. (0,5 điểm)
Câu 2. Tim was tired. He _____ hard all day.
- A.has been studying
- B.studies
- C.studied
- D.had been studying
Câu 3. (0,5 điểm)
Câu 3. I _____ Louisiana state University.
- A.am attending
- B.attend
- C.was attending
- D.attended
Câu 4. (0,5 điểm)
Câu 4. I have never played badminton before. This is the first time I _____ to play.
- A.try
- B.tried
- C.have tried
- D.am trying
Câu 5. (0,5 điểm)
Câu 5. I come from Canada. Where _____ you _____ from?
- A.do / come
- B.did / come
- C.are / coming
- D.have / come
Câu 6. (0,5 điểm)
Câu 6. We _____ Doris since last Sunday.
- A.don’t see
- B.haven’t seen
- C.didn’t see
- D.hadn’t seen
Câu 7. (0,5 điểm)
Câu 7. For several years his ambition _____ to be a pilot.
- A.is
- B.has been
- C.was
- D.had been
Câu 8. (0,5 điểm)
By the end of next year, Geoge _____ English for 2 years.
- A.will have learned
- B.will learn
- C.has learned
- D.would learn
Câu 9. (0,5 điểm)
Câu 9. Before you asked, the letter _____
- A.was written
- B.had been written
- C.had written
- D.has been written
Câu 10. (0,5 điểm)
Câu 10. When I was young, I _____ to be a singer.
- A.want
- B.was wanting
- C.wanted
- D.had wanted
Câu 11. (0,5 điểm)
Câu 11. Tomorrow I _____ my grandparents
- A.am going to visit
- B.will have visited
- C.have visited
- D.D visit
Câu 12. (0,5 điểm)
Câu 12. I _____ here at the end of the month.
- A.will leave
- B.would leave
- C.would have left
- D.is leaving
Câu 13. (0,5 điểm)
It is blowing so hard. We _____ such a terrible storm.
- A.have never known
- B.have never been knowing
- C.never know
- D.had never known
Câu 14. (0,5 điểm)
I’m feeling sick. I _____ so much chocolate last night.
- A.needn’t to eat
- B.did not eat
- C.musn’t eat
- D.D shouldn’t have eaten
Câu 15. (0,5 điểm)
Câu 15. The headmaster has decided that three lecture halls ______ in our school next semester.
- A.will build
- B.will be building
- C.are being built
- D.will be built
Câu 16. (0,5 điểm)
My sister _____ for you since yesterday.
- A.is looking
- B.was looking
- C.has been looking
- D.looked
Câu 17. (0,5 điểm)
Câu 17. The man got out the car , _____ round to the back and opened the boot.
- A.walking
- B.walked
- C.walks
- D.walk
Câu 18. (0,5 điểm)
Câu 18. Ann ____ tea very often.
- A.doesn’t drink
- B.don’t drink
- C.didn’t drink
- D.hasn’t drunken
Câu 19. (0,5 điểm)
Câu 19. When I last saw him, he _____ in London.
- A.has lived
- B.is living
- C.was living
- D.has been living
Câu 20. (0,5 điểm)
Câu 20. I have never played badminton before. This is the first time I _____ to play.
- A.try
- B.tried
- C.have tried
- D.am trying
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh online - Đề số #1 gồm 20 câu. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- Đề không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
